XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Kỷ Mão 5779

2024 2025 2026 2027 2028
  Mục lục:
Tháng 1 - 5779 1 Thứ Sáu
 
Tháng Mười Một (Đ)
18
Năm Mậu Dần
Tháng Giáp Tý
Ngày Canh Ngọ
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 5779
Ngày của năm (day of year): 1

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/11
219320

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25
9261027

11

28

12

29

13

30

14

1/12

15

2
163174

18

5

19

6

20

7

21

8

22

9
23102411

25

12

26

13

27

14

28

15

29

16
30173118
THÁNG 2/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/12

2

20

3

21

4

22

5

23
624725

8

26

9

27

10

28

11

29

12

30
131/1142

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7
208219

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14
27152816
THÁNG 3/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/1

2

18

3

19

4

20

5

21
622723

8

24

9

25

10

26

11

27

12

28
1329141/2

15

2

16

3

17

4

18

5

19

6
207218

22

9

23

10

24

11

25

12

26

13
27142815

29

16

30

17

31

18
THÁNG 4/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/2

2

20
321422

5

23

6

24

7

25

8

26

9

27
10281129

12

30

13

1/3

14

2

15

3

16

4
175186

19

7

20

8

21

9

22

10

23

11
24122513

26

14

27

15

28

16

29

17

30

18
THÁNG 5/5779
T2T3T4T5T6T7CN
119/3220

3

21

4

22

5

23

6

24

7

25
826927

10

28

11

29

12

30

13

1/4

14

2
153164

17

5

18

6

19

7

20

8

21

9
22102311

24

12

25

13

26

14

27

15

28

16
29173018

31

19
THÁNG 6/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

20/4

2

21

3

22

4

23
524625

7

26

8

27

9

28

10

29

11

1/5
122133

14

4

15

5

16

6

17

7

18

8
1992010

21

11

22

12

23

13

24

14

25

15
26162717

28

18

29

19

30

20
THÁNG 7/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

21/5

2

22
323424

5

25

6

26

7

27

8

28

9

29
101/6112

12

3

13

4

14

5

15

6

16

7
178189

19

10

20

11

21

12

22

13

23

14
24152516

26

17

27

18

28

19

29

20

30

21
3122
THÁNG 8/5779
T2T3T4T5T6T7CN
123/6

2

24

3

25

4

26

5

27

6

28
729830

9

1/7

10

2

11

3

12

4

13

5
146157

16

8

17

9

18

10

19

11

20

12
21132214

23

15

24

16

25

17

26

18

27

19
28202921

30

22

31

23
THÁNG 9/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

24/7

2

25

3

26
427528

6

29

7

1/8

8

2

9

3

10

4
115126

13

7

14

8

15

9

16

10

17

11
18121913

20

14

21

15

22

16

23

17

24

18
25192620

27

21

28

22

29

23

30

24
THÁNG 10/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

25/8
226327

4

28

5

29

6

1/9

7

2

8

3
94105

11

6

12

7

13

8

14

9

15

10
16111712

18

13

19

14

20

15

21

16

22

17
23182419

25

20

26

21

27

22

28

23

29

24
30253126
THÁNG 11/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

27/9

2

28

3

29

4

30

5

1/10
6273

8

4

9

5

10

6

11

7

12

8
1391410

15

11

16

12

17

13

18

14

19

15
20162117

22

18

23

19

24

20

25

21

26

22
27232824

29

25

30

26
THÁNG 12/5779
T2T3T4T5T6T7CN

1

27/10

2

28

3

29
41/1152

6

3

7

4

8

5

9

6

10

7
118129

13

10

14

11

15

12

16

13

17

14
18151916

20

17

21

18

22

19

23

20

24

21
25222623

27

24

28

25

29

26

30

27

31

28

Lịch âm 5779: năm Kỷ Mão

Tên năm: Sơn Lâm Chi Mão- Mèo ở rừng
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Thành Đầu Thổ- Đất trên thành

Tóm tắt mệnh Thành Đầu Thổ:

Hình thành đất

Diễn giải mệnh Thành Đầu Thổ:

Thiên can mậu kỷ ngũ hành thuộc thổ, dần mão ngũ hành thuộc mộc, giống như tích thổ thành núi, phảng phất như đắp đất thành tường cho nên gọi là đất trên thành.Kinh đô của hoàng đế cư trú dùng đất đắp thành, lấy gạch xây thành như hình rồng cuốn chạy dài nghìn dặm, mãnh hổ tọa thế trấn bốn phương. Mệnh này gặp nước gặp núi là hiển quy. Trong thành gặp núi gặp nước là núi giả, nước tù không phải là quý. Nên kỵ nhâm tuất quý hợi Đại hải thủy mậu tý kỷ sửu Bích lôi hỏa, Tích lịch hỏa.
Người nổi tiếng sinh năm Mão

Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thành Đầu Thổ 5779

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Mão 5779

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 5779 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 5779. Năm 5779 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Mão. Lịch âm năm Kỷ Mão 5779, lịch vạn niên năm Thành Đầu Thổ 5779