Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 10/9/1992 (14/8/1992 âm lịch)

Tháng: 7 8 9 10
  Mục lục:
Tháng 9 - 1992 < 10 > Thứ Năm
 
Tháng Tám (T)
14
Năm Nhâm Thân
Tháng Kỷ Dậu
Ngày Kỷ Sửu
Giờ Giáp Tý
Tiết Bạch lộ
 
37 năm Ngày thành lập mặt trận Tổ quốc Việt Nam (1955)
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Thông tin Trực ngày 10 tháng 9 năm 1992 (ngày 14 tháng 8 năm 1992 âm lịch)

Trực: Định
Nên: Động thổ, ban nền đắp nền, xây dựng hoặc sửa sang phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, dâng sớ, sửa sang thuyền chèo, đưa thuyền mới xuống nước, khởi công xây dựng lò nhuộm lò gốm.
Kiêng: Mua và chăn nuôi thêm súc vật.

Thập nhị bát tú ngày 10/09/1992 (lịch vạn niên âm 14/08/1992)

Sao Đẩu
Nên: Khởi tạo trăm việc đều như ý, đặc biệt là xây đắp hay sửa sang phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc liên quan đến thủy lợi, dọn cỏ phá đất, may cắt áo màn, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh.
Không nên: Đặc biệt rất kỵ đường thủy. Sinh con nên đặt một số tên như Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên của Sao năm hay Sao tháng hiện tại mà đặt tên cho con để dễ nuôi và bình an.
Ngoại lệ: Tại Tị thường làm việc mất sức. Tại Dậu làm gì đều tốt. Ngày Sửu Đăng Viên tốt nhưng phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thường không nên chôn cất, xuất hành, chia tài sản, khởi công xây dựng; NHƯNG có thể xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm cầu tiêu, đoạn dứt hết điều hung hại.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 10/09/1992 (lịch âm ngày 14/08/1992)

Mãn đức tinh: Mọi việc đều tốt đẹp
Tam hợp: Mọi việc đều tốt
Mẫu thương: Cầu tài lộc hay khai trương đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 10/9/1992 (lịch âm ngày 14/8/1992)

Xích khẩu: Kỵ cưới xin, giao dịch, tổ chức tiệc tùng
Đại hao (Tử khí, quan phù ): Mọi việc đều xấu
Câu trận: Kỵ việc mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 10/9/1992 (lịch âm ngày 14/08/1992)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 10/9/1992 (14/8/1992 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Nam

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 10/9

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1992
Xem thêm

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 10/9

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1992
Người nổi tiếng sinh ngày 10/9

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 10/9/1992 (14/8/1992 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 9/1992

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

5/8

2

6

3

7

4

8
59610

7

11

8

12

9

13

10

14

11

15
12161317

14

18

15

19

16

20

17

21

18

22
19232024

21

25

22

26

23

27

24

28

25

29
261/9272

28

3

29

4

30

5

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1992

Tháng 1/1992 Tháng 2/1992 Tháng 3/1992 Tháng 4/1992 Tháng 5/1992 Tháng 6/1992 Tháng 7/1992 Tháng 8/1992 Tháng 9/1992 Tháng 10/1992 Tháng 11/1992 Tháng 12/1992

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 10/9/1992 (14/8/1992 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 10/09/1992 (14/08/1992 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 10/9/1992. Ngày 10/9/1992 dương lịch tương ứng là ngày 14/8/1992 âm lịch, đây là ngày hắc đạo, Trực Định, Sao Đẩu. Các giờ hoàng đạo trong ngày 10/9/1992: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Lịch âm ngày 10/9/1992 (14/8/1992 âm lịch). Lịch vạn niên ngày 10/09/1992. Lịch âm ngày 14/8/1992 âm lịch. Lịch âm dương ngày 14/08/1992 âm lịch |xskt.com.vn. 10 tháng 9 năm 1992 (ngày 14 tháng 8 năm 1992 âm lịch)