Lịch âm vạn niên năm Đinh Hợi 5607
Tháng 1 - 5607
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (T)
7
Năm Bính Tuất
Tháng Tân Sửu
Ngày Mậu Thìn
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5607
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 7/12 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 612 | 713 |
8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 1319 | 1420 |
15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 2026 | 2127 |
22 28 | 23 29 | 24 1/1 | 25 2 | 26 3 | 274 | 285 |
29 6 | 30 7 | 31 8 | | | | | |
| THÁNG 2/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/1 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/2 | 242 | 253 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | | | | | |
| THÁNG 3/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 7/2 | 2 8 | 39 | 410 |
5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 1016 | 1117 |
12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 1723 | 1824 |
19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 241/3 | 252 |
26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 318 | | |
| THÁNG 4/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 19/3 |
2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 715 | 816 |
9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 1422 | 1523 |
16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 2129 | 2230 |
23 1/4 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | | | | | | | |
| THÁNG 5/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 9/4 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 513 | 614 |
7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 1220 | 1321 |
14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 1927 | 2028 |
21 29 | 22 1/5 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 265 | 276 |
28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | | | | |
| THÁNG 6/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 11/5 | 212 | 313 |
4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 919 | 1020 |
11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 1626 | 1727 |
18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1/5N | 22 2 | 233 | 244 |
25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 3010 | | |
| THÁNG 7/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 111/5N |
2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 717 | 818 |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 1424 | 1525 |
16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/6 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | 31 12 | | | | | | |
| THÁNG 8/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/6 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 1830 | 191/7 |
20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 257 | 268 |
27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | |
| THÁNG 9/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/7 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 30 | 18 1/8 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 | |
| THÁNG 10/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 14/8 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 619 | 720 |
8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 1326 | 1427 |
15 28 | 16 29 | 17 1/9 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 |
29 13 | 30 14 | 31 15 | | | | | |
| THÁNG 11/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 16/9 | 2 17 | 318 | 419 |
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 1025 | 1126 |
12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/10 | 172 | 183 |
19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 249 | 2510 |
26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | | | |
| THÁNG 12/5607 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 116/10 | 217 |
3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 823 | 924 |
10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 151/11 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | 3016 |
31 17 | | | | | | | |
Tên năm: Quá Sơn Chi Trư- Lợn qua núi
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Ốc Thượng Thổ- Đất trên nóc nhà
Tóm tắt mệnh Ốc Thượng Thổ:
Đất trên nóc nhà
Diễn giải mệnh Ốc Thượng Thổ:
Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa, tuất hợi như cánh cửa trời. Hỏa đang cháy lại ở trên cao vậy thì thổ tự nhiên không ở bên dưới, cho nên gọi là đất trên mái nhà. Ở đây giải thích không được đúng lắm vì đất trên mái nhà thực tế chỉ là gạch ngói. Tuất hợi như thổ một thủy hòa lại thành bùn, lấy hỏa nung mới thành gạch ngói xây nhà lợp phòng. Đất trên mái nhà đã là gạch ngói, nó là đồ để lợp nhà đương nhiên cần mộc là giá đỡ, sau mới cần kim để trang điểm. Phòng ốc kim huy hoàng là tượng trưng cho đại cát đại quý. Cho nên gặp kim lưỡi gươm, kim trang sức đều là mệnh phú quý. Nhà cửa sợ gặp hỏa hoạn cho nên ốc thượng thổ cũng sợ hỏa. Nhưng thiên thượng hỏa lại rất tốt vì thiên thượng hỏa tượng trưng cho ánh nắng mặt trời.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Ốc Thượng Thổ 5607
- Ngày 6/9/2007 (tròn 3600 năm): Giọng ca opera người Ý - Luciano Pavarotti đã qua đời ở tuổi 71.
- Ngày 11/4/2007 (tròn 3600 năm): Nhà văn khoa học viễn tưởng Kurt Vonnegut đã qua đời tại thành phố New York ở độ tuổi 84.
- Ngày 4/1/2007 (tròn 3600 năm): Chủ tịch Đảng dân chủ California - Nancy Pelosi trở thành người phụ nữ đầu tiên của Hạ viện phát ngôn Hoa Kỳ.
- Ngày 16/4/2007 (tròn 3600 năm): Một nam học sinh có tên là Cho Seung-Hui đã giết hai người bạn học trong một ký túc xá Virginia Tech, sau đó tiếp tục giết chết 30 tại một lớp học trong khoảng hơn 2 giờ. Sau đó, nam thanh niên này đã tự tử và đã đưa con số thương vong lên 33 người cộng thêm 15 người khác bị thương tạo nên cơn thịnh nộ về vụ thảm sát nhiều người trong lịch sử Hoa Kỳ.
- Ngày 7/8/2007 (tròn 3600 năm): Barry Bonds đã vượt qua Hank Aaron để lọt vào danh sách cầu thủ bóng chày xuất sắc nhất mọi thời đại về các kỷ lục tuy nhiên, anh được tín nhiệm khi Bond bị cáo buộc sử dụng thuốc chức năng.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Hợi 5607
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5607 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5607. Năm 5607 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Hợi. Lịch âm năm Đinh Hợi 5607, lịch vạn niên năm Ốc Thượng Thổ 5607