Thông tin Trực ngày 3 tháng 4 năm 1969 (ngày 17 tháng 2 năm 1969 âm lịch)
Trực: ChấpNên: Lập khế ước, giao dịch, động thổ ban nền, tìm thầy chữa bệnh, đi săn bắt, bắt trộm.
Kiêng: Xây đắp nền và tường.
Lịch âm 17/2/1969 (17/02/1969 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao VĩNên: Mọi việc đều được như ý, tốt nhất là việc khởi tạo, chôn cất, cưới xin, xây cất, khai mương rạch, đào ao giếng, các việc thủy lợi, khai trương, cắt cỏ phá đất.
Không nên: Đóng giường mới, lót giường, đi thuyền, đi tàu.
Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi thì đại kỵ chôn cất, làm mồ mả. Tại Mùi là Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão là đại Hung, còn các ngày Mão khác có thể dùng để làm các việc khác.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 03/04/1969 (lịch âm ngày 17/02/1969)
Thiên xá: Tốt cho việc kiện tụng giải oan, giải trừ các sao xấu. Kiêng kỵ với việc động thổ (gặp sinh khí thường không kỵ). Gặp được ngày Trực Khai sẽ rất tốt, tức là ngày Thiên Xá thêm sinh khí.Thiên phúc: Mọi việc đều tốt
Thiên đức: Mọi việc đều tốt
Thiên mã: Xuất hành đều thuận lợi, giao dịch, cầu tài lộc đều như ý
Nguyệt giải: Mọi việc đều tốt đẹp
Giải thần: Các việc như tế tự, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu) đều tốt đẹp
Yếu yên: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Lịch âm dương sao xấu ngày 3/4/1969 (lịch âm ngày 17/2/1969)
Tiểu không vong: Không nên xuất hành, giao dịch, giao tài sảnKiếp sát: Đại kỵ với xuất hành, cưới xin, mai táng, xây dựng
Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt): Kỵ việc mai táng