Thông tin Trực ngày 1 tháng 1 năm 1975 (ngày 20 tháng 11 năm 1974 âm lịch)
Trực: NguyNên: Đóng giường, đi săn bắt cá, xây dựng lò nhuộm lò gốm.
Kiêng: Xuất hành đường thủy.
Lịch âm 20/11/1974 (20/11/1974 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao QuỷNên: Chôn cất mồ mả, cắt cỏ khai đất, cắt vải may áo.
Không nên: Khởi tạo việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là xây nhà, cưới xin, dựng cửa, khai thông nước, đào ao, đào giếng, động thổ, xây tường rào, dựng cột kèo.
Ngoại lệ: Ngày Tý Đăng Viên nhận chức, thừa kế sự nghiệp đều tốt, phó nhiệm đều thuận lợi.
Ngày Thân là Phục Đoạn Sát không nên chôn cất, xuất hành, chia tài sản, khởi công xây dựng xưởng, lò sản xuất; NHƯNG có thể cai sữa con, xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm nhà tiêu, đoạn dứt hết điều hung hại.
Ngày 16 âm lịch là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, xây lò gốm lò nhuộm, làm việc hành chính, đại kỵ việc xuất hành bằng đường thủy.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 01/01/1975 (lịch âm ngày 20/11/1974)
Nguyệt đức hợp: Mọi việc đều tốt, nên tránh việc tố tụngCát khánh: Mọi việc đều tốt đẹp
Nguyệt giải: Mọi việc đều tốt đẹp
Yếu yên: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Lịch âm dương sao xấu ngày 1/1/1975 (lịch âm ngày 20/11/1974)
Đại không vong: Xấu đối với việc xuất hành, giao dịch, giao tài sảnNguyệt phá: Xây nhà dựng cửa đều không tốt
Nguyệt hỏa, Độc hỏa: Lợp nhà và làm bếp đều xấu
Nguyệt hư (nguyệt sát): Việc giá thú, mở cửa, mở hàng đều không thành
Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành
Câu trận: Kỵ việc mai táng