Thông tin Trực ngày 29 tháng 6 năm 1974 (ngày 10 tháng 5 năm 1974 âm lịch)
Trực: NguyNên: Đóng giường, đi săn bắt cá, xây dựng lò nhuộm lò gốm.
Kiêng: Xuất hành đường thủy.
Lịch âm 10/5/1974 (10/05/1974 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao LiễuNên: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.
Không nên: Khởi công làm việc gì cũng đều hung hại. Kỵ nhất là chôn cất, xây chữa, dựng cửa, mở đường nước, đào ao, khai mương đào kênh rạch.
Ngoại lệ: Tại Ngọ mọi việc đều thành.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế gia sản và lãnh chức vị điều tốt.
Tại Dần, Tuất đại kỵ việc xây dựng sửa sang và chôn cất: Rất suy vi.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 29/06/1974 (lịch âm ngày 10/05/1974)
Nguyệt đức hợp: Mọi việc đều tốt, nên tránh việc tố tụngĐịa tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu tài cầu phúc, tế tự
Cát khánh: Mọi việc đều tốt đẹp
Âm đức: Mọi việc đều tốt đẹp
Kim quĩ: Hoàng đạo mọi việc đều tốt
Lịch âm dương sao xấu ngày 29/6/1974 (lịch âm ngày 10/5/1974)
Đại không vong: Xấu đối với việc xuất hành, giao dịch, giao tài sảnNguyệt phá: Xây nhà dựng cửa đều không tốt
Nguyệt hỏa, Độc hỏa: Lợp nhà và làm bếp đều xấu
Nguyệt hư (nguyệt sát): Việc giá thú, mở cửa, mở hàng đều không thành
Nhân cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo