Lịch âm vạn niên năm Ất Mão 5455
Tháng 1 - 5455
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (T)
8
Năm Giáp Dần
Tháng Đinh Sửu
Ngày Tân Hợi
Giờ Mậu Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5455
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 8/12 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 613 | 714 |
8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 1320 | 1421 |
15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 2027 | 2128 |
22 29 | 23 1/1 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 275 | 286 |
29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | | |
| THÁNG 2/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 10/1 | 2 11 | 312 | 413 |
5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 1019 | 1120 |
12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 1726 | 1827 |
19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/2 | 23 2 | 243 | 254 |
26 5 | 27 6 | 28 7 | | | | | |
| THÁNG 3/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 8/2 | 2 9 | 310 | 411 |
5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 1017 | 1118 |
12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 1724 | 1825 |
19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 30 | 241/3 | 252 |
26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 318 | | |
| THÁNG 4/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 19/3 |
2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 715 | 816 |
9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 1422 | 1523 |
16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 2129 | 221/4 |
23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 287 | 298 |
30 9 | | | | | | | |
| THÁNG 5/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 10/4 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 514 | 615 |
7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 1221 | 1322 |
14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 1928 | 2029 |
21 30 | 22 1/5 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 265 | 276 |
28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | | | | |
| THÁNG 6/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 11/5 | 212 | 313 |
4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 919 | 1020 |
11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 1626 | 1727 |
18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1/5N | 22 2 | 233 | 244 |
25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 3010 | | |
| THÁNG 7/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 111/5N |
2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 717 | 818 |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 1424 | 1525 |
16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/6 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | 31 12 | | | | | | |
| THÁNG 8/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/6 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 1830 | 191/7 |
20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 257 | 268 |
27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | |
| THÁNG 9/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/7 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 1/8 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 226 | 237 |
24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 2913 | 3014 | |
| THÁNG 10/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 15/8 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 620 | 721 |
8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 1327 | 1428 |
15 29 | 16 30 | 17 1/9 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 |
29 13 | 30 14 | 31 15 | | | | | |
| THÁNG 11/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 16/9 | 2 17 | 318 | 419 |
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 1025 | 1126 |
12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/10 | 16 2 | 173 | 184 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 2410 | 2511 |
26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | | | |
| THÁNG 12/5455 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 117/10 | 218 |
3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 824 | 925 |
10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 151/11 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | 3016 |
31 17 | | | | | | | |
Tên năm: Đắc Đạo Chi Mão- Mèo đắc đạo
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Đại Khê Thủy- Nước dưới khe lớn
Tóm tắt mệnh Đại Khê Thủy:
Nước chảy thành dòng
Diễn giải mệnh Đại Khê Thủy:
Dần mão thuộc phương Đông, dần là nơi gió đông thịnh vượng. Mão ở chính Đông, nếu nước hướng chảy chính Đông thì tha hồ thỏa thích trên đường tụ hội thành dòng chảy ra sông mà gọi là nước suối lớn. Nước suối lớn cần chảy về biển mà điều quan trọng là chảy lien tục không dứt. Do đó nước suối lớn nên gặp kim sinh thủy giúp. Nếu gặp các loại thổ khác và phải sinh mộc đều không hay. Chỉ có Nhâm tý, Quý sửu là núi, lại gặp nước, trong sách gọi “ Nước chảy quanh núi” mới là cục mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Khê Thủy 5455
- Ngày 17/7/1955 (tròn 3500 năm): Công viên Disneyland đã được mở cửa ở Anaheim, California.
- Ngày 14/5/1955 (tròn 3500 năm): Liên Xô cùng với 7 nước khác thuộc khối cộng sản đã thỏa thuận ký hiệp ước Warsaw. Hiệp ước này cuối cùng cũng bị bãi bỏ vào năm 1991.
- Ngày 12/4/1955 (tròn 3500 năm): Thuốc chủng ngừa bệnh bại liệt của Tiến sĩ Jonas Salk đã được chứng nhận rằng là "an toàn, hiệu quả và hiệu nghiệm."
- Ngày 19/9/1955 (tròn 3500 năm): Tổng thống Juan Peron của Argentina đã bị cắt chức và bị lưu đày sau một cuộc đảo chính quân sự.
- Ngày 7/1/1955 (tròn 3500 năm): Marian Anderson đã cho ra mắt nhà hát opera Metropolitan của cô.
- Ngày 1/12/1955 (tròn 3500 năm): Rosa Parks bị bắt vì không chịu nhường chiếc ghế xe buýt phía trước phần của mình cho một người đàn ông da trắng ở Montgomery, Alabama.
- Ngày 2/5/1955 (tròn 3500 năm): Nhà viết kịch Tennessee Williams đã giành giải Pulitzer trong vở kịch truyền hình cho Cat on a Hot Tin Roof.
- Ngày 28/8/1955 (tròn 3500 năm): Emmett Till một thiếu niên da đen đến từ Chicago đã bị bắt cóc bởi những người da trắng sau khi anh này được cho là đã huýt sáo chế diễu một người phụ nữ da trắng ở Mississippi. Vụ việc này lại tiếp tục lại vào năm 2005.
- Ngày 30/9/1955 (tròn 3500 năm): Nam diễn viên James Dean đã qua đời trong một tai nạn xe hơi.
- Ngày 19/1/1955 (tròn 3500 năm): Tổng thống Eisenhower đã đồng ý quay phim một cuộc họp báo trên truyền hình.
- Ngày 5/4/1955 (tròn 3500 năm): Winston Churchill đã từ chức chức vụ thủ tướng của nước Anh.
- Ngày 5/12/1955 (tròn 3500 năm): Liên đoàn Lao động Mỹ và Quốc hội của các tổ chức công nghiệp đa chính thức sáp nhập để tạo thành AFL-CIO - trung tâm công đoàn quốc gia và liên bang lớn nhất của công đoàn tại Hoa Kỳ.
- Ngày 15/4/1955 (tròn 3500 năm): Ray Kroc đã mua McDonald và mở nhà hàng của mình đầu tiên tại Des Plaines, Illinois, đến hôm nay McDonald chính thức trở thành một công ty phân phối đồ ăn nhanh.
- Ngày 3/10/1955 (tròn 3500 năm): Hai chương trình giải trí Captain Kangaroo và The Mickey Mouse Club đã được trình chiếu trên truyền hình.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Mão 5455
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5455 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5455. Năm 5455 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Mão. Lịch âm năm Ất Mão 5455, lịch vạn niên năm Đại Khê Thủy 5455