Lịch âm vạn niên năm Tân Sửu 5621
Tháng 1 - 5621
1
Thứ Sáu
Tháng Mười Một (Đ)
13
Năm Canh Tý
Tháng Mậu Tý
Ngày Nhâm Ngọ
Giờ Canh Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5621
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/11 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 30 | 19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 235 | 246 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 3012 | 3113 | |
| THÁNG 2/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 14/12 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 619 | 720 |
8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 1326 | 1427 |
15 28 | 16 29 | 17 1/1 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 | |
| THÁNG 3/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/1 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/2 | 202 | 213 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 279 | 2810 |
29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | | |
| THÁNG 4/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 14/2 | 2 15 | 316 | 417 |
5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 1023 | 1124 |
12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 1730 | 181/3 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | | | |
| THÁNG 5/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/3 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 30 | 18 1/4 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 |
31 14 | | | | | | | |
| THÁNG 6/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 15/4 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 519 | 620 |
7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 1226 | 1327 |
14 28 | 15 29 | 16 1/5 | 17 2 | 18 3 | 194 | 205 |
21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 2611 | 2712 |
28 13 | 29 14 | 30 15 | | | | | |
| THÁNG 7/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 16/5 | 2 17 | 318 | 419 |
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 1025 | 1126 |
12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/6 | 172 | 183 |
19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 249 | 2510 |
26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 3116 | | |
| THÁNG 8/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 117/6 |
2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 723 | 824 |
9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 141/7 | 152 |
16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 218 | 229 |
23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 2815 | 2916 |
30 17 | 31 18 | | | | | | |
| THÁNG 9/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 19/7 | 2 20 | 3 21 | 422 | 523 |
6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 1129 | 121/8 |
13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 187 | 198 |
20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 2514 | 2615 |
27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | | | | |
| THÁNG 10/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 20/8 | 221 | 322 |
4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 928 | 1029 |
11 30 | 12 1/9 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 165 | 176 |
18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 2312 | 2413 |
25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 3019 | 3120 | |
| THÁNG 11/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 21/9 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 626 | 727 |
8 28 | 9 29 | 10 1/10 | 11 2 | 12 3 | 134 | 145 |
15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 2011 | 2112 |
22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 2718 | 2819 |
29 20 | 30 21 | | | | | | |
| THÁNG 12/5621 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/10 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/11 | 10 2 | 113 | 124 |
13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 1810 | 1911 |
20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 2517 | 2618 |
27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | | | |
Tên năm: Lộ Đồ Chi Ngưu- Trâu trên đường
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách
Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:
Được dùng làm nhiều thứ
Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:
Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Sửu 5621
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5621 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5621. Năm 5621 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Sửu. Lịch âm năm Tân Sửu 5621, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 5621