Lịch âm vạn niên năm Quý Dậu 6133
Tháng 1 - 6133
1
Thứ Năm
Tháng Mười Một (Đ)
29
Năm Nhâm Thân
Tháng Nhâm Tý
Ngày Bính Dần
Giờ Mậu Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 6133
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 29/11 | 2 30 | 31/12 | 42 |
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 108 | 119 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 1715 | 1816 |
19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 2422 | 2523 |
26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 3129 | | |
| THÁNG 2/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 11/1 |
2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 77 | 88 |
9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 1414 | 1515 |
16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 2121 | 2222 |
23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 2828 | | |
| THÁNG 3/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 129/1 |
2 30 | 3 1/2 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | 2927 |
30 28 | 31 29 | | | | | | |
| THÁNG 4/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 30/2 | 2 1/3 | 3 2 | 43 | 54 |
6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 1110 | 1211 |
13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 1817 | 1918 |
20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 2524 | 2625 |
27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | | |
| THÁNG 5/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/4 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 3030 | 311/5 | |
| THÁNG 6/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 2/5 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 67 | 78 |
8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 1314 | 1415 |
15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 2021 | 2122 |
22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 2728 | 2829 |
29 1/6 | 30 2 | | | | | | |
| THÁNG 7/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 3/6 | 2 4 | 3 5 | 46 | 57 |
6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 1113 | 1214 |
13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 1820 | 1921 |
20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 2527 | 2628 |
27 29 | 28 30 | 29 1/7 | 30 2 | 31 3 | | | |
| THÁNG 8/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 14/7 | 25 |
3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 811 | 912 |
10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 1518 | 1619 |
17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 2225 | 2326 |
24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/8 | 28 2 | 293 | 304 |
31 5 | | | | | | | |
| THÁNG 9/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/8 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/9 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | | | | | |
| THÁNG 10/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 7/9 | 2 8 | 39 | 410 |
5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 1016 | 1117 |
12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 1723 | 1824 |
19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 2430 | 251/10 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 317 | | |
| THÁNG 11/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/10 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 1/11 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | | | | | | | |
| THÁNG 12/6133 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 9/11 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 513 | 614 |
7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 1220 | 1321 |
14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 1927 | 2028 |
21 29 | 22 30 | 23 1/12 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | |
Tên năm: Lâu Túc Kê- Gà nhà gác
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Kiếm Phong Kim- Vàng đầu mũi kiếm
Tóm tắt mệnh Kiếm Phong Kim:
Kim loại dùng để mạ, nên mỏng, nhẹ
Diễn giải mệnh Kiếm Phong Kim:
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kiếm Phong Kim 6133
- Ngày 27/2/1933 (tròn 4200 năm): Tòa nhà nghị viện Reichstag Đức ở Berlin bị lửa thiêu rụi.
- Ngày 22/7/1933 (tròn 4200 năm): Wiley Post trở thành phi công đầu tiên bay một mình vòng quanh thế giới.
- Ngày 16/6/1933 (tròn 4200 năm): Tổng thống thứ 32 Hoa Kỳ Franklin D. Roosevelt ký Đạo luật Công nghiệp quốc gia.
- Ngày 6/6/1933 (tròn 4200 năm): Rạp chiếu phim ổ đĩa đầu tiên mở ra ở Camden, New Jersey.
- Ngày 9/3/1933 (tròn 4200 năm): Các phiên họp đặc biệt của Quốc hội "100 ngày đặc biệt" (100 ngày đầu tiên trong nhiệm kỳ đầu Tổng thống Hoa Kỳ) diễn ra ở New Deal của FDR.
- Ngày 19/4/1933 (tròn 4200 năm): Hoa Kỳ bỏ chế độ bản vị vàng.
- Ngày 14/10/1933 (tròn 4200 năm): Hitler ra tuyên bố phát xít Đức không tiếp tục tham gia hội nghị Geneva.
- Ngày 15/2/1933 (tròn 4200 năm): Thị trưởng Chicago Anton J. Cermak ngồi cùng xe với tổng thống đắc cử Franklin D. Roosevelt hứng đạn thay tổng thống và thiệt mạng.
- Ngày 14/7/1933 (tròn 4200 năm): Tất cả các đảng phái chính trị tại Đức đều bị cấm ngoại trừ Đức Quốc xã.
- Ngày 4/3/1933 (tròn 4200 năm): Frances Perkins được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Lao động Hoa Kỳ, trở thành người phụ nữ đầu tiên phục vụ trong nội các.
- Ngày 5/6/1933 (tròn 4200 năm): Hoa Kỳ chính thức bỏ chế độ bản vị vàng (gold standard).
- Ngày 2/3/1933 (tròn 4200 năm): Bộ phim điện ảnh King Kong công chiếu tại thành phố New York.
- Ngày 12/3/1933 (tròn 4200 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt trở thành tổng thống đầu tiên có bài phát biểu trên đài phát thanh.
- Ngày 17/10/1933 (tròn 4200 năm): Nhà vật lý Albert Einstein đến Hoa Kỳ như một người tị nạn từ Đức Quốc xã.
- Ngày 5/12/1933 (tròn 4200 năm): Tu chính án thứ 21 của Hoa Kỳ được phê duyệt.
- Ngày 30/1/1933 (tròn 4200 năm): Adolf Hitler trở thành Thủ tướng Đức.
- Ngày 1/4/1933 (tròn 4200 năm): Cuộc đàn áp của Đức quốc xã với người Do Thái bắt đầu. Người Do Thái bị gạt ra ngoài hành chính công, doanh nghiệp bị tẩy chay.
- Ngày 16/11/1933 (tròn 4200 năm): Hoa Kỳ và Liên bang các nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (gọi tắt là Liên Xô) thiết lập quan hệ ngoại giao.
- Ngày 6/2/1933 (tròn 4200 năm): Tu chính án thứ 20 của Hiến pháp quy định lễ nhậm chức của tổng thống Hoa Kỳ vào ngày 20 tháng 1 được thông qua.
- Ngày 5/3/1933 (tròn 4200 năm): Cuộc bầu cử tự do cuối cùng ở Đức cho đến sau chiến tranh thế giới thứ hai, Đức Quốc xã nhận được 44% số phiếu bầu.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Dậu 6133
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 6133 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 6133. Năm 6133 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Dậu. Lịch âm năm Quý Dậu 6133, lịch vạn niên năm Kiếm Phong Kim 6133