Lịch âm vạn niên năm Ất Mão 5635
Tháng 1 - 5635
1
Thứ Hai
Tháng Mười Một (T)
16
Năm Giáp Dần
Tháng Bính Tý
Ngày Ất Mùi
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5635
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 16/11 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 621 | 722 |
8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 1328 | 1429 |
15 1/12 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 206 | 217 |
22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 2713 | 2814 |
29 15 | 30 16 | 31 17 | | | | | |
| THÁNG 2/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 18/12 | 2 19 | 320 | 421 |
5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 1027 | 1128 |
12 29 | 13 30 | 14 1/1 | 15 2 | 16 3 | 174 | 185 |
19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 2411 | 2512 |
26 13 | 27 14 | 28 15 | | | | | |
| THÁNG 3/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 16/1 | 2 17 | 318 | 419 |
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 1025 | 1126 |
12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/2 | 16 2 | 173 | 184 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 2410 | 2511 |
26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 3117 | | |
| THÁNG 4/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 118/2 |
2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 724 | 825 |
9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 141/3 | 152 |
16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 218 | 229 |
23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 2815 | 2916 |
30 17 | | | | | | | |
| THÁNG 5/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 18/3 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 522 | 623 |
7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 1229 | 131/4 |
14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 197 | 208 |
21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 2614 | 2715 |
28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | | | | |
| THÁNG 6/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 20/4 | 221 | 322 |
4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 928 | 1029 |
11 1/5 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 3020 | | |
| THÁNG 7/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 121/5 |
2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 727 | 828 |
9 29 | 10 30 | 11 1/6 | 12 2 | 13 3 | 144 | 155 |
16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 2111 | 2212 |
23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 2818 | 2919 |
30 20 | 31 21 | | | | | | |
| THÁNG 8/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/6 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/7 | 10 2 | 113 | 124 |
13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 1810 | 1911 |
20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 2517 | 2618 |
27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | | | |
| THÁNG 9/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/7 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 81/8 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 | |
| THÁNG 10/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/8 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 71/9 |
8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 137 | 148 |
15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 2014 | 2115 |
22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 2721 | 2822 |
29 23 | 30 24 | 31 25 | | | | | |
| THÁNG 11/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 26/9 | 2 27 | 328 | 429 |
5 30 | 6 1/10 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 105 | 116 |
12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 1712 | 1813 |
19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 2419 | 2520 |
26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | | | |
| THÁNG 12/5635 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 126/10 | 227 |
3 28 | 4 29 | 5 30 | 6 1/11 | 7 2 | 83 | 94 |
10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 1510 | 1611 |
17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 2217 | 2318 |
24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 2924 | 3025 |
31 26 | | | | | | | |
Tên năm: Đắc Đạo Chi Mão- Mèo đắc đạo
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Đại Khê Thủy- Nước dưới khe lớn
Tóm tắt mệnh Đại Khê Thủy:
Nước chảy thành dòng
Diễn giải mệnh Đại Khê Thủy:
Dần mão thuộc phương Đông, dần là nơi gió đông thịnh vượng. Mão ở chính Đông, nếu nước hướng chảy chính Đông thì tha hồ thỏa thích trên đường tụ hội thành dòng chảy ra sông mà gọi là nước suối lớn. Nước suối lớn cần chảy về biển mà điều quan trọng là chảy lien tục không dứt. Do đó nước suối lớn nên gặp kim sinh thủy giúp. Nếu gặp các loại thổ khác và phải sinh mộc đều không hay. Chỉ có Nhâm tý, Quý sửu là núi, lại gặp nước, trong sách gọi “ Nước chảy quanh núi” mới là cục mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Khê Thủy 5635
- Ngày 16/7/1935 (tròn 3700 năm): Hệ thống máy đỗ xe đầu tiên được lắp đặt tại thành phố Oklahoma.
- Ngày 16/3/1935 (tròn 3700 năm): Trùm phát xít Đức Adolf Hitler hủy bỏ các điều khoản quân sự của Hòa ước Versailles.
- Ngày 10/10/1935 (tròn 3700 năm): Vở Opera Porgy and Bess của nhà soạn nhạc George Gershwin ra mắt trên sân khấu Broadway.
- Ngày 25/5/1935 (tròn 3700 năm): VĐV điền kinh Jesse Owens đã phá vỡ ba kỷ lục thế giới.
- Ngày 8/4/1935 (tròn 3700 năm): Quốc hội thành lập Cơ quan quản lý tiến độ công việc (WPA) nhằm giảm bớt tình trạng thất nghiệp trong thời kỳ Đại suy thoái.
- Ngày 15/8/1935 (tròn 3700 năm): Phi công Wiley Post và nam diễn viên Will Rogers thiệt mạng trong một vụ tai nạn máy bay.
- Ngày 24/5/1935 (tròn 3700 năm): Trận đấu đầu tiên của giải bóng chày nhà nghề Mỹ Major League Baseball được chơi dưới ánh đèn tại Cincinnati.
- Ngày 6/2/1935 (tròn 3700 năm): Bộ cờ tỷ phú Monopoly được bán lần đầu tiên.
- Ngày 14/8/1935 (tròn 3700 năm): Quốc hội thông qua Đạo luật an sinh xã hội.
- Ngày 10/6/1935 (tròn 3700 năm): Bill W thành lập chương trình cai nghiện Alcoholics Anonymous.
- Ngày 26/2/1935 (tròn 3700 năm): Nhà phát minh Robert Watson-Watt chứng minh con mắt thần RADAR (Radio Detection và Ranging)
- Ngày 13/2/1935 (tròn 3700 năm): Bruno Hauptmann bị kết tội bắt cóc và giết người trong vụ án thế kỷ bắt cóc bé Charles A. Lindbergh.
- Ngày 22/2/1935 (tròn 3700 năm): Máy bay không được phép bay qua Nhà Trắng để đảm bảo an toàn.
- Ngày 11/1/1935 (tròn 3700 năm): Amelia Earhart trở thành phi công đầu tiên bay một mình từ Hawaii đến California.
- Ngày 2/1/1935 (tròn 3700 năm): Bruno R. Hauptmann bị đưa ra xét xử vì tội bắt cóc và giết chết bé Charles A. Lindbergh.
- Ngày 15/9/1935 (tròn 3700 năm): Ra đời Đạo luật Nuremberg tước đi toàn bộ quyền công dân của người Do Thái.
- Ngày 8/9/1935 (tròn 3700 năm): Thượng nghị sĩ Huey Long (thống đốc thứ 40 của bang Louisiana) bị Tiến sĩ Carl Austin Weiss, Jr bắn trọng thương.
- Ngày 19/5/1935 (tròn 3700 năm): Sĩ quan quân đội T. E. Lawrence, còn được gọi là "Lawrence of Arabia" qua đời trong một tai nạn xe máy.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Mão 5635
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5635 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5635. Năm 5635 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Mão. Lịch âm năm Ất Mão 5635, lịch vạn niên năm Đại Khê Thủy 5635