Lịch âm vạn niên năm Bính Tuất 11486
Tháng 1 - 11486
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (T)
11
Năm Ất Dậu
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Kỷ Dậu
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 11486
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 11/12 | 212 | 313 |
4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 919 | 1020 |
11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 1626 | 1727 |
18 28 | 19 29 | 20 1/1 | 21 2 | 22 3 | 234 | 245 |
25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 3011 | 3112 | |
| THÁNG 2/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/1 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/2 | 202 | 213 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 279 | 2810 | |
| THÁNG 3/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 11/2 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 616 | 717 |
8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 1323 | 1424 |
15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 201/3 | 212 |
22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 278 | 289 |
29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | | |
| THÁNG 4/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/3 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 181/4 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | | | |
| THÁNG 5/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/4 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 30 | 18 1/4N | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 |
31 14 | | | | | | | |
| THÁNG 6/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 15/4N | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 519 | 620 |
7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 1226 | 1327 |
14 28 | 15 29 | 16 1/5 | 17 2 | 18 3 | 194 | 205 |
21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 2611 | 2712 |
28 13 | 29 14 | 30 15 | | | | | |
| THÁNG 7/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 16/5 | 2 17 | 318 | 419 |
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 1025 | 1126 |
12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/6 | 172 | 183 |
19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 249 | 2510 |
26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 3116 | | |
| THÁNG 8/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 117/6 |
2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 723 | 824 |
9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 141/7 | 152 |
16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 218 | 229 |
23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 2815 | 2916 |
30 17 | 31 18 | | | | | | |
| THÁNG 9/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 19/7 | 2 20 | 3 21 | 422 | 523 |
6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 1129 | 1230 |
13 1/8 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 186 | 197 |
20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 2513 | 2614 |
27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | | | | |
| THÁNG 10/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 19/8 | 220 | 321 |
4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 927 | 1028 |
11 29 | 12 1/9 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 165 | 176 |
18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 2312 | 2413 |
25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 3019 | 3120 | |
| THÁNG 11/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 21/9 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 626 | 727 |
8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/10 | 12 2 | 133 | 144 |
15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 2010 | 2111 |
22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 2717 | 2818 |
29 19 | 30 20 | | | | | | |
| THÁNG 12/11486 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 21/10 | 2 22 | 3 23 | 424 | 525 |
6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 | 111/11 | 122 |
13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 188 | 199 |
20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 2515 | 2616 |
27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 31 21 | | | |
Tên năm: Tự Miên Chi Cẩu- Chó đang ngủ
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Ốc Thượng Thổ- Đất trên nóc nhà
Tóm tắt mệnh Ốc Thượng Thổ:
Đất trên nóc nhà
Diễn giải mệnh Ốc Thượng Thổ:
Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa, tuất hợi như cánh cửa trời. Hỏa đang cháy lại ở trên cao vậy thì thổ tự nhiên không ở bên dưới, cho nên gọi là đất trên mái nhà. Ở đây giải thích không được đúng lắm vì đất trên mái nhà thực tế chỉ là gạch ngói. Tuất hợi như thổ một thủy hòa lại thành bùn, lấy hỏa nung mới thành gạch ngói xây nhà lợp phòng. Đất trên mái nhà đã là gạch ngói, nó là đồ để lợp nhà đương nhiên cần mộc là giá đỡ, sau mới cần kim để trang điểm. Phòng ốc kim huy hoàng là tượng trưng cho đại cát đại quý. Cho nên gặp kim lưỡi gươm, kim trang sức đều là mệnh phú quý. Nhà cửa sợ gặp hỏa hoạn cho nên ốc thượng thổ cũng sợ hỏa. Nhưng thiên thượng hỏa lại rất tốt vì thiên thượng hỏa tượng trưng cho ánh nắng mặt trời.
Người nổi tiếng sinh năm Tuất
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Ốc Thượng Thổ 11486
- Ngày 13/6/1986 (tròn 9500 năm): Benny Goodman - Chỉ huy dàn nhạc và người chơi clarinet đã qua đời.
- Ngày 28/1/1986 (tròn 9500 năm): Tàu con thoi Hoa Kỳ Challenger đã phát nổ sau 72 giây khi cất cánh, vụ nổ này đã khiến cho tất cả 7 thành viên của phi hành đoàn cùng với một giáo viên Christa McAuliffe bị thiệt mạng.
- Ngày 23/12/1986 (tròn 9500 năm): Dick Rutan và Jeana Yeager hoàn thành việc bay vòng quay thế giới không dừng để tiếp nhiên liệu bay trên trên chiếc máy bay thử nghiệm Voyager.
- Ngày 28/2/1986 (tròn 9500 năm): Thủ tướng Thụy Điển Olof Palme đã bị tấn công và bị bắn chết tại trung tâm Stockholm.
- Ngày 7/9/1986 (tròn 9500 năm): Desmond Tutu đã trở thành người đứng đầu mang da màu đầu tiên trong công việc dẫn dắt giáo hội Anh quốc ở miền nam châu Phi.
- Ngày 3/5/1986 (tròn 9500 năm): Ở tuổi 54, huyền thoại đua ngựa Bill Shoemaker đã trở thành người cao tuổi nhất khi cưỡi chú ngựa Ferdinand giành chiến thắng tại Kentucky Derby.
- Ngày 7/2/1986 (tròn 9500 năm): Tổng thống Jean-Claude Duvalier với biệt danh "Baby Doc" đã chạy trốn khỏi Haiti.
- Ngày 29/2/1986 (tròn 9500 năm): Thủ tướng Thụy Điển Olof Palme đã bị tấn công và bị bắn chết tại trung tâm Stockholm.
- Ngày 26/9/1986 (tròn 9500 năm): William H. Rehnquist đã tuyên thệ trong buổi nhậm chức Chánh án tối cao thứ 16 của Tòa án Tối cao.
- Ngày 25/11/1986 (tròn 9500 năm): Vụ bê bối Iran-Contra đã được trấn áp.
- Ngày 8/4/1986 (tròn 9500 năm): Nam diễn viên Clint Eastwood được bầu làm thị trưởng thành phố Carmel ở California.
- Ngày 29/4/1986 (tròn 9500 năm): Pitcher Roger Clemens lập kỷ lục giải đấu bóng chày lớn bằng việc tránh 20 người đánh banh trong một cuộc chơi bao gồm 9 hiệp. Ông lặp đi lặp lại kỳ tích này của mình vào năm 1996.
- Ngày 24/1/1986 (tròn 9500 năm): Hai tàu không gian Voyager đã đi thăm dò không gian băng qua 51.000 dặm của Thiên vương tinh.
- Ngày 26/4/1986 (tròn 9500 năm): Vụ tai nạn tồi tệ nhất trong lịch sử đã xảy ra tại nhà máy điện hạt nhân ở Chernobyl, gần Kiev, U.S.S.R.
- Ngày 8/7/1986 (tròn 9500 năm): Kurt Waldheim đã được khai mạc như vị chủ tịch nước của Áo.
- Ngày 29/11/1986 (tròn 9500 năm): Nam diễn viên Cary Grant đã qua đời ở Davenport, Lowa, thọ 82 tuổi.
- Ngày 3/11/1986 (tròn 9500 năm): Một tạp chí Lebanon đã phơi bày ra câu chuyện Hoa Kỳ bán vũ khí cho Iran, điều này đã dẫn đến vụ bê bối Iran-Contra.
- Ngày 20/1/1986 (tròn 9500 năm): Ngày sinh nhật của Martin Luther King, Jr., (ngày 15 -1) lần đầu tiên được coi là ngày nghỉ lễ của liên bang.
- Ngày 25/2/1986 (tròn 9500 năm): Tổng thống Ferdinand Marcos đã chạy trốn khỏi Philippines và bà Corazon Aquino đã được đưa lên thay thế vị trí của ông.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Tuất 11486
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 11486 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 11486. Năm 11486 có 365 ngày, âm lịch là năm Bính Tuất. Lịch âm năm Bính Tuất 11486, lịch vạn niên năm Ốc Thượng Thổ 11486