Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 10/4/1992 (8/3/1992 âm lịch)

Tháng: 2 3 4 5
  Mục lục:
Tháng 4 - 1992 < 10 > Thứ Sáu
 
Tháng Ba (Đ)
8
Năm Nhâm Thân
Tháng Giáp Thìn
Ngày Bính Thìn
Giờ Mậu Tý
Tiết Thanh minh
 
Hội Phủ Dầy- Nam Định
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Thông tin Trực ngày 10 tháng 4 năm 1992 (ngày 8 tháng 3 năm 1992 âm lịch)

Trực: Kiến
Nên: Xuất hành sẽ được lộc, sinh con thuận với cha mẹ.
Kiêng: Động thổ, ban nền đắp nền, đóng giường lót giường, vẽ tranh+ chụp ảnh, thăng quan nhậm chức, làm lễ cầu tài vận, vào làm việc hành chính, dâng sớ cầu thân, xây kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

Thập nhị bát tú ngày 10/04/1992 (lịch vạn niên âm 08/03/1992)

Sao Quỷ
Nên: Chôn cất mồ mả, cắt cỏ khai đất, cắt vải may áo.
Không nên: Khởi tạo việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là xây nhà, cưới xin, dựng cửa, khai thông nước, đào ao, đào giếng, động thổ, xây tường rào, dựng cột kèo.
Ngoại lệ: Ngày Tý Đăng Viên nhận chức, thừa kế sự nghiệp đều tốt, phó nhiệm đều thuận lợi.
Ngày Thân là Phục Đoạn Sát không nên chôn cất, xuất hành, chia tài sản, khởi công xây dựng xưởng, lò sản xuất; NHƯNG có thể cai sữa con, xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm nhà tiêu, đoạn dứt hết điều hung hại.
Ngày 16 âm lịch là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, xây lò gốm lò nhuộm, làm việc hành chính, đại kỵ việc xuất hành bằng đường thủy.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 10/04/1992 (lịch âm ngày 08/03/1992)

Nguyệt không: Sửa sang nhà cửa đều thuận lợi, làm giường
Mãn đức tinh: Mọi việc đều tốt đẹp
Thanh long: Hoàng đạo mọi việc đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 10/4/1992 (lịch âm ngày 8/3/1992)

Tiểu không vong: Không nên xuất hành, giao dịch, giao tài sản
Thổ phủ: Không nên xây dựng, động thổ
Thiên ôn: Không nên xây dựng
Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành
Nguyệt hình: Mọi việc đều xấu
Phủ đầu sát: Xấu đối với khởi tạo
Tam tang: Xấu đối với khởi tạo, cưới xin, mai táng
Dương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 10/4/1992 (lịch âm ngày 08/03/1992)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 10/4/1992 (8/3/1992 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 10/4

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1992
Xem thêm

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 10/4

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1992
Người nổi tiếng sinh ngày 10/4

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 10/4/1992 (8/3/1992 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 4/1992

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

29/2

2

30

3

1/3
4253

6

4

7

5

8

6

9

7

10

8
1191210

13

11

14

12

15

13

16

14

17

15
18161917

20

18

21

19

22

20

23

21

24

22
25232624

27

25

28

26

29

27

30

28

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1992

Tháng 1/1992 Tháng 2/1992 Tháng 3/1992 Tháng 4/1992 Tháng 5/1992 Tháng 6/1992 Tháng 7/1992 Tháng 8/1992 Tháng 9/1992 Tháng 10/1992 Tháng 11/1992 Tháng 12/1992

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 10/4/1992 (8/3/1992 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 10/04/1992 (08/03/1992 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 10/4/1992. Ngày 10/4/1992 dương lịch tương ứng là ngày 8/3/1992 âm lịch, đây là ngày hoàng đạo, Trực Kiến, Sao Quỷ. Các giờ hoàng đạo trong ngày 10/4/1992: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Lịch âm ngày 10/4/1992 (8/3/1992 âm lịch). Lịch vạn niên ngày 10/04/1992. Lịch âm ngày 8/3/1992 âm lịch. Lịch âm dương ngày 08/03/1992 âm lịch |xskt.com.vn. 10 tháng 4 năm 1992 (ngày 8 tháng 3 năm 1992 âm lịch)