Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 19/11/1992 (25/10/1992 âm lịch)

Tháng: 9 10 11 12
  Mục lục:
Tháng 11 - 1992 < 19 > Thứ Năm
 
Tháng Mười (T)
25
Năm Nhâm Thân
Tháng Tân Hợi
Ngày Kỷ Hợi
Giờ Giáp Tý
Tiết Lập đông
 
135 năm Quốc khánh Monaco (1857)
 
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Thông tin Trực ngày 19 tháng 11 năm 1992 (ngày 25 tháng 10 năm 1992 âm lịch)

Trực: Kiến
Nên: Xuất hành sẽ được lộc, sinh con thuận với cha mẹ.
Kiêng: Động thổ, ban nền đắp nền, đóng giường lót giường, vẽ tranh+ chụp ảnh, thăng quan nhậm chức, làm lễ cầu tài vận, vào làm việc hành chính, dâng sớ cầu thân, xây kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

Thập nhị bát tú ngày 19/11/1992 (lịch vạn niên âm 25/10/1992)

Sao Tỉnh
Nên: Nhiều việc thực hiện đều tốt như: xây nhà cất nóc, dựng cửa, mở đường nước, đào kênh rạch, đào giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền, đi tàu.
Không nên: Chôn cất làm mồ mả, sửa sang phần mộ, làm sanh phần, làm thọ đường.
Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, mọi việc đều như ý.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 19/11/1992 (lịch âm ngày 25/10/1992)

Nguyệt đức hợp: Mọi việc đều tốt, nên tránh việc tố tụng
Địa tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương
Tục thế: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Phúc hậu: Cầu tài lộc hay khai trương đều tốt
Kim quĩ: Hoàng đạo mọi việc đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 19/11/1992 (lịch âm ngày 25/10/1992)

Tiểu không vong: Không nên xuất hành, giao dịch, giao tài sản
Thổ phủ: Không nên xây dựng, động thổ
Thiên ôn: Không nên xây dựng
Hỏa tai: Xấu đối với việc xây dựng, đặc biệt là làm nhà làm bếp
Lục bát thành: Xấu đối với xây dựng
Thần cách: Kỵ tế tự
Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành
Cửu không: Không nên xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Lôi công: Không nên xây dựng nhà cửa
Nguyệt hình: Mọi việc đều xấu
Dương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 19/11/1992 (lịch âm ngày 25/10/1992)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 19/11/1992 (25/10/1992 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Nam

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 19/11

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1992
Xem thêm

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 19/11

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1992
Người nổi tiếng sinh ngày 19/11

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 19/11/1992 (25/10/1992 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 11/1992

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN
17/10

2

8

3

9

4

10

5

11

6

12
713814

9

15

10

16

11

17

12

18

13

19
14201521

16

22

17

23

18

24

19

25

20

26
21272228

23

29

24

1/11

25

2

26

3

27

4
285296

30

7

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1992

Tháng 1/1992 Tháng 2/1992 Tháng 3/1992 Tháng 4/1992 Tháng 5/1992 Tháng 6/1992 Tháng 7/1992 Tháng 8/1992 Tháng 9/1992 Tháng 10/1992 Tháng 11/1992 Tháng 12/1992

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 19/11/1992 (25/10/1992 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 19/11/1992 (25/10/1992 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 19/11/1992. Ngày 19/11/1992 dương lịch tương ứng là ngày 25/10/1992 âm lịch, đây là ngày hắc đạo, Trực Kiến, Sao Tỉnh. Các giờ hoàng đạo trong ngày 19/11/1992: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Lịch âm ngày 19/11/1992 (25/10/1992 âm lịch). Lịch vạn niên ngày 19/11/1992. Lịch âm ngày 25/10/1992 âm lịch. Lịch âm dương ngày 25/10/1992 âm lịch |xskt.com.vn. 19 tháng 11 năm 1992 (ngày 25 tháng 10 năm 1992 âm lịch)