Lịch âm vạn niên năm Kỷ Sửu 12389
Tháng 1 - 12389
1
Chủ Nhật
Tháng Mười Một (T)
28
Năm Mậu Tý
Tháng Giáp Tý
Ngày Qúy Mão
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 12389
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/11 |
2 29 | 3 1/12 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | 2927 |
30 28 | 31 29 | | | | | | |
| THÁNG 2/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 30/12 | 2 1/1 | 3 2 | 43 | 54 |
6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 1110 | 1211 |
13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 1817 | 1918 |
20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 2524 | 2625 |
27 26 | 28 27 | | | | | | |
| THÁNG 3/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/1 | 2 29 | 3 1/2 | 42 | 53 |
6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 119 | 1210 |
13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 1816 | 1917 |
20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 2523 | 2624 |
27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | | | |
| THÁNG 4/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 130/2 | 21/3 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 | |
| THÁNG 5/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/4 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 1/5 | 31 2 | | | | | |
| THÁNG 6/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 3/5 | 2 4 | 35 | 46 |
5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 1012 | 1113 |
12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 1719 | 1820 |
19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 2426 | 2527 |
26 28 | 27 29 | 28 30 | 29 1/6 | 30 2 | | | |
| THÁNG 7/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/6 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 1/7 | 292 | 303 |
31 4 | | | | | | | |
| THÁNG 8/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 5/7 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 59 | 610 |
7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 1216 | 1317 |
14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 1923 | 2024 |
21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 2630 | 271/8 |
28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | |
| THÁNG 9/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/8 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 30 | 26 1/9 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | | |
| THÁNG 10/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/9 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 1/10 | 26 2 | 27 3 | 284 | 295 |
30 6 | 31 7 | | | | | | |
| THÁNG 11/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 8/10 | 2 9 | 3 10 | 411 | 512 |
6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 1118 | 1219 |
13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 1825 | 1926 |
20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/11 | 252 | 263 |
27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | | | | |
| THÁNG 12/12389 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/11 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 2330 | 241/12 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | 318 | |
Tên năm: Lâm Nội Chi Ngưu- Trâu trong chuồng
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Tích Lịch Hỏa- Lửa sấm sét
Tóm tắt mệnh Tích Lịch Hỏa:
Quá trình tạo ra lửa như, sấm chớp, bật lửa, mồi lửa...
Diễn giải mệnh Tích Lịch Hỏa:
Ba loại Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn dầu), Lư Trung Hỏa (lửa bếp lò) và Sơn Đầu Hỏa (lửa trên núi) gặp hành Thủy sẽ khắc kỵ. Khi gặp nước ba thứ lửa trên sẽ bị dập tắt, đúng nghĩa Thủy khắc Hỏa, thuộc diện khắc nhập mất phần phúc. Còn Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời) và Tích Lịch Hỏa (lửa sấm sét) lại cần phối hợp với hành Thủy, bởi có nước thì càng phát huy được tính chất, khí âm (thủy) gặp khí dương (hỏa) sẽ gây ra sấm sét.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tích Lịch Hỏa 12389
- Ngày 24/8/1989 (tròn 10400 năm): Pete Rose đã bị cấm chơi bóng chày vì tội đánh bạc.
- Ngày 21/5/1989 (tròn 10400 năm): Tại Hồng Kông, khoảng một triệu người đã xuống đường để ủng hộ cho sinh viên biểu tình về việc cải cách dân chủ tại Quảng trường Thiên An Môn của Trung Quốc.
- Ngày 11/7/1989 (tròn 10400 năm): Nam diễn viên Laurence Olivier qua đời.
- Ngày 15/12/1989 (tròn 10400 năm): Một cuộc biểu tình đã biến thành một cuộc tổng nổi dậy tại Rumani bắt đầu cho sự sụp đổ của Nicolae Ceausescu.
- Ngày 22/12/1989 (tròn 10400 năm): Nhà soạn kịch Samuel Beckett đã qua đời ở tuổi 83.
- Ngày 13/12/1989 (tròn 10400 năm): Tổng thống Nam Phi Frederik Willem de Klerk lần đầu tiên gặp mặt với cựu Tổng thống Nam Phi Nelson Mandela.
- Ngày 23/1/1989 (tròn 10400 năm): Họa sĩ Salvador Dali đã qua đời ở tuổi 84 tại Tây Ban Nha.
- Ngày 11/2/1989 (tròn 10400 năm): Giám mục giáo hội địa phận Boston đã thừa nhận Barbara Harris là người phụ nữ giám mục đầu tiên của giáo hội.
- Ngày 22/9/1989 (tròn 10400 năm): Nhạc sĩ Irving Berlin đã qua đời tại thành phố New York thọ 101 tuổi.
- Ngày 3/6/1989 (tròn 10400 năm): Cựu lãnh tụ tối cao của Iran - Ayatollah Khomeini đã qua đời.
- Ngày 17/11/1989 (tròn 10400 năm): Sự khởi đầu của "cách mạng nhung"- một cuộc cách mạng chính trị bất bạo động đã dẫn tới sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản ở Tiệp Khắc.
- Ngày 25/12/1989 (tròn 10400 năm): Cựu chủ tịch Rumani Nicolae Ceausescu và người vợ của ông đã bị hành hình.
- Ngày 7/11/1989 (tròn 10400 năm): L. Douglas Wilder được bầu làm thống đốc Virginia. Ông trở thành thống đốc da màu đầu tiên của quốc gia này.
- Ngày 15/9/1989 (tròn 10400 năm): Robert Penn Warren - nhà thơ từng đoạt giải Pulitzer cũng là người đoạt giải này lần đầu tiên của Hoa Kỳ đã qua đời.
- Ngày 6/10/1989 (tròn 10400 năm): Diễn viên Bette Davis đã qua đời ở Pháp ở độ tuổi 81.
- Ngày 17/10/1989 (tròn 10400 năm): Một trận động đất 7,1 độ richter xảy ra ở San Francisco đã khiến cho 67 người bị thiệt mạng và hơn 3.000 người bị thương.
- Ngày 7/1/1989 (tròn 10400 năm): Hoàng đế Hirohito của Nhật Bản đã qua đời.
- Ngày 9/11/1989 (tròn 10400 năm): Biên giới giữa Đông và Tây Đức được mở ra và bức tường Berlin bắt đầu được dỡ bỏ ngay vào ngày hôm sau.
- Ngày 28/9/1989 (tròn 10400 năm): Cựu Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos E. đã qua đời khi lưu vong ở Hawaii.
- Ngày 5/11/1989 (tròn 10400 năm): Nghệ sĩ Piano cổ điển - Pianist Vladimir Horowitz đã qua đời tại New York thọ 85 tuổi.
- Ngày 24/3/1989 (tròn 10400 năm): Một trong những sự cố tràn dầu tồi tệ nhất trong lịch sử gần đây đó là việc tàu chở dầu Exxon Valdez đã bị mắc cạn và làm tràn ra 240.000 thùng dầu tại Vịnh của Thái Bình Dương ở phía nam miền trung Alaska
- Ngày 29/12/1989 (tròn 10400 năm): Vaclav Havel đã được bầu làm tổng thống của Tiệp Khắc.
- Ngày 10/7/1989 (tròn 10400 năm): Mel Blanc - người lồng tiếng hàng ngàn nhân vật trong phim bao gồm cả nhân vật hoạt hình như Bugs Bunny, vịt Daffy và Porky Pig đã qua đời ở Los Angeles.
- Ngày 15/10/1989 (tròn 10400 năm): Wayne Gretzky đứng đầu kỷ lục về việc số lượng ghi bàn tại giải National Hockey League Gordie Howe.
- Ngày 22/8/1989 (tròn 10400 năm): Black Panther người đồng sáng lập Huey P. Newton đã bị bắn chết tại Oakland, California.
- Ngày 20/12/1989 (tròn 10400 năm): Hoa Kỳ đã tiến hành xâm lượcPanama và cài tại nơi đây một chính phủ mới nhưng lại thất bại trong việc chiếm lấy Manuel Antonio Noriega.
- Ngày 15/2/1989 (tròn 10400 năm): Hơn 100.000 binh sĩ Liên Xô rút khỏi Afghanistan sau gần 10 năm Liên Xô chiếm đóng tại đất nước này.
- Ngày 4/6/1989 (tròn 10400 năm): Quân đội Nhân dân của Trung Quốc đã nổ súng vào đám đông người biểu tình ủng hộ dân chủ tại Quảng trường Thiên An Môn làm hàng ngàn người bị chết.
- Ngày 14/12/1989 (tròn 10400 năm): Andrei Sakharov D. người đã từng nhận giải Noben hòa bình đã qua đời tại Moscow ở độ tuổi 68.
- Ngày 14/2/1989 (tròn 10400 năm): Ayatollah Khomeini của Iran đã ban hành một bản án tử hình có tên là fatwa đối với tác giả của The Satanic Verses - Salman Rushdie.
- Ngày 21/6/1989 (tròn 10400 năm): Tòa án Tối cao Hoa Kỳ đã quyết định rằng việc đốt cờ của Hoa Kỳ là việc bảo vệ theo sự cải tổ đầu tiên của mình.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Sửu 12389
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 12389 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 12389. Năm 12389 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Sửu. Lịch âm năm Kỷ Sửu 12389, lịch vạn niên năm Tích Lịch Hỏa 12389