Thông tin Trực ngày 18 tháng 7 năm 1945 (ngày 10 tháng 6 năm 1945 âm lịch)
Trực: ChấpNên: Lập khế ước, giao dịch, động thổ ban nền, tìm thầy chữa bệnh, đi săn bắt, bắt trộm.
Kiêng: Xây đắp nền và tường.
Lịch âm 10/6/1945 (10/06/1945 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao VĩNên: Mọi việc đều được như ý, tốt nhất là việc khởi tạo, chôn cất, cưới xin, xây cất, khai mương rạch, đào ao giếng, các việc thủy lợi, khai trương, cắt cỏ phá đất.
Không nên: Đóng giường mới, lót giường, đi thuyền, đi tàu.
Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi thì đại kỵ chôn cất, làm mồ mả. Tại Mùi là Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão là đại Hung, còn các ngày Mão khác có thể dùng để làm các việc khác.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 18/07/1945 (lịch âm ngày 10/06/1945)
Giải thần: Các việc như tế tự, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu) đều tốt đẹpLịch âm dương sao xấu ngày 18/7/1945 (lịch âm ngày 10/6/1945)
Trùng phục: Đại kỵ với giá thú, mai tángXích khẩu: Kỵ cưới xin, giao dịch, tổ chức tiệc tùng
Thiên ôn: Không nên xây dựng
Hoang vu: Mọi việc đều xấu
Nguyệt hỏa, Độc hỏa: Lợp nhà và làm bếp đều xấu
Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành
Cửu không: Không nên xuất hành, cầu tài lộc, khai trương