Lịch âm vạn niên năm Đinh Mão 6967
Tháng 1 - 6967
1
Thứ Năm
Tháng Chạp (Đ)
4
Năm Bính Dần
Tháng Tân Sửu
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 6967
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 4/12 | 2 5 | 36 | 47 |
5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 1013 | 1114 |
12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 1720 | 1821 |
19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 2427 | 2528 |
26 29 | 27 30 | 28 1/1 | 29 2 | 30 3 | 314 | | |
| THÁNG 2/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 15/1 |
2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 711 | 812 |
9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 1418 | 1519 |
16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 2125 | 2226 |
23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 1/2 | 27 2 | 283 | | |
| THÁNG 3/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/2 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 281/3 | 292 |
30 3 | 31 4 | | | | | | |
| THÁNG 4/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 5/3 | 2 6 | 3 7 | 48 | 59 |
6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 1115 | 1216 |
13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 1822 | 1923 |
20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 2529 | 2630 |
27 1/4 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | | | | |
| THÁNG 5/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/4 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 30 | 27 1/5 | 28 2 | 29 3 | 304 | 315 | |
| THÁNG 6/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 6/5 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 611 | 712 |
8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 1318 | 1419 |
15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 2025 | 2126 |
22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/6 | 26 2 | 273 | 284 |
29 5 | 30 6 | | | | | | |
| THÁNG 7/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 7/6 | 2 8 | 3 9 | 410 | 511 |
6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 1117 | 1218 |
13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 1824 | 1925 |
20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 251/7 | 262 |
27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | |
| THÁNG 8/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 18/7 | 29 |
3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 815 | 916 |
10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 1522 | 1623 |
17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 2229 | 231/8 |
24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 297 | 308 |
31 9 | | | | | | | |
| THÁNG 9/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 10/8 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 514 | 615 |
7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 1221 | 1322 |
14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 1928 | 2029 |
21 30 | 22 1/9 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 265 | 276 |
28 7 | 29 8 | 30 9 | | | | | |
| THÁNG 10/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 10/9 | 2 11 | 312 | 413 |
5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 1019 | 1120 |
12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 1726 | 1827 |
19 28 | 20 29 | 21 1/9N | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 3111 | | |
| THÁNG 11/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 112/9N |
2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 718 | 819 |
9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 1425 | 1526 |
16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 1/10 | 20 2 | 213 | 224 |
23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 2810 | 2911 |
30 12 | | | | | | | |
| THÁNG 12/6967 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/10 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 191/11 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | |
Tên năm: Vọng Nguyệt Chi Mão- Mèo ngắm trăng
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Lư Trung Hỏa- Lửa trong lò
Tóm tắt mệnh Lư Trung Hỏa:
Lửa đã tích tụ
Diễn giải mệnh Lư Trung Hỏa:
Dần ở địa chi là ngôi thứ 3, Mão ở địa chi là ngôi thứ 4, (bính, đinh trong ngũ hành thuộc hỏa) hỏa đã đạt đến vị trí chính lại được dần mão thuộc mộc. Trong ngũ hành trợ giúp. Khi này trời đất phảng phất như lửa trong lò mới sinh, vạn vật vừa mới bắt đầu sinh trưởng mà gọi là Lư Trung Hỏa trời đất như lò lửa, âm dương như than củi.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Lư Trung Hỏa 6967
- Ngày 15/1/1967 (tròn 5000 năm): Super Bowl - giải thi đấu đầu tiên của Liên đoàn bóng đá quốc gia được mở màn với tỉ số 35-10 giữa Green Bay Packers và Kansas City Chiefs
- Ngày 2/10/1967 (tròn 5000 năm): Thurgood Marshall đã trở thành người da màu giữ chức Thẩm phán đầu tiên của Tòa án tối cao Hoa Kỳ.
- Ngày 10/1/1967 (tròn 5000 năm): Edward Brooke Massachusetts đã được dân chúng bầu chọn và đưa lên làm thượng nghị sĩ Mỹ gốc Phi đầu tiên của.
- Ngày 7/11/1967 (tròn 5000 năm): Carl Stokes Cleveland đã trở thành thị trưởng người Mỹ gốc Phi đầu tiên tại một thành phố lớn của Hoa Kỳ.
- Ngày 30/8/1967 (tròn 5000 năm): Thurgood Marshall đã được Thượng viện Hoa Kỳ khẳng định trở thành người Mỹ gốc Phi đầu tiên của Tòa án công lý tối cao Mỹ
- Ngày 7/6/1967 (tròn 5000 năm): Dorothy Parker - Nhà thơ, nhà viết truyện ngắn, nhà phê bình đã qua đời.
- Ngày 27/1/1967 (tròn 5000 năm): Trong cuộc thử nghiệm tại Cape Canaveral của Apollo I đã phát cháy và giết chết 3 phi hành gia "Gus" Grissom, Senior Pilot Edward H. White II và Pilot Roger B. Chaffee
- Ngày 1/5/1967 (tròn 5000 năm): Ca sĩ Elvis Presley đã kết hôn với nữ diễn viên Priscilla Beaulieu. Cặp đôi này đã ly dị vào năm 1973.
- Ngày 20/6/1967 (tròn 5000 năm): Muhammad Ali bị kết tội vi phạm luật chọn tổ chức sau khi từ chốitừ chối được soạn thảo trong quân đội Hoa Kỳ vào năm 1967
- Ngày 3/12/1967 (tròn 5000 năm): Tiến sĩ Christiaan Barnard N. đã thực hiện cấy ghép tim thành công của con người đầu tiên trên thế giới.
- Ngày 10/2/1967 (tròn 5000 năm): Việc tu chỉnh lại lần thứ 25 đã được phê duyệt thiết lập việc kế nhiệm tổng thống.
- Ngày 9/10/1967 (tròn 5000 năm): Che Guevara đã được hành hình ở Bolivia.
- Ngày 10/6/1967 (tròn 5000 năm): Cuộc chiến trong 6 ngày giữa Israel và Syria, Ai Cập và Jordan đã chấm dứt.
- Ngày 28/9/1967 (tròn 5000 năm): Nhà chính trị Walter Washington đã trở thành thị trưởng đầu tiên của Quận Columbia.
- Ngày 28/4/1967 (tròn 5000 năm): Nhà vô địch quyền Anh Muhammad Ali đã từ chối sau khi được giới thiệu vào quân đội.
- Ngày 14/12/1967 (tròn 5000 năm): Deoxyribonucleic aci là phân tử được tổng hợp lần đầu tiên.
- Ngày 3/1/1967 (tròn 5000 năm): Jack Ruby người mà đã bắn Lee Harvey Oswald kẻ đã ám sát Tổng thống Hoa Kỳ thứ 35 - John Kennedy đã qua đời.
- Ngày 5/6/1967 (tròn 5000 năm): Cuộc chiến tranh 6 ngày giữa Ả Rập và Israel đã được bắt đầu.
- Ngày 18/3/1967 (tròn 5000 năm): Các tàu chở dầu Torrey Canyon đã bị đắm ngoài khơi bờ biển Cornish của nước Anh khiến cho 919.000 thùng dầu bị tràn ra biển.
- Ngày 13/6/1967 (tròn 5000 năm): Thurgood Marshall là người Mỹ gốc Phi đã được đề cử vào Tòa án Tối cao Hoa Kỳ.
- Ngày 3/9/1967 (tròn 5000 năm): Tướng lĩnh Nguyễn Văn Thiệu đã được bầu làm tổng thống của miền Nam Việt Nam.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Mão 6967
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 6967 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 6967. Năm 6967 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Mão. Lịch âm năm Đinh Mão 6967, lịch vạn niên năm Lư Trung Hỏa 6967