Thông tin Trực ngày 31 tháng 10 năm 1979 (ngày 11 tháng 9 năm 1979 âm lịch)
Trực: ThuNên: Cất ngũ cốc vào kho, cấy lúa thu hoạch lúa, tậu trâu, nuôi tằm, săn bắt thú cá, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Đóng giường lót giường, động thổ, ban nền đắp nền, nữ nhân thường hay phải uống thuốc, thăng quan nhậm chức, thừa kế chức vị hay sự nghiệp, vào làm việc hành chính, dâng sớ cầu thân, mưu sự khuất lấp.
Lịch âm 11/9/1979 (11/09/1979 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao LâuNên: Khởi công mọi việc đều là hảo sự. Tốt nhất là dựng cột, làm dàn gác, cưới xin, dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi khác, cắt áo.
Không nên: Đóng giường mới, lót giường, xuất hành đường thủy.
Ngoại lệ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên: làm việc gì cũng được đại lợi.
Tại Tị là Nhập Trù cũng rất tốt.
Tại Sửu tốt thì vừa vừa.
Ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: đại kỵ di chuyển bằng thuyền, kiêng cữ nấu rượu, xây lò gốm lò nhuộm, vào làm việc hành chính, thừa kế tài sản và sự nghiệp.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 31/10/1979 (lịch âm ngày 11/09/1979)
Thiên đức hợp: Mọi việc đều tốtNguyệt đức hợp: Mọi việc đều tốt, nên tránh việc tố tụng
Thiên quý: Mọi việc đều tốt
U vi tính: Mọi việc đều tốt đẹp
Đại hồng sa: Mọi việc đều tốt đẹp
Lịch âm dương sao xấu ngày 31/10/1979 (lịch âm ngày 11/9/1979)
Địa phá: Không nên xây dựngHoang vu: Mọi việc đều xấu
Băng tiêu họa hãm: Xấu mọi việc
Hà khôi. Cấu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
Chu tước hắc đạo: Không nên nhập trạch hay khai trương
Nguyệt hình: Mọi việc đều xấu
Ngũ hư: Kỵ cưới xin, khởi tạo, mai táng
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới xin