Lịch âm vạn niên năm Giáp Ngọ 12394
Tháng 1 - 12394
1
Thứ Bảy
Tháng Mười Một (Đ)
24
Năm Quý Tỵ
Tháng Giáp Tý
Ngày Kỷ Tỵ
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 12394
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/11 | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 81/12 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 |
31 24 | | | | | | | |
| THÁNG 2/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/12 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 61/1 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | | | | | | | |
| THÁNG 3/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 24/1 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 528 | 629 |
7 1/2 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 126 | 137 |
14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 1913 | 2014 |
21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 2620 | 2721 |
28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | | | | |
| THÁNG 4/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 26/2 | 227 | 328 |
4 29 | 5 30 | 6 1/3 | 7 2 | 8 3 | 94 | 105 |
11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 1611 | 1712 |
18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 2318 | 2419 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 3025 | | |
| THÁNG 5/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 126/3 |
2 27 | 3 28 | 4 29 | 5 30 | 6 1/4 | 72 | 83 |
9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 149 | 1510 |
16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 2116 | 2217 |
23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 2823 | 2924 |
30 25 | 31 26 | | | | | | |
| THÁNG 6/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 27/4 | 2 28 | 3 29 | 430 | 51/5 |
6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 117 | 128 |
13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 1814 | 1915 |
20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 2521 | 2622 |
27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | | | | |
| THÁNG 7/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 27/5 | 228 | 329 |
4 1/6 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 96 | 107 |
11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 1613 | 1714 |
18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 2320 | 2421 |
25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 3027 | 3128 | |
| THÁNG 8/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 29/6 | 2 30 | 3 1/7 | 4 2 | 5 3 | 64 | 75 |
8 6 | 9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 1311 | 1412 |
15 13 | 16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 2018 | 2119 |
22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 2725 | 2826 |
29 27 | 30 28 | 31 29 | | | | | |
| THÁNG 9/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 30/7 | 2 1/8 | 32 | 43 |
5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 109 | 1110 |
12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 1716 | 1817 |
19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 2423 | 2524 |
26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | |
| THÁNG 10/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 11/9 | 22 |
3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 88 | 99 |
10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 1515 | 1616 |
17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 2222 | 2323 |
24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 2929 | 3030 |
31 1/10 | | | | | | | |
| THÁNG 11/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 2/10 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 56 | 67 |
7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 1213 | 1314 |
14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 1920 | 2021 |
21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 2627 | 2728 |
28 29 | 29 1/11 | 30 2 | | | | | |
| THÁNG 12/12394 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 3/11 | 2 4 | 35 | 46 |
5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 1012 | 1113 |
12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 1719 | 1820 |
19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 2426 | 2527 |
26 28 | 27 29 | 28 1/12 | 29 2 | 30 3 | 314 | | |
Tên năm: Vân Trung Chi Mã- Ngựa trong mây
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Sa Trung Kim- Vàng trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Kim:
Kim loại đang kết tụ lại, đãi vàng...
Diễn giải mệnh Sa Trung Kim:
Ngọ là nơi đế vượng của hỏa trong ngũ hành. Hỏa vượng thì kim suy. Mùi là nơi có hỏa vượng suy yếu trong ngũ hành. Hỏa suy yếu kim mới có thể từng bước trưởng thành. Hỏa vừa suy, kim mới có hình, cho nên lực không thể lớn mạnh mà gọi là kim trong cát. Kim trong cát là kim mới bắt đầu hình thành chưa thể dùng được cho nên cần có hỏa để luyện. Nhưng hỏa quá vượng, mà hỏa vượng thì kim bại đồng thời cần phải có mộc lại khắc chế kim, khiến kim không thể tùy tiện mà thịnh suy. Đồng thời phải lấy hỏa trên núi, hỏa dưới núi, hỏa ngọn đèn tính ôn hòa lại luyện nó. Trong số mệnh cho rằng đây là mệnh cục của thiếu niên vinh hoa phú quý. Sa trung kim cần có thủy tĩnh, sơ nếu nước sông dài và nước biển lớn ngược lại đem vùi cát đi. Cho nên cần phối hợp với nước khe núi, nước trong suối và nước trên trời mới tốt. Kim trong cát cũng sợ gặp đất ven đường, cát trong đất và đất vó ngựa, vì sẽ bị nó chôn vùi.
Người nổi tiếng sinh năm Ngọ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Kim 12394
- Ngày 17/6/1994 (tròn 10400 năm): Sự theo đuổi bắt giữ chậm O. J. Simpson của cảnh sát đã được hàng triệu người dân theo dõi trên TV đã được kết thúc sau khi cảnh sát bắt được ông.
- Ngày 8/11/1994 (tròn 10400 năm): Sau 40 năm dưới sự thống trị của đảng Dân , Đảng Cộng hòa đã giành quyền kiểm soát Hạ viện Hoa Kỳ cũng như đa số các Thượng viện.
- Ngày 12/3/1994 (tròn 10400 năm): Giáo hội Anh phong chức linh mục cho một người phụ nữ đây là lần đầu tiên có sự kiện này trong suốt 460 năm.
- Ngày 2/5/1994 (tròn 10400 năm): Nelson Mandela đã chiến thắng trong cuộc bầu cử đa sắc tộc đầu tiên ở Nam Phi.
- Ngày 25/3/1994 (tròn 10400 năm): Quân đội Hoa Kỳ đã rút khỏi Somalia.
- Ngày 7/4/1994 (tròn 10400 năm): Những người theo chủ nghĩa cực đoan "Hutu" ở Rwanda đã bắt đầu cuộc tàn sát dân tộc Tutsi và những người chủ tọa bên chính trị. Ước tính, trong 100 ngày diễn ra cuộc tàn sát đã có khoảng 800.000 người bị giết.
- Ngày 19/5/1994 (tròn 10400 năm): Cựu đệ nhất phu nhân Hoa Kỳ - Jacqueline Kennedy Onassis đã qua đời ở New York.
- Ngày 17/9/1994 (tròn 10400 năm): Heather Whitestone Alabama đã trở thành Hoa Haaujj Mỹ bị điếc đầu tiên.
- Ngày 9/5/1994 (tròn 10400 năm): Nghị viện Nam Phi đã bầu chọn ông Nelson Mandela làm chủ tịch.
- Ngày 26/4/1994 (tròn 10400 năm): Các cuộc bầu cử đa sắc tộc đầu tiên đã được tổ chức tại Nam Phi.
- Ngày 22/4/1994 (tròn 10400 năm): Tổng thống thứ 37 của Hoa Kỳ - Richard M. Nixon đã qua đời sau một cơn đột quỵ ở tuổi 81.
- Ngày 6/1/1994 (tròn 10400 năm): Nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật Nancy Kerrigan đã bị đánh vào chân bởi một người đàn ông là chồng của đối thủ trượt băng nghệ thuật Tonya Harding.
- Ngày 1/7/1994 (tròn 10400 năm): Yasir Arafat đã quay trở lại trên lãnh thổ của người Palestine sau 27 năm sống lưu vong.
- Ngày 10/5/1994 (tròn 10400 năm): Nelson Mandela đã tuyên thệ tại buổi nhậm chức tổng thống, ông là vị tổng thống da màu đầu tiên của Nam Phi.
- Ngày 27/5/1994 (tròn 10400 năm): Đoạt giải Nobel trong sự bất đồng chính kiến, Alexandr Solzhenitsyn đã trở về Nga sau 20 năm sống lưu vong.
- Ngày 6/5/1994 (tròn 10400 năm): Đường hầm Channel giữa Anh và Pháp chính thức được khai trương.
- Ngày 14/9/1994 (tròn 10400 năm): Ủy viên Bud Selig thông báo việc hủy bỏ các mùa giải bóng chày 1994 vào ngày thứ 34 cuộc đình công của các cầu thủ.
- Ngày 18/5/1994 (tròn 10400 năm): Quân đội Israel đã rút khỏi dải Gaza sau ba thập kỷ chiếm đóng và người Palestine giành quyền.
- Ngày 26/10/1994 (tròn 10400 năm): Trong một buổi lễ với sự tham dự của Tổng thống Clinton, Thủ tướng Yitzhak Rabin của Israel và Thủ tướng Abdel Salam Majali của Jordan đã ký một hiệp ước hòa bình.
- Ngày 1/1/1994 (tròn 10400 năm): Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ (NAFTA) chính thức có hiệu lực.
- Ngày 7/5/1994 (tròn 10400 năm): Bức tranh The Scream của Edvard Munch đã được khôi phục sau một vài tháng nó bị đánh cắp.
- Ngày 5/11/1994 (tròn 10400 năm): Ở tuổi 45, George Foreman đã trở thành nhà vô địch trong mục đấu hạng nặng nhất khi anh hạ gục Michael Moorer ở vòng thứ 10 trong cuộc chiến WBA diễn ra ở Las Vegas.
- Ngày 4/3/1994 (tròn 10400 năm): Bốn người theo Hồi giáo đã bị kết tội liên quan tới vụ đánh bom ởTrung tâm Thương mại Thế giới vào năm 1993 tại New York.
- Ngày 19/9/1994 (tròn 10400 năm): Quân đội của Hoa Kỳ đã tấn công vào Haiti để ép buộc sự trở lại của Tổng thống lưu vong Jean-Bertrand Aristide.
- Ngày 2/1/1994 (tròn 10400 năm): Rudolph Giuliani đã mở lễ khai mạc với vai trò như thị trưởng thành phố New York.
- Ngày 31/8/1994 (tròn 10400 năm): Nga chính thức kết thúc sự hiện diện quân sự tại miền Đông cũ của nước Đức và các nước Baltic.
- Ngày 6/4/1994 (tròn 10400 năm): Chủ tịch của Rwanda và Burundi đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn máy bay.
- Ngày 5/2/1994 (tròn 10400 năm): Sau 30 năm phạm tội ở Jackson, Mississippi, Byron De La Beckwith đã bị kết án tù chung thân vì tội giết Medgar Evers.
- Ngày 11/12/1994 (tròn 10400 năm): Quân đội Nga đã xâm chiếm Chechnya trong một nỗ lực không thành công để khôi phục lại sức mạnh trong khu vực của Moscow .
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Ngọ 12394
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 12394 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 12394. Năm 12394 có 365 ngày, âm lịch là năm Giáp Ngọ. Lịch âm năm Giáp Ngọ 12394, lịch vạn niên năm Sa Trung Kim 12394