Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 5/4/1999 (19/2/1999 âm lịch)

Tháng: 2 3 4 5
  Mục lục:
Tháng 4 - 1999 < 5 > Thứ Hai
 
Tháng Hai (T)
19
Năm Kỷ Mão
Tháng Đinh Mão
Ngày Đinh Hợi
Giờ Canh Tý
Tiết Thanh minh
 
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Thông tin Trực ngày 5 tháng 4 năm 1999 (ngày 19 tháng 2 năm 1999 âm lịch)

Trực: Thành
Nên: Lập khế ước, giao dịch, cho vay vợ, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi đường thủy, cất ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, dựng cửa, đặt cột, kê gác, gác đòn đông, xây kho vựa, xây hoặc sửa chữa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, chọn chỗ đặt máy móc, cắt lúa, đào ao, đào giếng, khai thông đường nước, tìm thầy chữa bệnh, mua trâu tậu ngựa, nuôi tằm, làm chuồng gà, chuồng vịt, nhập học, dâng lễ cầu thân, cưới xin, kết thân, tuyển người làm, dâng sớ, học kỹ nghệ, xây dựng lò nhuộm lò gốm, đóng hoặc sửa chữa thuyền chèo, đưa thuyền mới xuống nước khai trương, vẽ tranh, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Việc iện tụng, tranh đấu.

Thập nhị bát tú ngày 05/04/1999 (lịch vạn niên âm 19/02/1999)

Sao Trương
Nên: Khởi công làm việc gì cũng đều được thuận lợi, tốt nhất là xây nhà, dựng mái dựng hiên, làm cửa dựng cửa, cưới xin, chôn cất mồ mả, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, cắt cỏ phá đất, cắt áo may áo, các công việc thuỷ lợi.
Không nên: Sửa chữa hoặc đóng thuyền, hạ thuyền mới xuống nước
Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi làm việc gì cũng tốt. Tại Mùi Đăng viên là tốt nhưng phạm phải Phục Đoạn nên phải kiêng cữ các việc như trên.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 05/04/1999 (lịch âm ngày 19/02/1999)

Nguyệt ân: Mọi việc đều tốt
Thiên hỷ: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là hôn nhân
Tam hợp: Mọi việc đều tốt
Mẫu thương: Cầu tài lộc hay khai trương đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 5/4/1999 (lịch âm ngày 19/2/1999)

Huyền vũ: Kỵ việc mai táng
Lôi công: Không nên xây dựng nhà cửa
Cô thần: Xưới vợ gả chồng không được tốt
Thổ cấm: Kỵ xây dựng nhà cửa, an táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 5/4/1999 (lịch âm ngày 19/02/1999)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 5/4/1999 (19/2/1999 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng chính Nam
Tài thần: Hướng Đông

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 5/4

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1999
Xem thêm

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 5/4

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1999
Người nổi tiếng sinh ngày 5/4

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 5/4/1999 (19/2/1999 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 4/1999

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

15/2

2

16
317418

5

19

6

20

7

21

8

22

9

23
10241125

12

26

13

27

14

28

15

29

16

1/3
172183

19

4

20

5

21

6

22

7

23

8
2492510

26

11

27

12

28

13

29

14

30

15

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1999

Tháng 1/1999 Tháng 2/1999 Tháng 3/1999 Tháng 4/1999 Tháng 5/1999 Tháng 6/1999 Tháng 7/1999 Tháng 8/1999 Tháng 9/1999 Tháng 10/1999 Tháng 11/1999 Tháng 12/1999

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 5/4/1999 (19/2/1999 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 05/04/1999 (19/02/1999 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự ngày 5/4/1999. Ngày 5/4/1999 dương lịch tương ứng là ngày 19/2/1999 âm lịch, đây là ngày hắc đạo, Trực Thành, Sao Trương. Các giờ hoàng đạo trong ngày 5/4/1999: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Lịch âm ngày 5/4/1999 (19/2/1999 âm lịch). Lịch vạn niên ngày 05/04/1999. Lịch âm ngày 19/2/1999 âm lịch. Lịch âm dương ngày 19/02/1999 âm lịch |xskt.com.vn. 5 tháng 4 năm 1999 (ngày 19 tháng 2 năm 1999 âm lịch)