Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 22/9/1991 (15/8/1991 âm lịch)

Tháng: 7 8 9 10
  Mục lục:
Tháng 9 - 1991 < 22 > Chủ Nhật
 
Tháng Tám (Đ)
15
Năm Tân Mùi
Tháng Đinh Dậu
Ngày Ất Mùi
Giờ Bính Tý
Tiết Bạch lộ
 
Tết Trung thu
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tuần 4 tháng 9; Tuần thứ 39 năm 1991
Ngày của năm (day of year): 265

Các ngày lễ khác trong ngày 22/9/1991 (15/8/1991 âm lịch)

- 31 năm Quốc khánh Mali (1960)

Thông tin Trực ngày 22 tháng 9 năm 1991 (ngày 15 tháng 8 năm 1991 âm lịch)

Trực: Khai
Nên: Xuất hành, di chuyển bằng đường thủy, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp đất, xây dựng kho vựa, xây dựng hoặc sửa sang phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường, cắt áo may áo, đặt các loại máy, cấy lúa, cắt lúa, đào ao, đào giếng, khai thông đường nước, nuôi tằm, thông cống rảnh, tìm thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, tậu trâu, nấu rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, xây dựng lò nhuộm lò gốm, dựng chuồng gà, chuồng vịt, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Chôn cất.

Thập nhị bát tú ngày 22/09/1991 (lịch vạn niên âm 15/08/1991)

Sao Mão
Nên: Xây dựng và tạo tác.
Không nên: Chôn Cất (thuộc vào ĐẠI KỴ), cưới xin, dựng cửa, khai mương thoát nước, khai trương, xuất hành, đóng giường mới. Các việc khác cũng không nên làm, có làm cũng không được như ý.
Ngoại lệ: Tại Mùi thường mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão thường tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới xin đều tốt, nhưng ngày Quý Mão có thể sẽ mất tiền tốn của.
Hợp với 8 ngày là Ất Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Đinh Mão, Tân Mão, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 22/09/1991 (lịch âm ngày 15/08/1991)

Nguyệt đức hợp: Mọi việc đều tốt, nên tránh việc tố tụng
Sinh khí: Mọi việc đều tốt, nhất là làm nhà, sửa sang nhà cửa, khai đất, trồng cây
Địa tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương
Âm đức: Mọi việc đều tốt đẹp
Đại hồng sa: Mọi việc đều tốt đẹp
Kim quĩ: Hoàng đạo mọi việc đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 22/9/1991 (lịch âm ngày 15/8/1991)

Trùng phục: Đại kỵ với giá thú, mai táng
Âm thác: Xấu đối với xuất hành, giá thú, mai táng
Đại không vong: Xấu đối với việc xuất hành, giao dịch, giao tài sản
Thụ tử: Mọi việc đều xấu trừ săn bắt thì tốt
Hoang vu: Mọi việc đều xấu
Nhân cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới xin

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 22/9/1991 (lịch âm ngày 15/08/1991)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 22/9/1991 (15/8/1991 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 22/9

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1991

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 22/9/1991 (15/8/1991 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 9/1991

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN
123/7

2

24

3

25

4

26

5

27

6

28
72981/8

9

2

10

3

11

4

12

5

13

6
147158

16

9

17

10

18

11

19

12

20

13
21142215

23

16

24

17

25

18

26

19

27

20
28212922

30

23

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1991

Tháng 1/1991 Tháng 2/1991 Tháng 3/1991 Tháng 4/1991 Tháng 5/1991 Tháng 6/1991 Tháng 7/1991 Tháng 8/1991 Tháng 9/1991 Tháng 10/1991 Tháng 11/1991 Tháng 12/1991

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 22/9/1991 (15/8/1991 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 22/09/1991 (15/08/1991 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch âm dương vạn niên vạn sự ngày 22/09/1991 (15/8/1991 âm lịch): tuần 4 tháng 9, tuần thứ 39 năm 1991; ngày của năm: 265 22 tháng 9 năm 1991 (ngày 15 tháng 8 năm 1991 âm lịch)