Thông tin Trực ngày 6 tháng 11 năm 1975 (ngày 4 tháng 10 năm 1975 âm lịch)
Trực: ChấpNên: Lập khế ước, giao dịch, động thổ ban nền, tìm thầy chữa bệnh, đi săn bắt, bắt trộm.
Kiêng: Xây đắp nền và tường.
Lịch âm 4/10/1975 (04/10/1975 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao LiễuNên: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.
Không nên: Khởi công làm việc gì cũng đều hung hại. Kỵ nhất là chôn cất, xây chữa, dựng cửa, mở đường nước, đào ao, khai mương đào kênh rạch.
Ngoại lệ: Tại Ngọ mọi việc đều thành.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế gia sản và lãnh chức vị điều tốt.
Tại Dần, Tuất đại kỵ việc xây dựng sửa sang và chôn cất: Rất suy vi.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 06/11/1975 (lịch âm ngày 04/10/1975)
Thiên quan: Mọi việc đều tốtTuế hợp: Mọi việc đều tốt đẹp
Giải thần: Các việc như tế tự, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu) đều tốt đẹp
Hoàng ân:
Lịch âm dương sao xấu ngày 6/11/1975 (lịch âm ngày 4/10/1975)
Địa tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, mai táng chôn cất, động đất, xuất hànhTội chí: Xấu với tế tự, kiện tụng cáo trạng