Lịch âm vạn niên năm Đinh Sửu 5477
Tháng 1 - 5477
1
Thứ Hai
Tháng Mười Một nhuận (T)
11
Năm Bính Tý
Tháng Canh Tý
Ngày Đinh Mùi
Giờ Canh Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5477
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 11/11N | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 616 | 717 |
8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 1323 | 1424 |
15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 201/12 | 212 |
22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 278 | 289 |
29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | | |
| THÁNG 2/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/12 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 1830 |
19 1/1 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 246 | 257 |
26 8 | 27 9 | 28 10 | | | | | |
| THÁNG 3/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 11/1 | 2 12 | 313 | 414 |
5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 1020 | 1121 |
12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 1727 | 1828 |
19 29 | 20 30 | 21 1/2 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 3111 | | |
| THÁNG 4/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 112/2 |
2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 718 | 819 |
9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 1425 | 1526 |
16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 1/3 | 20 2 | 213 | 224 |
23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 2810 | 2911 |
30 12 | | | | | | | |
| THÁNG 5/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/3 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 191/4 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | |
| THÁNG 6/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 14/4 | 215 | 316 |
4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 922 | 1023 |
11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 1629 | 171/5 |
18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 237 | 248 |
25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 3014 | | |
| THÁNG 7/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 115/5 |
2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 721 | 822 |
9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 1428 | 1529 |
16 1/6 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 216 | 227 |
23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 2813 | 2914 |
30 15 | 31 16 | | | | | | |
| THÁNG 8/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 17/6 | 2 18 | 3 19 | 420 | 521 |
6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 1127 | 1228 |
13 29 | 14 30 | 15 1/7 | 16 2 | 17 3 | 184 | 195 |
20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 2511 | 2612 |
27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | | | |
| THÁNG 9/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 118/7 | 219 |
3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 825 | 926 |
10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/8 | 14 2 | 153 | 164 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 2210 | 2311 |
24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 2917 | 3018 | |
| THÁNG 10/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/8 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 1/9 | 132 | 143 |
15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 209 | 2110 |
22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 2716 | 2817 |
29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | | |
| THÁNG 11/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 21/9 | 2 22 | 323 | 424 |
5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 1030 | 111/10 |
12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 177 | 188 |
19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 2414 | 2515 |
26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | | | |
| THÁNG 12/5477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/10 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 30 | 11 1/11 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
Tên năm: Hồ Nội Chi Ngưu- Trâu trong hồ nước
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Giản Hạ Thủy- Nước dưới khe
Tóm tắt mệnh Giản Hạ Thủy:
Nước bốc hơi
Diễn giải mệnh Giản Hạ Thủy:
Thủy ở trong ngũ hành vượng ở tý suy ở sửu. Thủy trong Bính tý đinh sửu thịnh vượng nhưng lại suy yếu. Cho nên không thể thành nước ở sông mà gọi là nước ở khe suối, khi mới thì lăn tăn gợn sóng, tiếp sau là đó hợp thành dòng chảy xiết va vào đá mà tung tóe như hạt tuyết. Cuối cùng hợp với các nhánh thành dòng lớn chảy về hạ lưu. Nước khe núi là nước trong thanh mảnh. Theo như trong sách là thủy được kim thích hợp gặp cát và kim lưỡi kiếm ( giáp ngọ ất mùi sa trung kim, nhâm thân quý dậu kim lưỡi kiếm). Nhưng không gặp được mệnh của thổ và hỏa. Thủy hỏa chẳng dung nạp nhau, thổ lại làm cho nước suối đục. Tốt nhất là gặp (giáp dần ất mão đại khê thủy) tương hợp tượng trưng cho suối nhỏ hợp thành sông càng chảy càng dài không phải lo nghĩ.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Giản Hạ Thủy 5477
- Ngày 16/8/1977 (tròn 3500 năm): Elvis Presley đã qua đời trong ngôi nhà của mình tại Graceland, Memphis sau một trận suy tim thọ 42 tuổi.
- Ngày 19/8/1977 (tròn 3500 năm): Groucho Marx - một diễn viên hài nổi tiếng đã qua đời tại Los Angeles ở tuổi 86.
- Ngày 11/7/1977 (tròn 3500 năm): Nhà lãnh đạo dân quyền - Martin Luther King, Jr., đã được truy tặng Huân chương Tự do cho công việc của mình trong việc thúc tiến các quyền dân sự.
- Ngày 26/5/1977 (tròn 3500 năm): Nhà leo núi George Willig người được mệnh danh là người bay khi leo lên Trung tâm Thương mại Thế giới ở thành phố New York bằng cách gắn mình vào những cửa kính và đi thẳng lên trên đỉnh của tòa nhà và bị phía cảnh sát bắt giữ, ông đã phái mất 3,5 tiếng cho cuộc hành trình này, sau đó ông đã phải chịu phạt 1,1$ cho việc leo trèo này, uốc tính mỗi tầng ông bị phạt 1 xu.
- Ngày 12/9/1977 (tròn 3500 năm): Steven Biko - người lãnh đạo về dân quyền cho những người da màu ở Nam Phi đã bị cảnh sát giam giữ và bị chết ở trong trại giam.
- Ngày 4/8/1977 (tròn 3500 năm): Tổng thống Carter đã đồng ý ký ý kiến đề xuất của Quốc hội về việc thành lập Bộ Năng lượng.
- Ngày 21/1/1977 (tròn 3500 năm): Tổng thống Carter đã dành một sự ân xá lớn cho những người trốn dự tham gia vào cuộc chiến tranh Việt Nam.
- Ngày 19/6/1977 (tròn 3500 năm): Đức Giáo Hoàng Phaolô VI tuyên bố John Neumann là thánh nam đầu tiên của Hoa Kỳ.
- Ngày 13/7/1977 (tròn 3500 năm): Sự tắt đèn tạm thời trong 25 giờ ở thành phố New York đã gây ra sự lan rộng của bạo loạn và cướp bóc.
- Ngày 11/6/1977 (tròn 3500 năm): Chú ngựa Seattle đã giành chiến thắng trên trang web Stakes Belmont giành giải Triple Crown - giải thưởng giành cho con ngựa 3 tuổi thuần chủng.
- Ngày 20/8/1977 (tròn 3500 năm): Các cuộc thăm dò vũ trụ của Voyager 2 đã được thực hiện. Phi thuyền không gian này vẫn tiếp tục nhiệm vụ của mình cho đến ngày nay và hiện tại nó đang cách trái đất hơn 7 tỷ dặm.
- Ngày 17/1/1977 (tròn 3500 năm): Gary Gilmore đã trở thành người đầu tiên thi hành án tử hình tại Hoa Kỳ kể từ khi án tử hình được đưa vào.
- Ngày 27/3/1977 (tròn 3500 năm): Hãng hàng không quốc tế Pan American đã có một sự va chạm với KLM Boeing 747 trên đường băng ở Santa Cruz de Tenerife, quần đảo Canary. Đây là một thảm họa cao nhất từ trước tới giờ khiến cho 542 người đã bị thiệt mạng trong sự va chạm này.
- Ngày 25/12/1977 (tròn 3500 năm): Nam diễn viên truyền hình, đạo diễn, nhà sản xuất người Anh - Charlie Chaplin đã qua đời ở Thụy Sĩ thọ 88 tuổi.
- Ngày 19/11/1977 (tròn 3500 năm): Tổng thống của Ai Cập - Anwar Sadat đã trở thành nhà lãnh đạo của Ả Rập lần đầu tiên đã đến thăm Israel.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Sửu 5477
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5477 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5477. Năm 5477 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Sửu. Lịch âm năm Đinh Sửu 5477, lịch vạn niên năm Giản Hạ Thủy 5477