Lịch âm vạn niên năm Canh Thân 5460
Tháng 1 - 5460
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (Đ)
3
Năm Kỷ Mùi
Tháng Đinh Sửu
Ngày Đinh Sửu
Giờ Canh Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5460
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 13/12 |
2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 79 | 810 |
9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 1416 | 1517 |
16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 2123 | 2224 |
23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 2830 | 291/1 |
30 2 | 31 3 | | | | | | |
| THÁNG 2/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/1 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 30 | 28 1/2 | 29 2 | | | | | |
| THÁNG 3/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 3/2 | 2 4 | 35 | 46 |
5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 1012 | 1113 |
12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 1719 | 1820 |
19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 2426 | 2527 |
26 28 | 27 29 | 28 1/3 | 29 2 | 30 3 | 314 | | |
| THÁNG 4/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 15/3 |
2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 711 | 812 |
9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 1418 | 1519 |
16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 2125 | 2226 |
23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 27 1/4 | 282 | 293 |
30 4 | | | | | | | |
| THÁNG 5/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 5/4 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 59 | 610 |
7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 1216 | 1317 |
14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 1923 | 2024 |
21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 261/5 | 272 |
28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | | |
| THÁNG 6/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 7/5 | 28 | 39 |
4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 915 | 1016 |
11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 1622 | 1723 |
18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 2329 | 2430 |
25 1/6 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 306 | | |
| THÁNG 7/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 17/6 |
2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 713 | 814 |
9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 1420 | 1521 |
16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 2127 | 2228 |
23 29 | 24 1/7 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | 31 8 | | | | | | |
| THÁNG 8/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 9/7 | 2 10 | 3 11 | 412 | 513 |
6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 1119 | 1220 |
13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 1826 | 1927 |
20 28 | 21 29 | 22 1/8 | 23 2 | 24 3 | 254 | 265 |
27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | | | |
| THÁNG 9/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 111/8 | 212 |
3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 818 | 919 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 1525 | 1626 |
17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1/8N | 222 | 233 |
24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 299 | 3010 | |
| THÁNG 10/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 11/8N | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 616 | 717 |
8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 1323 | 1424 |
15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 201/9 | 212 |
22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 278 | 289 |
29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | | |
| THÁNG 11/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/9 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 181/10 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | | | |
| THÁNG 12/5460 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/10 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 30 | 18 1/11 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 |
31 14 | | | | | | | |
Tên năm: Thực Quả Chi Hầu- Khỉ ăn hoa quả
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Thạch Lựu Mộc- Cây thạch lựu
Tóm tắt mệnh Thạch Lựu Mộc:
Cây chết dần chỉ còn lại những cây chịu được sự khắc nghiệt.
Diễn giải mệnh Thạch Lựu Mộc:
Thân đại biểu cho tháng 7, dậu đại biểu cho tháng 8. Khi này cây cối đã bắt đầu tàn lụi, chỉ có cây thạch lựu là kết trái mà gọi là canh thân tân dậu là gỗ cây lựu. Thứ cây này vào mùa thu kết trái cho nên tính mộc cứng rắn, với thủy mộc thổ kim qua lại có thể hòa hợp thành tốt. Duy chỉ có nước biển lớn thế thủy ào ạt gặp nó sẽ bần cùng bệnh tật. Có thể gặp lửa trên trời, lửa sấm sét, lửa trong lò cũng tốt, nhưng hỏa ấy sẽ dự báo điềm xấu. Gỗ thạch lựu thường bao hàm mệnh quý như sinh tháng 5 là ngày trụ hoặc giờ trụ lại có mang một hỏa thì gọi “ Thạch lựu phun lửa”. Gỗ gặp cây dương liễu gọi “ Hoa hồng liễu xanh”.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thạch Lựu Mộc 5460
- Ngày 24/9/1960 (tròn 3500 năm): Enterprise là con tàu sân bay hạt nhân đầu tiên của thế giới đã được giới thiệu.
- Ngày 11/5/1960 (tròn 3500 năm): Trinh thám Israel đã bắt được đảng viên của quốc xã Đức - Adolf Eichmann ở Argentina.
- Ngày 12/7/1960 (tròn 3500 năm): Bản vẽ đầu tiên về máy Etch-A-Sketch đã được bán.
- Ngày 12/10/1960 (tròn 3500 năm): Nikita KrushchevThủ tướng Liên Xô tạo ra một sự ngạc nhiên tại Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc sau khi ông lấy giầy của mình đập vào bàn.
- Ngày 1/4/1960 (tròn 3500 năm): TIROS-1- vệ tinh thời tiết đầu tiên của Mỹ được phóng từ Cape Canaveral.
- Ngày 11/8/1960 (tròn 3500 năm): Cộng hòa Chad đã thoát khỏi sự thống trị của Pháp, trở thành một đất nước độc lập.
- Ngày 26/9/1960 (tròn 3500 năm): Richard M. Nixon và John F. Kennedy là những người đầu tiên đã tham gia vào các cuộc tranh luận tổng thống được diễn ra trên truyền hình.
- Ngày 8/2/1960 (tròn 3500 năm): Các thành viên của nhóm nhạc payola sẽ phải điều trần về việc tài trợ việc phát sóng được tổ chức tại Viện Hoa Kỳ và Dick Clark sẽ có thể làm là người làm chứng vào tháng Tư trong vụ bê bối này.
- Ngày 19/8/1960 (tròn 3500 năm): Francis Gary Powers - phi công ngườiMỹ trên chiếc máy bay U-2 đã bị kết tội làm gián điệp ở Moscow.
- Ngày 8/11/1960 (tròn 3500 năm): Richard M. Nixon đã đánh bại John F. Kennedy trong cuộc tranh cử tổng thống Hoa Kỳ.
- Ngày 1/2/1960 (tròn 3500 năm): Bốn sinh viên đại học da màu đã tiến hành cuộc biểu tình bất bạo động nhằm bỏ chính sách phân biệt chủng tộc ở Nam Mỹ diễn ra tại Greensboro, miền bắc California.
- Ngày 21/4/1960 (tròn 3500 năm): Brazil đã khánh thành thủ đô mới - thủ đô Brasilia.
- Ngày 20/7/1960 (tròn 3500 năm): Sirima Bandaranaike người con của vùng đất Sri Lanka đã trở thành người phụ nữ Thủ tướng đầu tiên của thế giới.
- Ngày 19/10/1960 (tròn 3500 năm): Hoa Kỳ đã áp đặt một lệnh cấm vận từng phần đối với những hàng hóa được xuất khẩu sang đất nước Cuba.
- Ngày 13/2/1960 (tròn 3500 năm): Quốc gia Pháp đã tiến hành cho phát nổ quả bom nguyên tử đầu tiên của mình.
- Ngày 16/8/1960 (tròn 3500 năm): Cyprus là một hòn đảo lớn thứ ba của Địa Trung Hải đã trở thành một nước cộng hòa độc lập.
- Ngày 1/5/1960 (tròn 3500 năm): Liên Xô bắn hạ một chiếc máy bay do thám của Mỹ mang tên U-2 bay trên lãnh thổ Liên Xô.
- Ngày 21/3/1960 (tròn 3500 năm): Cảnh sát đã bắn vào người biểu tình tại Sharpeville, Nam Phi, sau đó cuộc họp của Đại hội Dân tộc Châu Phi cũng đã bị tạm ngưng. Sau 25 năm, một cuộc diễu hành kỷ niệm cũng đã bị gián đoạn do những ngọn lửa từ phía cảnh sát.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Thân 5460
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5460 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5460. Năm 5460 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Thân. Lịch âm năm Canh Thân 5460, lịch vạn niên năm Thạch Lựu Mộc 5460