Thông tin Trực ngày 16 tháng 3 năm 99 (ngày 6 tháng 2 năm 99 âm lịch)
Trực: KhaiNên: Xuất hành, di chuyển bằng đường thủy, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp đất, xây dựng kho vựa, xây dựng hoặc sửa sang phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường, cắt áo may áo, đặt các loại máy, cấy lúa, cắt lúa, đào ao, đào giếng, khai thông đường nước, nuôi tằm, thông cống rảnh, tìm thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, tậu trâu, nấu rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, xây dựng lò nhuộm lò gốm, dựng chuồng gà, chuồng vịt, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Chôn cất.
Lịch âm 6/2/99 (06/02/99 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao TấtNên: Khởi công tạo tác việc gì cũng được như ý. Tốt nhất là việc chôn cất, cưới xin, làm cửa, dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương khai rạch, đào giếng, cắt cỏ phá đất. Những việc khác như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, đều rất tốt.
Không nên: Đi tàu thuyền
Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn hành sự đều tốt.
Tại Thân gọi là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo ở đầu núi phía Tây Nam, thường rất tốt . Sao Tất Đăng Viên tại ngày Thân, nên việc cưới xin và chôn cất là 2 việc đại kết.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 16/03/0099 (lịch âm ngày 06/02/99)
Thiên quý: Mọi việc đều tốtSinh khí: Mọi việc đều tốt, nhất là làm nhà, sửa sang nhà cửa, khai đất, trồng cây
Kinh tâm: Tang lễ đều thành
Đại hồng sa: Mọi việc đều tốt đẹp
Hoàng ân:
Lịch âm dương sao xấu ngày 16/3/0099 (lịch âm ngày 6/2/99)
Trùng tang: Không nên cưới vợ gả chồng, mai táng, khởi công xây dựng nhà cửaDương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng
Hoang vu: Mọi việc đều xấu
Cửu không: Không nên xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Câu trận: Kỵ việc mai táng
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới xin