Thông tin Trực ngày 6 tháng 3 năm 1962 (ngày 1 tháng 2 năm 1962 âm lịch)
Trực: KiếnNên: Xuất hành sẽ được lộc, sinh con thuận với cha mẹ.
Kiêng: Động thổ, ban nền đắp nền, đóng giường lót giường, vẽ tranh+ chụp ảnh, thăng quan nhậm chức, làm lễ cầu tài vận, vào làm việc hành chính, dâng sớ cầu thân, xây kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.
Lịch âm 1/2/1962 (01/02/1962 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao VĩNên: Mọi việc đều được như ý, tốt nhất là việc khởi tạo, chôn cất, cưới xin, xây cất, khai mương rạch, đào ao giếng, các việc thủy lợi, khai trương, cắt cỏ phá đất.
Không nên: Đóng giường mới, lót giường, đi thuyền, đi tàu.
Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi thì đại kỵ chôn cất, làm mồ mả. Tại Mùi là Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão là đại Hung, còn các ngày Mão khác có thể dùng để làm các việc khác.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 06/03/1962 (lịch âm ngày 01/02/1962)
Phúc sinh: Mọi việc đều tốt đẹpQuan nhật: Mọi việc đều tốt đẹp
Minh đường: Hoàng đạo mọi việc đều tốt
Lịch âm dương sao xấu ngày 6/3/1962 (lịch âm ngày 1/2/1962)
Tiểu không vong: Không nên xuất hành, giao dịch, giao tài sảnThiên ngục Thiên hỏa: Mọi việc đều xấu
Thổ phủ: Không nên xây dựng, động thổ
Thần cách: Kỵ tế tự
Nguyệt kiến chuyển sát: Không nên động thổ
Dương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng
Thiên địa chính chuyển: Không nên động thổ