XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Canh Dần 5010

2024 2025 2026 2027 2028
  Mục lục:
Tháng 1 - 5010 1 Thứ Hai
 
Tháng Mười Một (T)
11
Năm Kỷ Sửu
Tháng Bính Tý
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5010
Ngày của năm (day of year): 1

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/5010
T2T3T4T5T6T7CN

1

11/11

2

12

3

13

4

14

5

15
616717

8

18

9

19

10

20

11

21

12

22
13231424

15

25

16

26

17

27

18

28

19

29
201/12212

22

3

23

4

24

5

25

6

26

7
278289

29

10

30

11

31

12
THÁNG 2/5010
T2T3T4T5T6T7CN

1

13/12

2

14
315416

5

17

6

18

7

19

8

20

9

21
10221123

12

24

13

25

14

26

15

27

16

28
17291830

19

1/1

20

2

21

3

22

4

23

5
246257

26

8

27

9

28

10
THÁNG 3/5010
T2T3T4T5T6T7CN

1

11/1

2

12
313414

5

15

6

16

7

17

8

18

9

19
10201121

12

22

13

23

14

24

15

25

16

26
17271828

19

29

20

30

21

1/2

22

2

23

3
244255

26

6

27

7

28

8

29

9

30

10
3111
THÁNG 4/5010
T2T3T4T5T6T7CN
112/2

2

13

3

14

4

15

5

16

6

17
718819

9

20

10

21

11

22

12

23

13

24
14251526

16

27

17

28

18

29

19

30

20

1/3
212223

23

4

24

5

25

6

26

7

27

8
2892910

30

11
THÁNG 5/5010
T2T3T4T5T6T7CN

1

12/3

2

13

3

14

4

15
516617

7

18

8

19

9

20

10

21

11

22
12231324

14

25

15

26

16

27

17

28

18

29
191/4202

21

3

22

4

23

5

24

6

25

7
268279

28

10

29

11

30

12

31

13
THÁNG 6/5010
T2T3T4T5T6T7CN

1

14/4
215316

4

17

5

18

6

19

7

20

8

21
9221023

11

24

12

25

13

26

14

27

15

28
16291730

18

1/5

19

2

20

3

21

4

22

5
236247

25

8

26

9

27

10

28

11

29

12
3013
THÁNG 7/5010
T2T3T4T5T6T7CN
114/5

2

15

3

16

4

17

5

18

6

19
720821

9

22

10

23

11

24

12

25

13

26
14271528

16

29

17

1/6

18

2

19

3

20

4
215226

23

7

24

8

25

9

26

10

27

11
28122913

30

14

31

15
THÁNG 8/5010
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/6

2

17

3

18
419520

6

21

7

22

8

23

9

24

10

25
11261227

13

28

14

29

15

1/7

16

2

17

3
184195

20

6

21

7

22

8

23

9

24

10
25112612

27

13

28

14

29

15

30

16

31

17
THÁNG 9/5010
T2T3T4T5T6T7CN
118/7219

3

20

4

21

5

22

6

23

7

24
825926

10

27

11

28

12

29

13

30

14

1/8
152163

17

4

18

5

19

6

20

7

21

8
2292310

24

11

25

12

26

13

27

14

28

15
29163017
THÁNG 10/5010
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/8

2

19

3

20

4

21

5

22
623724

8

25

9

26

10

27

11

28

12

29
131/9142

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7
208219

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14
27152816

29

17

30

18

31

19
THÁNG 11/5010
T2T3T4T5T6T7CN

1

20/9

2

21
322423

5

24

6

25

7

26

8

27

9

28
1029111/10

12

2

13

3

14

4

15

5

16

6
177188

19

9

20

10

21

11

22

12

23

13
24142515

26

16

27

17

28

18

29

19

30

20
THÁNG 12/5010
T2T3T4T5T6T7CN
121/10222

3

23

4

24

5

25

6

26

7

27
828929

10

30

11

1/11

12

2

13

3

14

4
155166

17

7

18

8

19

9

20

10

21

11
22122313

24

14

25

15

26

16

27

17

28

18
29193020

31

21

Lịch âm 5010: năm Canh Dần

Tên năm: Xuất Sơn Chi Hổ- Hổ xuống núi
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Tùng Bách Mộc- Cây tùng bách

Tóm tắt mệnh Tùng Bách Mộc:

Cây đại phát triển, mọc thẳng, vươn lên

Diễn giải mệnh Tùng Bách Mộc:

Mộc trong ngũ hành trưởng thành ở dần, thịnh vượng ở mão. Mộc thế sinh thịnh vượng không phải loại yếu đuối, cho nên gọi nó là gỗ cây tùng, tích huyết hứng sương che nắng mặt trời, gió thổi qua vi vu như nhạc cụ cành là dao động như lá cờ bay.Cây tùng là loại cây có sức sống mãnh liệt, cho nên trong hỏa chỉ có Bính dần, đinh mão là lửa trong lò, trong thủy chỉ có Nhâm tuất, quý hợi đại hải thủy mới có thể hại được nó, ngoài ra tất cả đều vô hại. Tùng bách mộc sợ gặp đại lâm mộc, dương liễu mộc, tuy cùng là mộc nhưng chất không giống tùng bách mà sinh lòng đố kỵ. Tùng bách thích gặp kim, gặp nó là đại quý. Ngoài ra còn có một loại mệnh cách gọi là “ Thượng tùng đông tú” tức là ba trụ tháng ngày giờ thuộc đông tức ( Nhâm quý hợi tý thuộc đông). Mệnh cách này là mệnh phú quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần

Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tùng Bách Mộc 5010

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Dần 5010

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5010 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5010. Năm 5010 có 365 ngày, âm lịch là năm Canh Dần. Lịch âm năm Canh Dần 5010, lịch vạn niên năm Tùng Bách Mộc 5010