Thông tin Trực ngày 28 tháng 7 năm 1922 (ngày 5 tháng 6 năm 1922 âm lịch)
Trực: MãnNên: Xuất hành, đi tàu đi thuyền, cho vay nợ, thu nợ, mua bán hàng hóa, cất ngũ cốc vào kho , đặt cột kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho, tuyển người giúp việc, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà chuồng vịt.
Kiêng: Thăng quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm việc hành chính, dâng sớ mưu cầu.
Lịch âm 5/6/1922 (05/06/1922 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao ThấtNên: Khởi công tái tạo đều tốt. Tốt nhất là xây dựng nhà, cưới xin, chôn cất, dựng cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, cắt cỏ khai đất.
Không nên: Sao Thất Đại Kiết không phải cữ bất cứ việc gì.
Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nhìn chung đều được tốt, ngày Ngọ Đăng viên nên được hiển đạt.
Ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ nên chọn để xây dựng và chôn cất, nhưng những ngày Dần khác thì thường không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần thường phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ với những việc nói trên.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 28/07/1922 (lịch âm ngày 05/06/1922)
Thiên quý: Mọi việc đều tốtThiên phú: Xây nhà dựng cửa cũng được tốt, khai trương và an táng đều được
Lộc khố: Tốt cho mọi việc cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Tục thế: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Dân nhật, thời đức: Mọi việc đều tốt đẹp
Lịch âm dương sao xấu ngày 28/7/1922 (lịch âm ngày 5/6/1922)
Âm thác: Xấu đối với xuất hành, giá thú, mai tángDương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng
Tiểu không vong: Không nên xuất hành, giao dịch, giao tài sản
Thổ ôn: Kỵ những việc như xây dựng, đào ao, móc giếng, tế tự
Hỏa tai: Xấu đối với việc xây dựng, đặc biệt là làm nhà làm bếp
Phi ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch
Câu trận: Kỵ việc mai táng
Quả tú: Cưới vợ gả chồng không được tốt