Lịch âm vạn niên năm Canh Tý 5200
Tháng 1 - 5200
1
Thứ Bảy
Tháng Mười Một nhuận (T)
10
Năm Kỷ Hợi
Tháng Bính Tý
Ngày Giáp Ngọ
Giờ Giáp Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5200
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 110/11N | 211 |
3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 817 | 918 |
10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 1524 | 1625 |
17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 1/12 | 222 | 233 |
24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 299 | 3010 |
31 11 | | | | | | | |
| THÁNG 2/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 12/12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 516 | 617 |
7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 1223 | 1324 |
14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 1930 | 201/1 |
21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 267 | 278 |
28 9 | 29 10 | | | | | | |
| THÁNG 3/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 11/1 | 2 12 | 3 13 | 414 | 515 |
6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 1121 | 1222 |
13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 1828 | 1929 |
20 1/2 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 256 | 267 |
27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | | | |
| THÁNG 4/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 113/2 | 214 |
3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 820 | 921 |
10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 1527 | 1628 |
17 29 | 18 30 | 19 1/3 | 20 2 | 21 3 | 224 | 235 |
24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 2911 | 3012 | |
| THÁNG 5/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/3 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1/4 | 19 2 | 203 | 214 |
22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 2710 | 2811 |
29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | | |
| THÁNG 6/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 15/4 | 2 16 | 317 | 418 |
5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 1024 | 1125 |
12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 171/5 | 182 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 248 | 259 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | | | |
| THÁNG 7/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 115/5 | 216 |
3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 822 | 923 |
10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 1529 | 161/6 |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 227 | 238 |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 2914 | 3015 |
31 16 | | | | | | | |
| THÁNG 8/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 17/6 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 521 | 622 |
7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 1228 | 1329 |
14 30 | 15 1/7 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | | | | |
| THÁNG 9/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 18/7 | 219 | 320 |
4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 926 | 1027 |
11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/8 | 15 2 | 163 | 174 |
18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 2310 | 2411 |
25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 3017 | | |
| THÁNG 10/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 118/8 |
2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 724 | 825 |
9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/9 | 142 | 153 |
16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 219 | 2210 |
23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 2816 | 2917 |
30 18 | 31 19 | | | | | | |
| THÁNG 11/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 20/9 | 2 21 | 3 22 | 423 | 524 |
6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 1130 | 121/10 |
13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 187 | 198 |
20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 2514 | 2615 |
27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | | | | |
| THÁNG 12/5200 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 20/10 | 221 | 322 |
4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 928 | 1029 |
11 1/11 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 3020 | 3121 | |
Tên năm: Lương Thượng Chi Thử- Chuột trên xà
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách
Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:
Được dùng làm nhiều thứ
Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:
Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bích Thượng Thổ 5200
- Ngày 26/4/2000 (tròn 3200 năm): Thống đôc Vermont - Howard Dean đã ký dự luật đầu tiên của quốc gia về sự hợp pháp cho phép các cặp vợ chồng đồng tính được kết hôn.
- Ngày 7/11/2000 (tròn 3200 năm): Các công dân Mỹ đã đi bỏ phiếu để lựa chọn tổng thống của mình giữa George W. Bush và Al Gore. Vì những tranh chấp ở Florida mà dư âm của cuộc bầu cử này đã kéo dài hơn 1 tháng.
- Ngày 7/5/2000 (tròn 3200 năm): Vladimir Putin đã được tấn phong như chủ tịch của Nga
- Ngày 12/12/2000 (tròn 3200 năm): Tòa án Tối cao Hoa Kỳ đã ngừng cuộc kiểm phiếu bầu cử tổng thống lại ở Florida.
- Ngày 20/8/2000 (tròn 3200 năm): Tiger Woods đã giành giải vô địch PGA trở thành cầu thủ đầu tiên kể từ khi Ben Hogan vào năm 1953 để giành chiến thắng ba chuyên ngành trong một năm.
- Ngày 26/6/2000 (tròn 3200 năm): Những đường nét đầu tiên của bộ gen của con người đã được hoàn thành khi được yêu cầu giải mã hơn 3 tỷ ký tự trên DNA của con người.
- Ngày 13/6/2000 (tròn 3200 năm): Cuộc họp đầu tiên đã diễn ra giữa Chủ tịch Kim Jong Il của Bắc Triều Tiên và Chủ tịch Kim Dae Jung của Nam Hàn Quốc
- Ngày 26/11/2000 (tròn 3200 năm): Nhà chính trị gia Katherine Harris đã công nhận sự chiến thắng của ông George W. Bush trong cuộc bỏ phiếu bầu tổng thống của Florida.
- Ngày 28/6/2000 (tròn 3200 năm): Elian Gonzalez được giao lại cho người cha của mình ở Cuba.
- Ngày 28/3/2000 (tròn 3200 năm): Tòa án tối cao quy tắc nhất trí rằng một tip vô danh không biện minh cho một hành động dừng-và-sự nhảy nhót cho một người.
- Ngày 25/7/2000 (tròn 3200 năm): Các máy bay siêu âm Concorde đã bị rơi sau khi cất cánh ở phía ngoài của Paris.
- Ngày 22/4/2000 (tròn 3200 năm): Lực lượng vũ trang xuất nhập cảnh đã đưa Elian Gonzalez từ nhà một người thân ở Miami để đoàn tụ với cha mình.
- Ngày 12/10/2000 (tròn 3200 năm): Đã có 17 thủy thủ của Hoa Kỳ bị thiệt mạng trong cuộc tấn công khủng bố trên tàu USS Cole ở Yemen.
- Ngày 7/8/2000 (tròn 3200 năm): Thượng nghị sĩ Joseph Lieberman của Conn., Đã được lựa chọn bởi Al Gore là ứng cử viên phó tổng thống của người Do Thái đầu tiên trên một vé chính đảng.
- Ngày 5/1/2000 (tròn 3200 năm): Ủy viên hội đồng bảo hiểm Doris Meissner đã đưa ra phán quyết rằng Elian Gonzalez 6 tuổi phải được trả lại cho Cuba.
- Ngày 12/8/2000 (tròn 3200 năm): Chiếc tàu ngầm quân sự Nga, Kursk, và phi hành đoàn của mình đã bị mất trong biển Barents.
- Ngày 20/11/2000 (tròn 3200 năm): Alberto Fujimori - Tổng thống Peru đã từ chức.
- Ngày 18/5/2000 (tròn 3200 năm): Một dự luật cuối cùng đã được thông qua về việc loại bỏ các lá cờ của Liên minh từ tòa nhà ở chính phủ của Tiểu bang Hoa Kỳ ở Nam Carolina.
- Ngày 26/3/2000 (tròn 3200 năm): Nhà chính trị Vladimir Putin đã đắc cử chức vụ tổng thống của Nga.
- Ngày 3/3/2000 (tròn 3200 năm): Cựu nhà độc tài Augusto Pinochet sau khi bị giam ở Anh về tội tra tấn đã trở về Chile.
- Ngày 16/12/2000 (tròn 3200 năm): Colin Powell được bầu cử trở thành thư ký người Mỹ gốc Phi đầu tiên của nhà nước Hoa Kỳ.
- Ngày 20/9/2000 (tròn 3200 năm): Thượng nghị sĩ Robert Ray đã công bố kết thúc cuộc điều tra Whitewater vì không có đủ bằng chứng để đưa ra cho Tổng thống Clinton và vợ ông, bà Hillary.
- Ngày 24/5/2000 (tròn 3200 năm): Quân đội Israel đã rút khỏi Lebanon sau 18 năm liên tiếp chiếm đóng ở đây.
- Ngày 1/7/2000 (tròn 3200 năm): Luật công đoàn Vermont - công nhận về mặt pháp lý của các cặp đồng tính đã chính thức đi vào hiệu lực.
- Ngày 13/12/2000 (tròn 3200 năm): George W. Bush được chấp nhận chức vụ tổng thống sau 36 ngày kể từ ngày bầu cử; Pó thủ tướng Al Gore, Jr.,cũng đã công nhận về điều này.
- Ngày 18/12/2000 (tròn 3200 năm): Trong cuộc bỏ phiếu chậm của cử tri, George W. Bush đã nhận được 271 số phiếu bầu.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Tý 5200
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5200 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5200. Năm 5200 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Tý. Lịch âm năm Canh Tý 5200, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 5200