Lịch âm vạn niên năm Đinh Tỵ 5337
Tháng 1 - 5337
1
Thứ Ba
Tháng Mười Một (Đ)
25
Năm Bính Thìn
Tháng Canh Tý
Ngày Qúy Tỵ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5337
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/11 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 630 |
7 1/12 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 126 | 137 |
14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 1913 | 2014 |
21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 2620 | 2721 |
28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | | | | |
| THÁNG 2/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 26/12 | 227 | 328 |
4 29 | 5 30 | 6 1/1 | 7 2 | 8 3 | 94 | 105 |
11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 1611 | 1712 |
18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 2318 | 2419 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | | | | |
| THÁNG 3/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 24/1 | 225 | 326 |
4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/2 | 8 2 | 93 | 104 |
11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 1610 | 1711 |
18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 2317 | 2418 |
25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 3024 | 3125 | |
| THÁNG 4/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 26/2 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 | 61/3 | 72 |
8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 138 | 149 |
15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 2015 | 2116 |
22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 2722 | 2823 |
29 24 | 30 25 | | | | | | |
| THÁNG 5/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 26/3 | 2 27 | 3 28 | 429 | 530 |
6 1/4 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 116 | 127 |
13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 1813 | 1914 |
20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 2520 | 2621 |
27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | |
| THÁNG 6/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 127/4 | 228 |
3 29 | 4 1/5 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 85 | 96 |
10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 1512 | 1613 |
17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 2219 | 2320 |
24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 2926 | 3027 | |
| THÁNG 7/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/5 | 2 29 | 3 30 | 4 1/6 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | | |
| THÁNG 8/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 29/6 | 2 1/7 | 32 | 43 |
5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 109 | 1110 |
12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 1716 | 1817 |
19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 2423 | 2524 |
26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | 311/8 | | |
| THÁNG 9/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 12/8 |
2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 78 | 89 |
9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 1415 | 1516 |
16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 2122 | 2223 |
23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 2829 | 2930 |
30 1/9 | | | | | | | |
| THÁNG 10/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 2/9 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 56 | 67 |
7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 1213 | 1314 |
14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 1920 | 2021 |
21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 2627 | 2728 |
28 29 | 29 1/10 | 30 2 | 31 3 | | | | |
| THÁNG 11/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/10 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 1/11 | 28 2 | 29 3 | 304 | | |
| THÁNG 12/5337 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 15/11 |
2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 711 | 812 |
9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 1418 | 1519 |
16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 2125 | 2226 |
23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 27 1/12 | 282 | 293 |
30 4 | 31 5 | | | | | | |
Tên năm: Đầm Nội Chi Xà- Rắn trong đầm
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Sa Trung Thổ- Đất lẫn trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Thổ:
Phù sa, đất gom về
Diễn giải mệnh Sa Trung Thổ:
Thổ trong ngũ hành mộ ở thin, tuyệt ở tỵ. Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa trưởng thành tại thìn, hiển thân tại tỵ. Thổ này ở thế mộ tuyệt nhưng hỏa lại vượng khiến cho nó có thể làm lại mới tât cả. Nó giống như những đốm tro khi đốt bay lên rồi rơi xuống thành thổ, cho nên gọi là cát trong đất. Cát trong đất có kim là quý, lại cần nước trong mà lọc kim ra, cho nên gặp nước gặp kim là quý. Nó thích gặp lửa trên trời có ánh thái dương bãi cát chạy dài cảnh mới đẹp. Nó lại thích gỗ cây dâu cây dương liễu, vì hai loại gỗ này cát mới có thể trồng nó, ngoài ra gặp các loại mộc, khác đều không tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Tỵ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Thổ 5337
- Ngày 15/3/1937 (tròn 3400 năm): Bệnh viện Cook County là bệnh viện đầu tiên của Hoa Kỳ thành lập ngân hàng máu,
- Ngày 5/2/1937 (tròn 3400 năm): Tổng thống thứ 32 của Hoa Kỳ, Franklin Delano Roosevelt (gọi tắt là FDR) đề xuất tăng số lượng thẩm phán Tòa án Tối cao.
- Ngày 2/7/1937 (tròn 3400 năm): Nữ phi công Amelia Earhart và Fred Noonan biến mất trên Thái Bình Dương trong hành trình bay vòng quanh thế giới.
- Ngày 24/7/1937 (tròn 3400 năm): Băm người đàn ông da đen bị buộc tội cưỡng bức hai phụ nữ da trắng trong vụ án tai tiếng Scottsboro Boys bị trừng phạt.
- Ngày 22/7/1937 (tròn 3400 năm): Đề án tái tổ chức tư pháp của Tổng thống Franklin D. Roosevelt bị Thượng viện Hoa Kỳ từ chối.
- Ngày 6/5/1937 (tròn 3400 năm): Khinh khí cầu Hindenburg của Đức nổ tung và bốc cháy tại Lakehurst, N.J khiến 35 người thiệt mạng.
- Ngày 28/12/1937 (tròn 3400 năm): Nhà soạn nhạc nổi tiếng Maurice Ravel qua đời tại Paris ở tuổi 62.
- Ngày 21/9/1937 (tròn 3400 năm): Tiểu thuyết The Hobbit của nhà văn J.R.R. Tolkein được xuất bản lần đầu tiên.
- Ngày 16/2/1937 (tròn 3400 năm): Nilon (phát minh làm thay đổi thế giới) được cấp bằng sáng chế.
- Ngày 12/5/1937 (tròn 3400 năm): Quốc vương Anh George VI đăng quang tại Tu viện Westminster ở London.
- Ngày 17/4/1937 (tròn 3400 năm): Chú vịt đen ích kỷ, kỳ quái Daffy Duck ra mắt khán giả trong Duck Porky.
- Ngày 26/4/1937 (tròn 3400 năm): Không quân Đức Đức ném bom phá hủy thị trấn Guernica của Tây Ban Nha.
- Ngày 3/5/1937 (tròn 3400 năm): Tiểu thuyết gia Margaret Mitchell đoạt giải Pulitzer cho tác phẩm "Cuốn theo chiều gió".
- Ngày 29/12/1937 (tròn 3400 năm): Hiến pháp của Ireland được thông qua, Ireland đổi tên thành Eire.
- Ngày 21/12/1937 (tròn 3400 năm): Nàng Bạch Tuyết, phim hoạt hình điện ảnh đầu tiên của Disney được công chiếu
- Ngày 3/6/1937 (tròn 3400 năm): Công tước xứ Windsor (trước đây là Quốc vương Anh Edward VIII) kết hôn với Wallis Simpson.
- Ngày 27/5/1937 (tròn 3400 năm): Cầu treo Golden Gate Bridge ở San Francisco khánh thành.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Tỵ 5337
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5337 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5337. Năm 5337 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Tỵ. Lịch âm năm Đinh Tỵ 5337, lịch vạn niên năm Sa Trung Thổ 5337