Thông tin Trực ngày 4 tháng 7 năm 1959 (ngày 29 tháng 5 năm 1959 âm lịch)
Trực: ChấpNên: Lập khế ước, giao dịch, động thổ ban nền, tìm thầy chữa bệnh, đi săn bắt, bắt trộm.
Kiêng: Xây đắp nền và tường.
Lịch âm 29/5/1959 (29/05/1959 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao NữNên: Dệt màn, may áo.
Không nên: Khởi công làm việc gì cũng đều bị hung hại, nhất là dựng cửa, tháo nước, chôn cất làm mồ mả, kiện tụng.
Ngoại lệ: Tại Hợi Mão Mùi đều là đường cùng. Ngày Quý Hợi là ngày chót của 60 Hoa giáp nên cùng cực đúng mức. Ngày Hợi Sao Nữ Đăng Viên nhưng cũng không nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, đại kỵ việc chôn cất, xuất hành, chia gia tài, khởi công xây dựng đều không được; NHƯNG có thể xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm nhà tiêu, đoạn dứt hết thảy điều xấu.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 04/07/1959 (lịch âm ngày 29/05/1959)
Thiên quý: Mọi việc đều tốtThiên đức: Mọi việc đều tốt
Ngũ phú: Tốt mọi việc
Phúc sinh: Mọi việc đều tốt đẹp
Lịch âm dương sao xấu ngày 4/7/1959 (lịch âm ngày 29/5/1959)
Trùng tang: Không nên cưới vợ gả chồng, mai táng, khởi công xây dựng nhà cửaXích khẩu: Kỵ cưới xin, giao dịch, tổ chức tiệc tùng
Kiếp sát: Đại kỵ với xuất hành, cưới xin, mai táng, xây dựng
Chu tước hắc đạo: Không nên nhập trạch hay khai trương
Không phòng: Kỵ cưới xin