Thông tin Trực ngày 17 tháng 11 năm 1971 (ngày 30 tháng 9 năm 1971 âm lịch)
Trực: ThànhNên: Lập khế ước, giao dịch, cho vay vợ, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi đường thủy, cất ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, dựng cửa, đặt cột, kê gác, gác đòn đông, xây kho vựa, xây hoặc sửa chữa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, chọn chỗ đặt máy móc, cắt lúa, đào ao, đào giếng, khai thông đường nước, tìm thầy chữa bệnh, mua trâu tậu ngựa, nuôi tằm, làm chuồng gà, chuồng vịt, nhập học, dâng lễ cầu thân, cưới xin, kết thân, tuyển người làm, dâng sớ, học kỹ nghệ, xây dựng lò nhuộm lò gốm, đóng hoặc sửa chữa thuyền chèo, đưa thuyền mới xuống nước khai trương, vẽ tranh, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Việc iện tụng, tranh đấu.
Lịch âm 30/9/1971 (30/09/1971 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao SâmNên: Khởi công tạo tác nhiều được như ý như: xây nhà, dựng cửa, trổ cửa, đi học, đi thuyền, làm công việc thủy lợi, tháo nước, đào kênh rạch.
Không nên: Cưới xin, mai táng, đóng giường mới, kết bạn.
Ngoại lệ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, có cầu công danh thì hiển hách.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 17/11/1971 (lịch âm ngày 30/09/1971)
Thiên đức: Mọi việc đều tốtNguyệt đức: Mọi việc đều tốt
Thiên hỷ: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là hôn nhân
Nguyệt giải: Mọi việc đều tốt đẹp
Yếu yên: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Tam hợp: Mọi việc đều tốt
Đại hồng sa: Mọi việc đều tốt đẹp
Lịch âm dương sao xấu ngày 17/11/1971 (lịch âm ngày 30/9/1971)
Đại không vong: Xấu đối với việc xuất hành, giao dịch, giao tài sảnCô thần: Xưới vợ gả chồng không được tốt
Sát chủ: Mọi việc đều xấu
Lỗ Ban sát: Đại kỵ khởi tạo
Không phòng: Kỵ cưới xin