Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 22/4/2002 (10/3/2002 âm lịch)

Tháng: 2 3 4 5
  Mục lục:
Tháng 4 - 2002 < 22 > Thứ Hai
 
Tháng Ba (T)
10
Năm Nhâm Ngọ
Tháng Giáp Thìn
Ngày Canh Thân
Giờ Bính Tý
Tiết Cốc vũ
 
Giỗ Tổ Hùng Vương- Việt Trì, Phú Thọ
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Các ngày lễ khác trong ngày 22/4/2002 (10/3/2002 âm lịch)

- Hội Phủ Dầy- Nam Định
- 32 năm Ngày Trái đất (1970)

Thông tin Trực ngày 22 tháng 4 năm 2002 (ngày 10 tháng 3 năm 2002 âm lịch)

Trực: Định
Nên: Động thổ, ban nền đắp nền, xây dựng hoặc sửa sang phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, dâng sớ, sửa sang thuyền chèo, đưa thuyền mới xuống nước, khởi công xây dựng lò nhuộm lò gốm.
Kiêng: Mua và chăn nuôi thêm súc vật.

Thập nhị bát tú ngày 22/04/2002 (lịch vạn niên âm 10/03/2002)

Sao Tất
Nên: Khởi công tạo tác việc gì cũng được như ý. Tốt nhất là việc chôn cất, cưới xin, làm cửa, dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương khai rạch, đào giếng, cắt cỏ phá đất. Những việc khác như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, đều rất tốt.
Không nên: Đi tàu thuyền
Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn hành sự đều tốt.
Tại Thân gọi là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo ở đầu núi phía Tây Nam, thường rất tốt . Sao Tất Đăng Viên tại ngày Thân, nên việc cưới xin và chôn cất là 2 việc đại kết.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 22/04/2002 (lịch âm ngày 10/03/2002)

Nguyệt ân: Mọi việc đều tốt
Thiên tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương
Kinh tâm: Tang lễ đều thành
Tam hợp: Mọi việc đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 22/4/2002 (lịch âm ngày 10/3/2002)

Âm thác: Xấu đối với xuất hành, giá thú, mai táng
Đại hao (Tử khí, quan phù ): Mọi việc đều xấu
Nguyệt yếm, đại họa: Xuất hành và giá thú đều xấu
Vãng vong (Thổ kỵ): Không nên xuất hành, cưới xin, cầu danh phát tài, động thổ
Âm thác: Xấu đối với xuất hành, giá thú, mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 22/4/2002 (lịch âm ngày 10/03/2002)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 22/4/2002 (10/3/2002 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Tây Nam

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 22/4

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 2002
Xem thêm

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 22/4

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 2002
Người nổi tiếng sinh ngày 22/4

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 22/4/2002 (10/3/2002 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 4/2002

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/2

2

20

3

21

4

22

5

23
624725

8

26

9

27

10

28

11

29

12

30
131/3142

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7
208219

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14
27152816

29

17

30

18

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 2002

Tháng 1/2002 Tháng 2/2002 Tháng 3/2002 Tháng 4/2002 Tháng 5/2002 Tháng 6/2002 Tháng 7/2002 Tháng 8/2002 Tháng 9/2002 Tháng 10/2002 Tháng 11/2002 Tháng 12/2002

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 22/4/2002 (10/3/2002 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 22/04/2002 (10/03/2002 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 22/4/2002. Ngày 22/4/2002 dương lịch tương ứng là ngày 10/3/2002 âm lịch, đây là ngày hắc đạo, Trực Định, Sao Tất. Các giờ hoàng đạo trong ngày 22/4/2002: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Lịch âm ngày 22/4/2002 (10/3/2002 âm lịch). Lịch vạn niên ngày 22/04/2002. Lịch âm ngày 10/3/2002 âm lịch. Lịch âm dương ngày 10/03/2002 âm lịch |xskt.com.vn. 22 tháng 4 năm 2002 (ngày 10 tháng 3 năm 2002 âm lịch)