Thông tin Trực ngày 12 tháng 12 năm 1918 (ngày 10 tháng 11 năm 1918 âm lịch)
Trực: ChấpNên: Lập khế ước, giao dịch, động thổ ban nền, tìm thầy chữa bệnh, đi săn bắt, bắt trộm.
Kiêng: Xây đắp nền và tường.
Lịch âm 10/11/1918 (10/11/1918 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao NữNên: Dệt màn, may áo.
Không nên: Khởi công làm việc gì cũng đều bị hung hại, nhất là dựng cửa, tháo nước, chôn cất làm mồ mả, kiện tụng.
Ngoại lệ: Tại Hợi Mão Mùi đều là đường cùng. Ngày Quý Hợi là ngày chót của 60 Hoa giáp nên cùng cực đúng mức. Ngày Hợi Sao Nữ Đăng Viên nhưng cũng không nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, đại kỵ việc chôn cất, xuất hành, chia gia tài, khởi công xây dựng đều không được; NHƯNG có thể xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm nhà tiêu, đoạn dứt hết thảy điều xấu.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 12/12/1918 (lịch âm ngày 10/11/1918)
Thiên quý: Mọi việc đều tốtThiên đức: Mọi việc đều tốt
Ngũ phú: Tốt mọi việc
Ích hậu: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Lịch âm dương sao xấu ngày 12/12/1918 (lịch âm ngày 10/11/1918)
Trùng tang: Không nên cưới vợ gả chồng, mai táng, khởi công xây dựng nhà cửaTrùng phục: Đại kỵ với giá thú, mai táng
Kiếp sát: Đại kỵ với xuất hành, cưới xin, mai táng, xây dựng
Huyền vũ: Kỵ việc mai táng
Lôi công: Không nên xây dựng nhà cửa
Ly sàng: Kỵ cưới xin