Lịch âm vạn niên năm Giáp Tuất 6974
Tháng 1 - 6974
1
Thứ Bảy
Tháng Mười Một (Đ)
21
Năm Quý Dậu
Tháng Giáp Tý
Ngày Ất Mùi
Giờ Bính Tý
Tiết Đông chí
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 6974
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/11 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 30 | 11 1/12 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 2/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/12 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 1/1 | 10 2 | 11 3 | 124 | 135 |
14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 1911 | 2012 |
21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 2618 | 2719 |
28 20 | | | | | | | |
| THÁNG 3/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 21/1 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 525 | 626 |
7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/2 | 122 | 133 |
14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 199 | 2010 |
21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 2616 | 2717 |
28 18 | 29 19 | 30 20 | 31 21 | | | | |
| THÁNG 4/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 22/2 | 223 | 324 |
4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 930 | 101/3 |
11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 167 | 178 |
18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 2314 | 2415 |
25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 3021 | | |
| THÁNG 5/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 122/3 |
2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 728 | 829 |
9 1/4 | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 146 | 157 |
16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 2113 | 2214 |
23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 2820 | 2921 |
30 22 | 31 23 | | | | | | |
| THÁNG 6/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 24/4 | 2 25 | 3 26 | 427 | 528 |
6 29 | 7 30 | 8 1/5 | 9 2 | 10 3 | 114 | 125 |
13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 1811 | 1912 |
20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 2518 | 2619 |
27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | | | | |
| THÁNG 7/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 24/5 | 225 | 326 |
4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 1/6 | 8 2 | 93 | 104 |
11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 1610 | 1711 |
18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 2317 | 2418 |
25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 3024 | 3125 | |
| THÁNG 8/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 26/6 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 | 61/7 | 72 |
8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 138 | 149 |
15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 2015 | 2116 |
22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 2722 | 2823 |
29 24 | 30 25 | 31 26 | | | | | |
| THÁNG 9/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 27/7 | 2 28 | 329 | 41/8 |
5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 107 | 118 |
12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 1714 | 1815 |
19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 2421 | 2522 |
26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | | | |
| THÁNG 10/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 128/8 | 229 |
3 1/9 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 86 | 97 |
10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 1513 | 1614 |
17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 2220 | 2321 |
24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 2927 | 3028 |
31 29 | | | | | | | |
| THÁNG 11/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 30/9 | 2 1/10 | 3 2 | 4 3 | 54 | 65 |
7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 1211 | 1312 |
14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 1918 | 2019 |
21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 2625 | 2726 |
28 27 | 29 28 | 30 29 | | | | | |
| THÁNG 12/6974 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 1/11 | 2 2 | 33 | 44 |
5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 1010 | 1111 |
12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 1717 | 1818 |
19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 2424 | 2525 |
26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 311/12 | | |
Tên năm: Thủ Thân Chi Cẩu- Chó giữ mình
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Sơn Đầu Hỏa- Lửa trên núi
Tóm tắt mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Ánh sáng yếu dần
Diễn giải mệnh Sơn Đầu Hỏa:
Tuất hợi là cửa trời ( giáp ất thuộc mộc) đốt lửa soi sáng cửa trời, ánh lửa nhất định chiếu đến cực cao. Cho nên đem nó gọi là lửa trên núi. Nắng chiều tà mặt trời gác núi tỏa sáng lung linh, do đó hỏa trên núi có thể phản ánh được ráng trời.Sơn đầu hỏa có thể thông với trời nên mệnh này quý và hiển vinh. Nhưng cần núi có mộc, có hỏa không thì ánh lửa khó chiếu đến cửa trời. Ngoài ra lửa ở núi lại sợ thủy, nếu gặp đại hải thủy ( nhâm tuất quý hợi) tương khắc thì hung thần tới nơi.
Người nổi tiếng sinh năm Tuất
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sơn Đầu Hỏa 6974
- Ngày 16/9/1974 (tròn 5000 năm): Tổng thống Ford đã công bố phát hành lệnh ân xá có điều kiện đối với những người phạm tội đảo ngũ trong cuộc chiến tranh Việt Nam.
- Ngày 24/7/1974 (tròn 5000 năm): Tòa án Tối cao Hoa Kỳ đã không nhất trí với phán quyết rằng Tổng thống Richard Nixon phải quay video ở Nhà Trắng với công tố viên đặc biệt Watergate.
- Ngày 9/7/1974 (tròn 5000 năm): Cựu Thống đốc của Hoa Kỳ - Earl Warren đã qua đời ở Washington, DC.
- Ngày 3/9/1974 (tròn 5000 năm): Người quản lý đội bóng chày trong các giải đấu lớn Frank Robinson là người Mỹ gốc Phi đầu tiên đảm nhiệm chức vụ này.
- Ngày 30/10/1974 (tròn 5000 năm): Vận động viên boxer - Muhammad Ali bị loại ở vòng thứ 8 trong 15 vòng của giải George Foreman được diễn ra ở Kinshasa, Zaire sau đó anh đã lấy lại danh hiệu ở mục hạng nặng thế giới của mình.
- Ngày 3/10/1974 (tròn 5000 năm): Frank Robinson đẫ được phong lên là quản lý người Mỹ gốc Phi đầu tiên trong các giải đấu bóng chày lớn.
- Ngày 9/8/1974 (tròn 5000 năm): Sau sự từ chức của Tổng thống Nixon, Phó chủ tịch Gerald Ford đã được đưa lên và chính thức tuyên thệ nhậm chức Tổng thống .
- Ngày 13/10/1974 (tròn 5000 năm): Nhân vật truyền hình, phóng viên giải trí Ed Sullivan đã qua đời ở độ tuổi 72 tại thành phố New York.
- Ngày 3/4/1974 (tròn 5000 năm): Cơn siêu bão với lốc xoáy "Super Tornado Outbreak" đã gây thiệt hại to lớn cho 13 tiểu bang của Hoa Kỳ.
- Ngày 27/7/1974 (tròn 5000 năm): Ủy ban Tư pháp Nhà ở xã hội đã bình chọn về sự buộc tội Richard Nixon về việc cản trở công lý trong vụ Watergate.
- Ngày 18/5/1974 (tròn 5000 năm): Ấn Độ đã trở thành quốc gia thứ 6 trên thế giới trở thành một cường quốc hạt nhân.
- Ngày 8/8/1974 (tròn 5000 năm): Tổng thống Nixon tuyên bố ông sẽ từ chức vào ngày hôm sau như là kết quả của vụ bê bối Watergate.
- Ngày 13/2/1974 (tròn 5000 năm): Aleksandr Solzhenitsyn người đã từng nhận giải Nobel về văn học vào năm 1970 đã bị trục xuất khỏi Liên Xô.
- Ngày 4/2/1974 (tròn 5000 năm): Cháu gái của ông trùm báo William Randolph Hearst - Patricia Hearst đã bị quân đội giải phóng Symbionese bắt cóc .
- Ngày 10/4/1974 (tròn 5000 năm): Golda Meir - Thủ tướng của Israel chính thức tuyên bố từ chức.
- Ngày 7/2/1974 (tròn 5000 năm): Các quần đảo Grenada đã được thống nhất thoát khỏi sự cai trị của Anh.
- Ngày 8/4/1974 (tròn 5000 năm): Vận động viên bóng chày - Henry "Hank" Aaron đã thành công trong lượt chạy 715 trong sự nghiệp của mình, phá vỡ kỷ lục của vận động viên Babe Ruth.
- Ngày 8/9/1974 (tròn 5000 năm): Tổng thống Gerald Ford đã ân xá tất cả cho những tội danh của cho cựu Tổng thống Nixon mà trước đây khi còn đương nhiệm chức ông đã ủy thác.
- Ngày 26/8/1974 (tròn 5000 năm): Phi công Charles Lindbergh người đã bay qua đại tây dương một mình mà không cần dừng đã qua đời.
- Ngày 5/11/1974 (tròn 5000 năm): Ella T. Grasso đã trở thành người phụ nữ đầu tiên giành chiến thắng trong cuộc bầu cử thống đốc mà không cần nhờ sự thành công của người chồng.
- Ngày 30/11/1974 (tròn 5000 năm): Một hóa thạch về tổ tiên con người được tìm thấy ở Ethiopia được cho rằng là Lucy.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Tuất 6974
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 6974 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 6974. Năm 6974 có 365 ngày, âm lịch là năm Giáp Tuất. Lịch âm năm Giáp Tuất 6974, lịch vạn niên năm Sơn Đầu Hỏa 6974