Lịch âm vạn niên năm Ất Sửu 5345
Tháng 1 - 5345
1
Thứ Sáu
Tháng Mười Một (Đ)
23
Năm Giáp Tý
Tháng Bính Tý
Ngày Ất Hợi
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5345
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 23/11 | 224 | 325 |
4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 30 | 91/12 | 102 |
11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 168 | 179 |
18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 2315 | 2416 |
25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 3022 | 3123 | |
| THÁNG 2/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/12 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 71/1 |
8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 137 | 148 |
15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 2014 | 2115 |
22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 2721 | 2822 | |
| THÁNG 3/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 23/1 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 628 | 729 |
8 30 | 9 1/2 | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 135 | 146 |
15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 2012 | 2113 |
22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 | 2719 | 2820 |
29 21 | 30 22 | 31 23 | | | | | |
| THÁNG 4/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 24/2 | 2 25 | 326 | 427 |
5 28 | 6 29 | 7 30 | 8 1/3 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | | | |
| THÁNG 5/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/3 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/4 | 82 | 93 |
10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 159 | 1610 |
17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 2216 | 2317 |
24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 2923 | 3024 |
31 25 | | | | | | | |
| THÁNG 6/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 26/4 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 530 | 61/5 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | 29 24 | 30 25 | | | | | |
| THÁNG 7/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 26/5 | 2 27 | 328 | 429 |
5 1/6 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 3127 | | |
| THÁNG 8/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/6 |
2 29 | 3 1/7 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | 2927 |
30 28 | 31 29 | | | | | | |
| THÁNG 9/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 30/7 | 2 1/8 | 3 2 | 43 | 54 |
6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 1110 | 1211 |
13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 1817 | 1918 |
20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 2524 | 2625 |
27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | | |
| THÁNG 10/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/9 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 301/10 | 312 | |
| THÁNG 11/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 3/10 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 68 | 79 |
8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 1315 | 1416 |
15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 2022 | 2123 |
22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 2729 | 2830 |
29 1/11 | 30 2 | | | | | | |
| THÁNG 12/5345 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 3/11 | 2 4 | 3 5 | 46 | 57 |
6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 1113 | 1214 |
13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 1820 | 1921 |
20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 2527 | 2628 |
27 29 | 28 30 | 29 1/12 | 30 2 | 31 3 | | | |
Tên năm: Hải Nội Chi Ngưu- Trâu trong biển
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Hải Trung Kim- Vàng dưới biển
Tóm tắt mệnh Hải Trung Kim:
Kim loại còn trong biển
Diễn giải mệnh Hải Trung Kim:
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Hải Trung Kim 5345
- Ngày 28/12/1945 (tròn 3400 năm): Quốc hội thông qua Cam kết lòng trung thành (Pledge of Allegiance).
- Ngày 23/11/1945 (tròn 3400 năm): Hoa Kỳ dừng phân phối thực phẩm ( thịt, bơ, và các thực phẩm khác) trong thời chiến.
- Ngày 12/4/1945 (tròn 3400 năm): Tổng thống Hoa Kỳ Franklin Roosevelt qua đời.
- Ngày 15/4/1945 (tròn 3400 năm): Trại tập trung Bergen-Belsen được giải phóng bởi lực lượng Canada và Anh.
- Ngày 20/11/1945 (tròn 3400 năm): Phiên tòa xét xử những kẻ hủy diệt nhân loại diễn ra tại Nuremberg, Đức.
- Ngày 14/8/1945 (tròn 3400 năm): Nhật Bản đầu hàng Hoa Kỳ chấm dứt chiến tranh thế giới II.
- Ngày 9/8/1945 (tròn 3400 năm): Quả bom nguyên tử thứ 2 "Fat Man" phát nổ trên bầu trời Nagasaki, Nhật Bản khiến 74.000 người thiệt mạng.
- Ngày 24/10/1945 (tròn 3400 năm): Liên Hợp Quốc được thành lập, những hiệp ước và điều lệ được thi hành
- Ngày 30/7/1945 (tròn 3400 năm): Tàu tuần dương hạng nặng USS Indianapolis trúng ngư lôi của tàu ngầm Nhật Bản và chìm trong vòng 15 phút. Đây là một trong những tổn thất hải quân lớn nhất của Thế chiến II khiến gần 900 người thiệt mạng.
- Ngày 4/12/1945 (tròn 3400 năm): Thượng viện chấp thuận việc Hoa Kỳ tham gia Liên Hiệp Quốc.
- Ngày 8/10/1945 (tròn 3400 năm): Tổng thống Hoa Kỳ Harry Truman tuyên bố Mỹ chia sẻ bí mật bom nguyên tử với 2 nước Anh và Canada.
- Ngày 30/4/1945 (tròn 3400 năm): Trùm phát xít Adolf Hitler và người vợ mới cưới Eva Braun tự sát.
- Ngày 16/7/1945 (tròn 3400 năm): Bom nguyên tử được thử nghiệm lần đầu tiên tại Alamogordo, N.M.
- Ngày 6/8/1945 (tròn 3400 năm): Quả bom nguyên tử đầu tiên "Little Boy" sử dụng trong chiến tranh được thả xuống thành phố Hiroshima, Nhật Bản.
- Ngày 2/9/1945 (tròn 3400 năm): V-J Day (Ngày kỷ niệm kết thúc chiến tranh) đánh dấu sự đầu hàng vô điều kiện của Nhật Bản trước các nước đồng minh chống phát xít.
- Ngày 2/8/1945 (tròn 3400 năm): Hội nghị Potsdam nhóm họp để thống nhất tái tổ chức nước Đức thời hậu chiến kết thúc.
- Ngày 4/4/1945 (tròn 3400 năm): Trại tập trung Ohrdruf được giải phóng khỏi Đức Quốc xã.
- Ngày 7/3/1945 (tròn 3400 năm): Trong Thế chiến II, quân đội Hoa Kỳ vượt qua cây cầu ở Remagen thực hiện chiến thuật gọng kìm cùng lực lượng Đồng Minh tấn công Đức.
- Ngày 23/5/1945 (tròn 3400 năm): Thống chế SS Heinrich Himmler tự tử trong nhà giam.
- Ngày 25/4/1945 (tròn 3400 năm): Các đại biểu tổ chức họp tại San Francisco về vấn đề thành lập Liên Hợp Quốc.
- Ngày 1/4/1945 (tròn 3400 năm): Quân đội Mỹ đổ bộ lên Okinawa trong Chiến tranh thế giới 2.
- Ngày 2/5/1945 (tròn 3400 năm): Liên Xô công bố Berlin thất thủ.
- Ngày 23/2/1945 (tròn 3400 năm): Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ cắm cờ chiến thắng trên Iwo Jima.
- Ngày 28/4/1945 (tròn 3400 năm): Thủ tướng độc tài Ý Benito Mussolini bị giết hại.
- Ngày 7/5/1945 (tròn 3400 năm): Đức đầu hàng vô điều kiện quân Đồng minh tại Rheims, Pháp.
- Ngày 8/3/1945 (tròn 3400 năm): Phyllis Mae Daley nữ y tá người Mỹ gốc Phi đầu tiên phục vụ trong Thế chiến II nhận bằng khen của Hải quân Hoa Kỳ.
- Ngày 17/7/1945 (tròn 3400 năm): Tổng thống thứ 33 Hoa Kỳ Harry Truman, lãnh đạo tối cao Liên Xô Joseph Stalin và Thủ tướng Anh Winston Churchill gặp nhau tại lễ khai mạc Hội nghị Potsdam.
- Ngày 11/4/1945 (tròn 3400 năm): Quân Đồng minh giải phóng trại tập trung Buchenwald (trại tập trung đầu tiên của Đức).
- Ngày 29/4/1945 (tròn 3400 năm): Quân Mỹ giải phóng trại tập trung Dachau.
- Ngày 27/8/1945 (tròn 3400 năm): Quân đội Hoa Kỳ chiếm đóng Nhật Bản sau khi Nhật đầu hàng trong Chiến tranh thế giới thứ II.
- Ngày 4/2/1945 (tròn 3400 năm): Tổng thống Mỹ Roosevelt, Thủ tướng Anh Churchill và Lãnh tụ tối cao Nga Stalin gặp nhau tại Hội nghị Yalta.
- Ngày 22/3/1945 (tròn 3400 năm): Liên đoàn Ả Rập (Liên minh các quốc gia Ả Rập) được thành lập tại Cairo.
- Ngày 27/12/1945 (tròn 3400 năm): Ngân hàng Thế giới đạt được thỏa thuận với 28 quốc gia.
- Ngày 19/2/1945 (tròn 3400 năm): Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ chiếm đóng Iwo Jima.
- Ngày 8/5/1945 (tròn 3400 năm): Ngày chiến thắng châu Âu V-E Day đánh dấu sự kiện các nước Đồng minh chấp nhận sự đầu hàng vô điều kiện của Đức trong Thế chiến II.
- Ngày 23/7/1945 (tròn 3400 năm): Thủ tướng chính phủ Vichy- Henri Pétain bị xét xử về tội phản quốc.
- Ngày 21/8/1945 (tròn 3400 năm): Tổng thống Mỹ Harry S. Truman tuyên bố kết thúc chương trình viện trợ Lend-Lease.
- Ngày 11/2/1945 (tròn 3400 năm): Hiệp ước Yalta trong Thế chiến II được ký kết giữa 3 nước Anh, Mỹ, Nga.
- Ngày 17/1/1945 (tròn 3400 năm): Ngoại giao Thụy Điển Raoul Wallenberg mất tích ở Hungary bị Liên Xô bắt giam vì tình nghi là gián điệp.
- Ngày 17/8/1945 (tròn 3400 năm): Indonesia tuyên bố độc lập dân tộc từ Hà Lan.
- Ngày 26/3/1945 (tròn 3400 năm): Kết thúc trận chiến Iwo Jima, 22.000 quân Nhật thiệt mạng hoặc bị bắt giữ, hơn 4.500 binh sĩ Hoa Kỳ thiệt mạng.
- Ngày 27/1/1945 (tròn 3400 năm): Nga giải phóng trại tập trung Auschwitz (trại hủy diệt) nơi Đức quốc xã giết hơn 1,5 triệu người, trong đó có hơn 1 triệu người Do Thái.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Sửu 5345
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5345 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5345. Năm 5345 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Sửu. Lịch âm năm Ất Sửu 5345, lịch vạn niên năm Hải Trung Kim 5345