Thông tin Trực ngày 11 tháng 11 năm 1928 (ngày 30 tháng 9 năm 1928 âm lịch)
Trực: ChấpNên: Lập khế ước, giao dịch, động thổ ban nền, tìm thầy chữa bệnh, đi săn bắt, bắt trộm.
Kiêng: Xây đắp nền và tường.
Lịch âm 30/9/1928 (30/09/1928 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao ĐẩuNên: Khởi tạo trăm việc đều như ý, đặc biệt là xây đắp hay sửa sang phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc liên quan đến thủy lợi, dọn cỏ phá đất, may cắt áo màn, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh.
Không nên: Đặc biệt rất kỵ đường thủy. Sinh con nên đặt một số tên như Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên của Sao năm hay Sao tháng hiện tại mà đặt tên cho con để dễ nuôi và bình an.
Ngoại lệ: Tại Tị thường làm việc mất sức. Tại Dậu làm gì đều tốt. Ngày Sửu Đăng Viên tốt nhưng phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thường không nên chôn cất, xuất hành, chia tài sản, khởi công xây dựng; NHƯNG có thể xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm cầu tiêu, đoạn dứt hết điều hung hại.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 11/11/1928 (lịch âm ngày 30/09/1928)
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu tài cầu phúc, tế tựLục hợp: Mọi việc đều tốt
Lịch âm dương sao xấu ngày 11/11/1928 (lịch âm ngày 30/9/1928)
Đại không vong: Xấu đối với việc xuất hành, giao dịch, giao tài sảnHoang vu: Mọi việc đều xấu
Câu trận: Kỵ việc mai táng