Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 11/1/1990 (15/12/1989 âm lịch)

Tháng: 1 2 3 4
  Mục lục:
Tháng 1 - 1990 < 11 > Thứ Năm
 
Tháng Chạp (Đ)
15
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Đinh Sửu
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
 
30 năm Ngày Tết trồng cây (1960)
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Thông tin Trực ngày 11 tháng 1 năm 1990 (ngày 15 tháng 12 năm 1989 âm lịch)

Trực: Bế
Nên: Xây đắp tường, đặt táng, dựng cửa gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm nhà tiêu, xây lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (không trị bệnh mắt), bó cây để chiết cành.
Kiêng: Thăng quan nhậm chức, thừa kế chức vị hoặc sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh về mắt, nuôi tằm.

Thập nhị bát tú ngày 11/01/1990 (lịch vạn niên âm 15/12/1989)

Sao Khuê
Nên: Khởi công mọi sự được tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới xin gả chồng, chôn cất, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, dọn cỏ khai đất, cắt áo may áo, khai trương, xuất hành, làm việc tốt ắt sẽ có thiện báo mau chóng.
Không nên: Chôn cất, khai trương, dựng cửa, thông đường nước, đào ao, đào giếng, kiện tụng, đóng giường.
Ngoại lệ: Sao Khuê thuộc Thất Sát Tinh, nếu sinh con vào ngày này thì nên tốt nhất là lấy tên sao của tháng hoặc sao của năm để đặt tên cho con thì dễ nuôi hơn.
Sao Khuê Hãm Địa ở Thân: Văn Khoa đều không thành.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mọi việc đều như ý, nhất là Canh Ngọ.
Tại Thìn thì tốt bình thường.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 11/01/1990 (lịch âm ngày 15/12/1989)

Thiên xá: Tốt cho việc kiện tụng giải oan, giải trừ các sao xấu. Kiêng kỵ với việc động thổ (gặp sinh khí thường không kỵ). Gặp được ngày Trực Khai sẽ rất tốt, tức là ngày Thiên Xá thêm sinh khí.
Cát khánh: Mọi việc đều tốt đẹp
Tục thế: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Lục hợp: Mọi việc đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 11/1/1990 (lịch âm ngày 15/12/1989)

Tiểu không vong: Không nên xuất hành, giao dịch, giao tài sản
Thiên lại: Mọi việc đều xấu
Hỏa tai: Xấu đối với việc xây dựng, đặc biệt là làm nhà làm bếp
Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành
Nguyệt kiến chuyển sát: Không nên động thổ
Phủ đầu sát: Xấu đối với khởi tạo
Thiên địa chuyển sát: Không nên động thổ

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 11/1/1990 (lịch âm ngày 15/12/1989)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 11/1/1990 (15/12/1989 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 11/1

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1990
Xem thêm

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 11/1

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1990
Người nổi tiếng sinh ngày 11/1

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 11/1/1990 (15/12/1989 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 1/1990

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

5/12

2

6

3

7

4

8

5

9
610711

8

12

9

13

10

14

11

15

12

16
13171418

15

19

16

20

17

21

18

22

19

23
20242125

22

26

23

27

24

28

25

29

26

30
271/1282

29

3

30

4

31

5

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1990

Tháng 1/1990 Tháng 2/1990 Tháng 3/1990 Tháng 4/1990 Tháng 5/1990 Tháng 6/1990 Tháng 7/1990 Tháng 8/1990 Tháng 9/1990 Tháng 10/1990 Tháng 11/1990 Tháng 12/1990

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 11/1/1990 (15/12/1989 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 11/01/1990 (15/12/1989 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 11/1/1990. Lịch vạn niên ngày 11/01/1990. Lịch âm ngày 15/12/1989 âm lịch. Lịch âm dương ngày 15/12/1989 âm lịch |xskt.com.vn. 11 tháng 1 năm 1990 (ngày 15 tháng 12 năm 1989 âm lịch)