Lịch âm vạn niên năm Giáp Tý 5344
Tháng 1 - 5344
1
Thứ Tư
Tháng Mười Một (Đ)
11
Năm Quý Hợi
Tháng Giáp Tý
Ngày Kỷ Tỵ
Giờ Giáp Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5344
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 11/11 | 2 12 | 3 13 | 414 | 515 |
6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 1121 | 1222 |
13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 1828 | 1929 |
20 30 | 21 1/12 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 255 | 266 |
27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | | | |
| THÁNG 2/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 112/12 | 213 |
3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 819 | 920 |
10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 1526 | 1627 |
17 28 | 18 29 | 19 1/1 | 20 2 | 21 3 | 224 | 235 |
24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 2911 | | |
| THÁNG 3/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 112/1 |
2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 718 | 819 |
9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 1425 | 1526 |
16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 30 | 20 1/2 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | 31 12 | | | | | | |
| THÁNG 4/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/2 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 181/3 | 192 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 258 | 269 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | | | | |
| THÁNG 5/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 14/3 | 215 | 316 |
4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 922 | 1023 |
11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 1629 | 1730 |
18 1/4 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 236 | 247 |
25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 3013 | 3114 | |
| THÁNG 6/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 15/4 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 620 | 721 |
8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 1327 | 1428 |
15 29 | 16 1/5 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 205 | 216 |
22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 2712 | 2813 |
29 14 | 30 15 | | | | | | |
| THÁNG 7/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 16/5 | 2 17 | 3 18 | 419 | 520 |
6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 1126 | 1227 |
13 28 | 14 29 | 15 1/6 | 16 2 | 17 3 | 184 | 195 |
20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 2511 | 2612 |
27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | | | |
| THÁNG 8/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 118/6 | 219 |
3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 825 | 926 |
10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/7 | 152 | 163 |
17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 229 | 2310 |
24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 2916 | 3017 |
31 18 | | | | | | | |
| THÁNG 9/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/7 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 121/8 | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | 29 18 | 30 19 | | | | | |
| THÁNG 10/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 20/8 | 2 21 | 322 | 423 |
5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 1029 | 1130 |
12 1/9 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 176 | 187 |
19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 2413 | 2514 |
26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 3120 | | |
| THÁNG 11/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 121/9 |
2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 727 | 828 |
9 29 | 10 1/10 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | 2920 |
30 21 | | | | | | | |
| THÁNG 12/5344 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/10 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/11 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | |
Tên năm: Ốc Thượng Chi Thử- Chuột ở nóc nhà
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Hải Trung Kim- Vàng dưới biển
Tóm tắt mệnh Hải Trung Kim:
Kim loại còn trong biển
Diễn giải mệnh Hải Trung Kim:
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Hải Trung Kim 5344
- Ngày 6/6/1944 (tròn 3400 năm): Quân đội khối Đồng minh đổ bộ vào các bãi biển vùng Normandie Pháp.
- Ngày 27/1/1944 (tròn 3400 năm): Liên Xô công bố chấm dứt cuộc vây hãm Leningrad.
- Ngày 4/6/1944 (tròn 3400 năm): Đội quân thứ 5 của Hoa Kỳ tiến vào Rome, giải thoát thành phố trong Chiến tranh thế giới 2..
- Ngày 10/8/1944 (tròn 3400 năm): Các lực lượng Hoa Kỳ chiếm giữ lãnh thổ Guam từ Nhật Bản.
- Ngày 4/8/1944 (tròn 3400 năm): Tác giả hồi ký Anne Frank và gia đình cô được tìm thấy lẩn trốn ở Amsterdam trong thời kỳ chiếm đóng của Đức quốc xã.
- Ngày 25/8/1944 (tròn 3400 năm): Paris được giải phóng với thắng lợi hoàn toàn của lực lượng Đồng Minh.
- Ngày 17/12/1944 (tròn 3400 năm): Quân đội Hoa Kỳ công bố kết thúc chính sách quản chế người Mỹ gốc Nhật trong trại quản chế.
- Ngày 20/10/1944 (tròn 3400 năm): Danh tướng Douglas MacArthur trở lại Philippines, 30 tháng sau khi tuyên bố: "Tôi sẽ trở lại."
- Ngày 17/6/1944 (tròn 3400 năm): Thành lập nước Cộng hòa Iceland.
- Ngày 15/12/1944 (tròn 3400 năm): Nhạc sĩ Glenn Miller mất tích trong một vụ tai nạn máy bay qua eo biển Anh.
- Ngày 6/7/1944 (tròn 3400 năm): Trận hỏa hoạn trong rạp xiếc Ringling Brothers Circus ở Hartford, Conn khiên hơn 160 người thiệt mạng.
- Ngày 30/10/1944 (tròn 3400 năm): Vở ba lê Appalachian Spring của biên đạo múa Martha Graham trên nền nhạc của Aaron Copland được công chiếu.
- Ngày 9/6/1944 (tròn 3400 năm): Nước Cộng hòa Iceland thành lập.
- Ngày 2/10/1944 (tròn 3400 năm): Trận chiến Warsaw Uprising giải phóng Warsaw khỏi Đức quốc xã chiếm đóng.
- Ngày 7/11/1944 (tròn 3400 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt đắc cử nhiệm kỳ thứ tư khi đánh bại Thomas E. Dewey.
- Ngày 18/12/1944 (tròn 3400 năm): Tòa án Tối cao hủy bỏ quản chế người Mỹ gốc Nhật.
- Ngày 22/6/1944 (tròn 3400 năm): Tổng thống thứ 32 Hoa Franklin D. Roosevelt ký Tuyên ngôn Nhân quyền.
- Ngày 16/12/1944 (tròn 3400 năm): Trận chiến Bulge trong Chiến tranh thế giới thứ 2 bắt đầu tại Bỉ.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Tý 5344
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5344 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5344. Năm 5344 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Giáp Tý. Lịch âm năm Giáp Tý 5344, lịch vạn niên năm Hải Trung Kim 5344