Lịch âm vạn niên năm Đinh Hợi 14187
Tháng 1 - 14187
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (Đ)
4
Năm Bính Tuất
Tháng Tân Sửu
Ngày Kỷ Dậu
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 14187
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 4/12 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 69 | 710 |
8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 1316 | 1417 |
15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 2023 | 2124 |
22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 2730 | 281/1 |
29 2 | 30 3 | 31 4 | | | | | |
| THÁNG 2/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 5/1 | 2 6 | 37 | 48 |
5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 1014 | 1115 |
12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 1721 | 1822 |
19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 2428 | 2529 |
26 1/2 | 27 2 | 28 3 | | | | | |
| THÁNG 3/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 4/2 | 2 5 | 36 | 47 |
5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 1013 | 1114 |
12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 1720 | 1821 |
19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 2427 | 2528 |
26 29 | 27 1/3 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 315 | | |
| THÁNG 4/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/3 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/4 | 27 2 | 283 | 294 |
30 5 | | | | | | | |
| THÁNG 5/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/4 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/5 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | | |
| THÁNG 6/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/5 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 2330 | 241/6 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | | |
| THÁNG 7/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/6 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 1/7 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | 31 9 | | | | | | |
| THÁNG 8/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 10/7 | 2 11 | 3 12 | 413 | 514 |
6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 1120 | 1221 |
13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 1827 | 1928 |
20 29 | 21 1/8 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 255 | 266 |
27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | | | |
| THÁNG 9/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 112/8 | 213 |
3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 819 | 920 |
10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 1526 | 1627 |
17 28 | 18 29 | 19 30 | 20 1/9 | 21 2 | 223 | 234 |
24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 2910 | 3011 | |
| THÁNG 10/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 12/9 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 617 | 718 |
8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 1324 | 1425 |
15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 30 | 201/10 | 212 |
22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 278 | 289 |
29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | | |
| THÁNG 11/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/10 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 181/11 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | | | |
| THÁNG 12/14187 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/11 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 30 | 18 1/12 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 |
31 14 | | | | | | | |
Tên năm: Quá Sơn Chi Trư- Lợn qua núi
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Ốc Thượng Thổ- Đất trên nóc nhà
Tóm tắt mệnh Ốc Thượng Thổ:
Đất trên nóc nhà
Diễn giải mệnh Ốc Thượng Thổ:
Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa, tuất hợi như cánh cửa trời. Hỏa đang cháy lại ở trên cao vậy thì thổ tự nhiên không ở bên dưới, cho nên gọi là đất trên mái nhà. Ở đây giải thích không được đúng lắm vì đất trên mái nhà thực tế chỉ là gạch ngói. Tuất hợi như thổ một thủy hòa lại thành bùn, lấy hỏa nung mới thành gạch ngói xây nhà lợp phòng. Đất trên mái nhà đã là gạch ngói, nó là đồ để lợp nhà đương nhiên cần mộc là giá đỡ, sau mới cần kim để trang điểm. Phòng ốc kim huy hoàng là tượng trưng cho đại cát đại quý. Cho nên gặp kim lưỡi gươm, kim trang sức đều là mệnh phú quý. Nhà cửa sợ gặp hỏa hoạn cho nên ốc thượng thổ cũng sợ hỏa. Nhưng thiên thượng hỏa lại rất tốt vì thiên thượng hỏa tượng trưng cho ánh nắng mặt trời.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Ốc Thượng Thổ 14187
- Ngày 31/12/1987 (tròn 12200 năm): Robert Mugabe tuyên thệ trong buổi lễ nhậm chức tổng thống của Zimbabwe.
- Ngày 28/5/1987 (tròn 12200 năm): Mathias Rust một phi công Đức 19 tuổi được biết đến để hạ cánh bất hợp pháp của ông gần Quảng trường Đỏ ở Matxcơva. Ông bị bắt và bị kết án bốn năm cải tạo trong một trại lao động, nhưng đã được thả ra ngay sau đó.
- Ngày 19/10/1987 (tròn 12200 năm): Các thị trường chứng khoán sụp đổ nhanh chóng giống như những gì xảy ra như sự khủng hoảng tài chính nổi tiếng " Black Monday". Cổ phiếu giảm kỷ lục 508 điểm, tương đương 22,6% đứng đầu sự giảm kỷ lục này rơi vào ngày 28 và 29 năm 1929 sau đó đã mở ra cuộc Đại khủng hoảng.
- Ngày 17/8/1987 (tròn 12200 năm): Rudolf Hess, người chỉ huy thứ hai Adolf Hitler đã tự sát.
- Ngày 17/5/1987 (tròn 12200 năm): Một máy bay chiến đấu của Iraq tấn công U.S.S. Stark trong vùng Vịnh Ba Tư và khiến cho 37 thủy thủ của Mỹ bị chết và làm 62 người bị thương.
- Ngày 19/6/1987 (tròn 12200 năm): Tòa án tối cao đã bác bỏ một đạo luật Louisiana đòi hỏi bất kỳ trường học nào phải dạy thuyết tiến hóa để phát triển thuyết sáng tạo linh hồn.
- Ngày 7/8/1987 (tròn 12200 năm): Lynne Cox trở thành người đầu tiên bơi từ Mỹ sang Liên Xô cô đã trải qua một chuyến đi trong đó có 2,7 dặm qua các vùng biển băng giá của eo biển Bering. Cox vô cùng ngạc nhiên bởi trước sự chào đón nồng nhiệt của nước Liên Xô.
- Ngày 16/9/1987 (tròn 12200 năm): Nghị định thư Montreal (Hiệp ước quốc tế) được ký bởi 25 quốc gia nhằm hạn chế sản xuất các chất gây nguy hại đến tầng ozone. Đến nay, đã có 197 quốc gia đã phê chuẩn Nghị định này.
- Ngày 22/6/1987 (tròn 12200 năm): Nam diễn viên, ca sĩ, vũ công nổi tiếng Fred Astaire đã qua đời.
- Ngày 3/8/1987 (tròn 12200 năm): Một chiếc tem 22-cent đã tôn vinh tác giả William Faulkner khi nó được ban hành. Tuy nhiên, sau ngày đầu tiên được tổ chức tại Oxford, Miss., nó đã bị hủy đây cũng là nơi Faulkner làm việc với vai trò là một nhân viên của bưu điện từ năm 1921 cho đến khi ông từ chức vào năm 1924 sau những cáo buộc về tính cẩu thả của mình.
- Ngày 27/4/1987 (tròn 12200 năm): Kurt Waldheim - Tổng thống của Áo đã bị cấm nhập cảnh vào Hoa Kỳ với những cáo buộc về việc ông giúp đỡ thực hiện hàng ngàn người Do Thái trong Thế chiến II.
- Ngày 6/1/1987 (tròn 12200 năm): Nhà thiên văn học của đại học California đã chứng kiến sự ra đời của một ngân hà trong đó nó chứa 1 tỷ ngôi sao.
- Ngày 8/12/1987 (tròn 12200 năm): Tổng thống Reagan và lãnh đạo Liên Xô Mikhail Gorbachev ký hiệp ước đầu tiên về việc giảm kho vũ khí hạt nhân của hai siêu cường quốc này.
- Ngày 3/1/1987 (tròn 12200 năm): Aretha Franklin đã trở thành người phụ nữ đầu tiên được giới thiệu vào hội trường Rock and Roll Hall of Fame - nơi ghi lại những dấu ấn của những ngôi sao nổi tiếng.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Hợi 14187
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 14187 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 14187. Năm 14187 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Hợi. Lịch âm năm Đinh Hợi 14187, lịch vạn niên năm Ốc Thượng Thổ 14187