Lịch âm vạn niên năm Kỷ Sửu 14189
Tháng 1 - 14189
1
Thứ Năm
Tháng Mười Một (Đ)
27
Năm Mậu Tý
Tháng Giáp Tý
Ngày Canh Thân
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 14189
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 27/11 | 2 28 | 329 | 430 |
5 1/12 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 3127 | | |
| THÁNG 2/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/12 |
2 29 | 3 1/1 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | | |
| THÁNG 3/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 127/1 |
2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/2 | 6 2 | 73 | 84 |
9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 1410 | 1511 |
16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 2117 | 2218 |
23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 2824 | 2925 |
30 26 | 31 27 | | | | | | |
| THÁNG 4/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/2 | 2 29 | 3 30 | 41/3 | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | | | | |
| THÁNG 5/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 28/3 | 229 | 31/4 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | 3129 | |
| THÁNG 6/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 30/4 | 2 1/5 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 65 | 76 |
8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 1312 | 1413 |
15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 2019 | 2120 |
22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 2726 | 2827 |
29 28 | 30 29 | | | | | | |
| THÁNG 7/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/6 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/7 | | | |
| THÁNG 8/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 12/7 | 23 |
3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 89 | 910 |
10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 1516 | 1617 |
17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 2223 | 2324 |
24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 291/8 | 302 |
31 3 | | | | | | | |
| THÁNG 9/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 4/8 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 58 | 69 |
7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 1215 | 1316 |
14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 1922 | 2023 |
21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 2629 | 2730 |
28 1/9 | 29 2 | 30 3 | | | | | |
| THÁNG 10/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 4/9 | 2 5 | 36 | 47 |
5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 1013 | 1114 |
12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 1720 | 1821 |
19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 2427 | 2528 |
26 29 | 27 1/10 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 315 | | |
| THÁNG 11/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/10 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 1/11 | 26 2 | 27 3 | 284 | 295 |
30 6 | | | | | | | |
| THÁNG 12/14189 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 7/11 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 511 | 612 |
7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 1218 | 1319 |
14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 1925 | 2026 |
21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1/12 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | | |
Tên năm: Lâm Nội Chi Ngưu- Trâu trong chuồng
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Tích Lịch Hỏa- Lửa sấm sét
Tóm tắt mệnh Tích Lịch Hỏa:
Quá trình tạo ra lửa như, sấm chớp, bật lửa, mồi lửa...
Diễn giải mệnh Tích Lịch Hỏa:
Ba loại Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn dầu), Lư Trung Hỏa (lửa bếp lò) và Sơn Đầu Hỏa (lửa trên núi) gặp hành Thủy sẽ khắc kỵ. Khi gặp nước ba thứ lửa trên sẽ bị dập tắt, đúng nghĩa Thủy khắc Hỏa, thuộc diện khắc nhập mất phần phúc. Còn Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời) và Tích Lịch Hỏa (lửa sấm sét) lại cần phối hợp với hành Thủy, bởi có nước thì càng phát huy được tính chất, khí âm (thủy) gặp khí dương (hỏa) sẽ gây ra sấm sét.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tích Lịch Hỏa 14189
- Ngày 21/6/1989 (tròn 12200 năm): Tòa án Tối cao Hoa Kỳ đã quyết định rằng việc đốt cờ của Hoa Kỳ là việc bảo vệ theo sự cải tổ đầu tiên của mình.
- Ngày 21/5/1989 (tròn 12200 năm): Tại Hồng Kông, khoảng một triệu người đã xuống đường để ủng hộ cho sinh viên biểu tình về việc cải cách dân chủ tại Quảng trường Thiên An Môn của Trung Quốc.
- Ngày 22/9/1989 (tròn 12200 năm): Nhạc sĩ Irving Berlin đã qua đời tại thành phố New York thọ 101 tuổi.
- Ngày 24/8/1989 (tròn 12200 năm): Pete Rose đã bị cấm chơi bóng chày vì tội đánh bạc.
- Ngày 28/9/1989 (tròn 12200 năm): Cựu Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos E. đã qua đời khi lưu vong ở Hawaii.
- Ngày 6/10/1989 (tròn 12200 năm): Diễn viên Bette Davis đã qua đời ở Pháp ở độ tuổi 81.
- Ngày 7/11/1989 (tròn 12200 năm): L. Douglas Wilder được bầu làm thống đốc Virginia. Ông trở thành thống đốc da màu đầu tiên của quốc gia này.
- Ngày 11/2/1989 (tròn 12200 năm): Giám mục giáo hội địa phận Boston đã thừa nhận Barbara Harris là người phụ nữ giám mục đầu tiên của giáo hội.
- Ngày 29/12/1989 (tròn 12200 năm): Vaclav Havel đã được bầu làm tổng thống của Tiệp Khắc.
- Ngày 9/11/1989 (tròn 12200 năm): Biên giới giữa Đông và Tây Đức được mở ra và bức tường Berlin bắt đầu được dỡ bỏ ngay vào ngày hôm sau.
- Ngày 13/12/1989 (tròn 12200 năm): Tổng thống Nam Phi Frederik Willem de Klerk lần đầu tiên gặp mặt với cựu Tổng thống Nam Phi Nelson Mandela.
- Ngày 15/2/1989 (tròn 12200 năm): Hơn 100.000 binh sĩ Liên Xô rút khỏi Afghanistan sau gần 10 năm Liên Xô chiếm đóng tại đất nước này.
- Ngày 7/1/1989 (tròn 12200 năm): Hoàng đế Hirohito của Nhật Bản đã qua đời.
- Ngày 15/10/1989 (tròn 12200 năm): Wayne Gretzky đứng đầu kỷ lục về việc số lượng ghi bàn tại giải National Hockey League Gordie Howe.
- Ngày 23/1/1989 (tròn 12200 năm): Họa sĩ Salvador Dali đã qua đời ở tuổi 84 tại Tây Ban Nha.
- Ngày 17/11/1989 (tròn 12200 năm): Sự khởi đầu của "cách mạng nhung"- một cuộc cách mạng chính trị bất bạo động đã dẫn tới sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản ở Tiệp Khắc.
- Ngày 11/7/1989 (tròn 12200 năm): Nam diễn viên Laurence Olivier qua đời.
- Ngày 22/8/1989 (tròn 12200 năm): Black Panther người đồng sáng lập Huey P. Newton đã bị bắn chết tại Oakland, California.
- Ngày 4/6/1989 (tròn 12200 năm): Quân đội Nhân dân của Trung Quốc đã nổ súng vào đám đông người biểu tình ủng hộ dân chủ tại Quảng trường Thiên An Môn làm hàng ngàn người bị chết.
- Ngày 25/12/1989 (tròn 12200 năm): Cựu chủ tịch Rumani Nicolae Ceausescu và người vợ của ông đã bị hành hình.
- Ngày 5/11/1989 (tròn 12200 năm): Nghệ sĩ Piano cổ điển - Pianist Vladimir Horowitz đã qua đời tại New York thọ 85 tuổi.
- Ngày 10/7/1989 (tròn 12200 năm): Mel Blanc - người lồng tiếng hàng ngàn nhân vật trong phim bao gồm cả nhân vật hoạt hình như Bugs Bunny, vịt Daffy và Porky Pig đã qua đời ở Los Angeles.
- Ngày 22/12/1989 (tròn 12200 năm): Nhà soạn kịch Samuel Beckett đã qua đời ở tuổi 83.
- Ngày 3/6/1989 (tròn 12200 năm): Cựu lãnh tụ tối cao của Iran - Ayatollah Khomeini đã qua đời.
- Ngày 20/12/1989 (tròn 12200 năm): Hoa Kỳ đã tiến hành xâm lượcPanama và cài tại nơi đây một chính phủ mới nhưng lại thất bại trong việc chiếm lấy Manuel Antonio Noriega.
- Ngày 15/12/1989 (tròn 12200 năm): Một cuộc biểu tình đã biến thành một cuộc tổng nổi dậy tại Rumani bắt đầu cho sự sụp đổ của Nicolae Ceausescu.
- Ngày 14/2/1989 (tròn 12200 năm): Ayatollah Khomeini của Iran đã ban hành một bản án tử hình có tên là fatwa đối với tác giả của The Satanic Verses - Salman Rushdie.
- Ngày 24/3/1989 (tròn 12200 năm): Một trong những sự cố tràn dầu tồi tệ nhất trong lịch sử gần đây đó là việc tàu chở dầu Exxon Valdez đã bị mắc cạn và làm tràn ra 240.000 thùng dầu tại Vịnh của Thái Bình Dương ở phía nam miền trung Alaska
- Ngày 14/12/1989 (tròn 12200 năm): Andrei Sakharov D. người đã từng nhận giải Noben hòa bình đã qua đời tại Moscow ở độ tuổi 68.
- Ngày 15/9/1989 (tròn 12200 năm): Robert Penn Warren - nhà thơ từng đoạt giải Pulitzer cũng là người đoạt giải này lần đầu tiên của Hoa Kỳ đã qua đời.
- Ngày 17/10/1989 (tròn 12200 năm): Một trận động đất 7,1 độ richter xảy ra ở San Francisco đã khiến cho 67 người bị thiệt mạng và hơn 3.000 người bị thương.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Sửu 14189
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 14189 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 14189. Năm 14189 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Sửu. Lịch âm năm Kỷ Sửu 14189, lịch vạn niên năm Tích Lịch Hỏa 14189