Thông tin Trực ngày 28 tháng 4 năm 1919 (ngày 28 tháng 3 năm 1919 âm lịch)
Trực: PháNên: Bốc thuốc, uống thuốc.
Kiêng: Đóng giường lót giường, cho vay mượn, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ tranh chụp ảnh, thăng chức nhậm chức, thừa kế chức vị hay sự nghiệp, nhập học, học nghề, dâng lễ cầu thân, vào làm việc hành chính, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sinh.
Lịch âm 28/3/1919 (28/03/1919 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao VĩNên: Mọi việc đều được như ý, tốt nhất là việc khởi tạo, chôn cất, cưới xin, xây cất, khai mương rạch, đào ao giếng, các việc thủy lợi, khai trương, cắt cỏ phá đất.
Không nên: Đóng giường mới, lót giường, đi thuyền, đi tàu.
Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi thì đại kỵ chôn cất, làm mồ mả. Tại Mùi là Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão là đại Hung, còn các ngày Mão khác có thể dùng để làm các việc khác.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 28/04/1919 (lịch âm ngày 28/03/1919)
Nguyệt ân: Mọi việc đều tốtThiên mã: Xuất hành đều thuận lợi, giao dịch, cầu tài lộc đều như ý
Phúc sinh: Mọi việc đều tốt đẹp
Giải thần: Các việc như tế tự, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu) đều tốt đẹp
Lịch âm dương sao xấu ngày 28/4/1919 (lịch âm ngày 28/3/1919)
Âm thác: Xấu đối với xuất hành, giá thú, mai tángĐại không vong: Xấu đối với việc xuất hành, giao dịch, giao tài sản
Nguyệt phá: Xây nhà dựng cửa đều không tốt
Lục bát thành: Xấu đối với xây dựng
Cửu không: Không nên xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt): Kỵ việc mai táng
Quỷ khốc: Hung hại với với tế tự, an táng