Lịch âm vạn niên năm Nhâm Thìn 12392
Tháng 1 - 12392
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (Đ)
2
Năm Tân Mão
Tháng Tân Sửu
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 12392
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 2/12 | 2 3 | 3 4 | 45 | 56 |
6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 1112 | 1213 |
13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 1819 | 1920 |
20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 2526 | 2627 |
27 28 | 28 29 | 29 30 | 30 1/1 | 31 2 | | | |
| THÁNG 2/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/1 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 291/2 | | |
| THÁNG 3/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 12/2 |
2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 78 | 89 |
9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 1415 | 1516 |
16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 2122 | 2223 |
23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 2829 | 291/3 |
30 2 | 31 3 | | | | | | |
| THÁNG 4/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/3 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 30 | 28 1/4 | 29 2 | 30 3 | | | | |
| THÁNG 5/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/4 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/5 | 29 2 | 303 | 314 | |
| THÁNG 6/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 5/5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 610 | 711 |
8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 1317 | 1418 |
15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 2024 | 2125 |
22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 1/6 | 272 | 283 |
29 4 | 30 5 | | | | | | |
| THÁNG 7/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 6/6 | 2 7 | 3 8 | 49 | 510 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 1116 | 1217 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 1823 | 1924 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 2530 | 261/7 |
27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | |
| THÁNG 8/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/7 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 1/8 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 296 | 307 |
31 8 | | | | | | | |
| THÁNG 9/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 9/8 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 513 | 614 |
7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 1220 | 1321 |
14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 1927 | 2028 |
21 29 | 22 30 | 23 1/9 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | | | | | |
| THÁNG 10/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/9 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/10 | 23 2 | 243 | 254 |
26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 3110 | | |
| THÁNG 11/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 111/10 |
2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 717 | 818 |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 1424 | 1525 |
16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/11 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | | | | | | | |
| THÁNG 12/12392 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 12/11 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 516 | 617 |
7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 1223 | 1324 |
14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 1930 | 201/12 |
21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 267 | 278 |
28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | |
Tên năm: Hành Vũ Chi Long- Rồng phun mưa
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Trường Lưu Thủy- Giòng nước lớn
Tóm tắt mệnh Trường Lưu Thủy:
Nước chảy mạnh, sông dài
Diễn giải mệnh Trường Lưu Thủy:
Thìn trong ngũ hành là nơi tích trữ nước, tỵ trong ngũ hành là nơi sinh kim. Trong ngũ hành kim sợ thủy, kim trong tỵ có hàm chất thủy, bởi vì nơi tích trữ thủy gặp kim sinh thủy, cho nên nguồn thủy liên tục không ngừng mà gọi là nước sông dài. Nước sông dài ở Đông nam lấy yên tĩnh làm quý.Nước sông dài thế có cuồn cuộn không dừng, kim có thể sinh thủy cho nên nước sông dài gặp kim là tốt. Nó sợ gặp thủy bởi thủy nhiều quá dễ gây úng lụt, đồng thời thổ thủy tương khắc gặp bính tuất đinh hợi canh tý tân sửu thổ thì khó tránh được tai họa, cần phải có kim sinh thủy ở lại ứng cứu. Ngoài ra, thủy hỏa cũng tương khắc nhưng cũng không tuyệt đối hẳn như thế. Nước sông dài gặp giáp thìn, ất hợi tuy giáp thìn và ất hợi có phân là lửa ngọn đèn và lửa trên núi. Nhưng thìn là rồng, rồng lại gặp thủy ý là rồng về biển mệnh,cách ngược lại là cực tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Trường Lưu Thủy 12392
- Ngày 31/10/1992 (tròn 10400 năm): Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II đã thừa nhận rằng Giáo hội Công giáo La Mã đã mắc sai lầm khi kết tội Galileo của lạc giáo vào 350 năm trước đó.
- Ngày 6/12/1992 (tròn 10400 năm): Sự hủy diệt của một nhà thờ Hồi giáo tại Ấn Độ bởi những kẻ cực đoan Hindu đã gây ra sự giao tranh trong hai tháng, Hồi giáo Hindu đã tuyên bố rằng đã có ít nhất 2.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 28/4/1992 (tròn 10400 năm): Các bộ phận nông nghiệp của Hoa Kỳ đã công bố những hình vẽ kim tự tháp đầu tiên về thực phẩm
- Ngày 15/1/1992 (tròn 10400 năm): Cộng đồng châu Âu công nhận hai liên bang Croatia và Slovenia là hai quốc gia riêng biệt chấm dứt liên bang Nam Tư mà được thành lập vào năm 1918.
- Ngày 9/4/1992 (tròn 10400 năm): Nhà lãnh đạo Panama Manuel Noriega đã bị kết án về tội buôn bán ma túy và tống tiền.
- Ngày 7/5/1992 (tròn 10400 năm): Điều sửa đổi thứ 27 của Hiến pháp cấm Quốc hội giữa kỳ tăng lương đã được phê chuẩn.
- Ngày 24/12/1992 (tròn 10400 năm): Tổng thống Bush đã quyết định ân xá cho cựu Bộ trưởng Quốc phòng Caspar Weinberger và năm người khác trong vụ bê bối Iran-Contra.
- Ngày 12/9/1992 (tròn 10400 năm): Tiến sĩ Carol Mae Jemison đã trở thành người phụ nữ da màu đầu tiên góp mặt vào sự phi hành trong không gian trên tàu con thoi Endeavour.
- Ngày 29/4/1992 (tròn 10400 năm): Một bồi thẩm Los Angeles tuyên bố trắng án 4 nhân viên cảnh sát bị cáo buộc về việc đánh đập Rodney King đã bạo loạn lớn và xảy ra cướp bóc sau đó.
- Ngày 24/10/1992 (tròn 10400 năm): Toronto Blue Jays trở thành đội bóng đầu tiên không thuộc đội của Hoa Kỳ giành chiến thắng trong giải World Series.
- Ngày 3/11/1992 (tròn 10400 năm): Carol Moseley Braun đã trở thành người phụ nữ da màu đầu tiên được bầu vào Thượng viện Hoa Kỳ.
- Ngày 8/4/1992 (tròn 10400 năm): Tay quần vợt chuyên nghiệp của Mỹ Arthur Ashe thông báo rằng ông đã AIDS.
- Ngày 23/6/1992 (tròn 10400 năm): Mobster John Gotti đã bị kết án tù chung thân.
- Ngày 25/4/1992 (tròn 10400 năm): Lực lượng Hồi giáo chiếm hầu hết thủ đô Kabul của Afghanistan sau khi chính phủ Liên Xô bị sụp đổ.
- Ngày 17/12/1992 (tròn 10400 năm): Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) đã ghi nhận các chữ ký của Hoa Kỳ, Canada và Mexico.
- Ngày 19/5/1992 (tròn 10400 năm): Điều sửa đổi thứ 27 của Hiến pháp quy định cấm Quốc hội tăng lương giữa nhiệm kỳ đã chính thức có hiệu lực.
- Ngày 11/11/1992 (tròn 10400 năm): Giáo hội Anh bình chọn cho việc phong chức phụ nữ như các linh mục.
- Ngày 4/6/1992 (tròn 10400 năm): Bưu điện Hoa Kỳ thông báo rằng số lượng người thích các tem in hình trẻ của nghệ sĩ Elvis hơn là những bức hình trưởng thành hơn của nghệ sĩ Elvis.
- Ngày 22/5/1992 (tròn 10400 năm): Johnny Carson đã dẫn lần cuối trong chương trình Tonight Show.
- Ngày 16/1/1992 (tròn 10400 năm): Chính phủ của El Salvador đã ký kết một hiệp ước hòa bình với lực lượng du kích chính thức chấm dứt 12 năm nội chiến.
- Ngày 15/6/1992 (tròn 10400 năm): Phó Tổng thống Dan đã gây ra sự cố khi đọc sai chính tả từ "potatoe".
- Ngày 24/8/1992 (tròn 10400 năm): Bão Andrew đi vào Florida gây thiệt hại kỷ lục.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Thìn 12392
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 12392 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 12392. Năm 12392 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Nhâm Thìn. Lịch âm năm Nhâm Thìn 12392, lịch vạn niên năm Trường Lưu Thủy 12392