Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 17/9/1971 (28/7/1971 âm lịch)

Tháng: 7 8 9 10
  Mục lục:
Tháng 9 - 1971 < 17 > Thứ Sáu
 
Tháng Bảy (T)
28
Năm Tân Hợi
Tháng Bính Thân
Ngày Ất Tỵ
Giờ Bính Tý
Tiết Bạch lộ
 
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Thông tin Trực ngày 17 tháng 9 năm 1971 (ngày 28 tháng 7 năm 1971 âm lịch)

Trực: Thu
Nên: Cất ngũ cốc vào kho, cấy lúa thu hoạch lúa, tậu trâu, nuôi tằm, săn bắt thú cá, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Đóng giường lót giường, động thổ, ban nền đắp nền, nữ nhân thường hay phải uống thuốc, thăng quan nhậm chức, thừa kế chức vị hay sự nghiệp, vào làm việc hành chính, dâng sớ cầu thân, mưu sự khuất lấp.

Thập nhị bát tú ngày 17/09/1971 (lịch vạn niên âm 28/07/1971)

Sao Lâu
Nên: Khởi công mọi việc đều là hảo sự. Tốt nhất là dựng cột, làm dàn gác, cưới xin, dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi khác, cắt áo.
Không nên: Đóng giường mới, lót giường, xuất hành đường thủy.
Ngoại lệ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên: làm việc gì cũng được đại lợi.
Tại Tị là Nhập Trù cũng rất tốt.
Tại Sửu tốt thì vừa vừa.
Ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: đại kỵ di chuyển bằng thuyền, kiêng cữ nấu rượu, xây lò gốm lò nhuộm, vào làm việc hành chính, thừa kế tài sản và sự nghiệp.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 17/09/1971 (lịch âm ngày 28/07/1971)

Thiên phúc: Mọi việc đều tốt
Địa tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương
Ngũ phú: Tốt mọi việc
U vi tính: Mọi việc đều tốt đẹp
Yếu yên: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Lục hợp: Mọi việc đều tốt
Kim quĩ: Hoàng đạo mọi việc đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 17/9/1971 (lịch âm ngày 28/7/1971)

Tiểu không vong: Không nên xuất hành, giao dịch, giao tài sản
Tiểu hồng xa: Mọi việc đều xấu
Kiếp sát: Đại kỵ với xuất hành, cưới xin, mai táng, xây dựng
Địa phá: Không nên xây dựng
Thần cách: Kỵ tế tự
Hà khôi. Cấu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
Lôi công: Không nên xây dựng nhà cửa
Thổ cấm: Kỵ xây dựng nhà cửa, an táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 17/9/1971 (lịch âm ngày 28/07/1971)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 17/9/1971 (28/7/1971 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 17/9

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1971
Xem thêm

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 17/9

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1971
Người nổi tiếng sinh ngày 17/9

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 17/9/1971 (28/7/1971 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 9/1971

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

12/7

2

13

3

14
415516

6

17

7

18

8

19

9

20

10

21
11221223

13

24

14

25

15

26

16

27

17

28
1829191/8

20

2

21

3

22

4

23

5

24

6
257268

27

9

28

10

29

11

30

12

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1971

Tháng 1/1971 Tháng 2/1971 Tháng 3/1971 Tháng 4/1971 Tháng 5/1971 Tháng 6/1971 Tháng 7/1971 Tháng 8/1971 Tháng 9/1971 Tháng 10/1971 Tháng 11/1971 Tháng 12/1971

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 17/9/1971 (28/7/1971 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 17/09/1971 (28/07/1971 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 17/9/1971. Ngày 17/9/1971 dương lịch tương ứng là ngày 28/7/1971 âm lịch, đây là ngày hoàng đạo, Trực Thu, Sao Lâu. Các giờ hoàng đạo trong ngày 17/9/1971: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Lịch âm ngày 17/9/1971 (28/7/1971 âm lịch). Lịch vạn niên ngày 17/09/1971. Lịch âm ngày 28/7/1971 âm lịch. Lịch âm dương ngày 28/07/1971 âm lịch |xskt.com.vn. 17 tháng 9 năm 1971 (ngày 28 tháng 7 năm 1971 âm lịch)