Lịch âm vạn niên năm Tân Sửu 18641
Tháng 1 - 18641
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (T)
15
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Kỷ Mùi
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18641
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 15/12 | 216 | 317 |
4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 923 | 1024 |
11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 161/1 | 172 |
18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 238 | 249 |
25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 3015 | 3116 | |
| THÁNG 2/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/1 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 1430 |
15 1/2 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 206 | 217 |
22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 2713 | 2814 | |
| THÁNG 3/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 15/2 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 620 | 721 |
8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 1327 | 1428 |
15 29 | 16 1/3 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 205 | 216 |
22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 2712 | 2813 |
29 14 | 30 15 | 31 16 | | | | | |
| THÁNG 4/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/3 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/4 | 16 2 | 173 | 184 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 2410 | 2511 |
26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | | | |
| THÁNG 5/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 117/4 | 218 |
3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 824 | 925 |
10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 1/5 | 152 | 163 |
17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 229 | 2310 |
24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 2916 | 3017 |
31 18 | | | | | | | |
| THÁNG 6/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/5 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 121/6 | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | 29 18 | 30 19 | | | | | |
| THÁNG 7/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 20/6 | 2 21 | 322 | 423 |
5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 1029 | 1130 |
12 1/7 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 176 | 187 |
19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 2413 | 2514 |
26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 3120 | | |
| THÁNG 8/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 121/7 |
2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 727 | 828 |
9 29 | 10 1/8 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | 2920 |
30 21 | 31 22 | | | | | | |
| THÁNG 9/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 23/8 | 2 24 | 3 25 | 426 | 527 |
6 28 | 7 29 | 8 30 | 9 1/8N | 10 2 | 113 | 124 |
13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 1810 | 1911 |
20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 2517 | 2618 |
27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | | | | |
| THÁNG 10/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 23/8N | 224 | 325 |
4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/9 | 92 | 103 |
11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 169 | 1710 |
18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 2316 | 2417 |
25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 3023 | 3124 | |
| THÁNG 11/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 25/9 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 630 | 71/10 |
8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 137 | 148 |
15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 2014 | 2115 |
22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 2721 | 2822 |
29 23 | 30 24 | | | | | | |
| THÁNG 12/18641 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/10 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 30 | 7 1/11 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 115 | 126 |
13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 1812 | 1913 |
20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 2519 | 2620 |
27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | | | |
Tên năm: Lộ Đồ Chi Ngưu- Trâu trên đường
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách
Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:
Được dùng làm nhiều thứ
Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:
Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bích Thượng Thổ 18641
- Ngày 11/3/1941 (tròn 16700 năm): Tổng thống Roosevelt ký Bill Lend-Lease (cánh cửa viện trợ của Mỹ tới Liên Xô).
- Ngày 2/6/1941 (tròn 16700 năm): Huyền thoại bóng chày Lou Gehrig qua đời vì bệnh teo cơ Lateral Sclerosis, ALS.
- Ngày 6/9/1941 (tròn 16700 năm): Phát xít Đức bắt buộc tất cả người Do Thái trên 6 tuổi phải đeo Ngôi sao David khắc từ Jude.
- Ngày 6/5/1941 (tròn 16700 năm): Nhà độc tài Joseph Stalin trở thành Chủ tịch hội đồng Bộ trưởng Liên Xô.
- Ngày 11/12/1941 (tròn 16700 năm): Đức và Ý tuyên chiến với Hoa Kỳ trong Thế chiến II.
- Ngày 9/12/1941 (tròn 16700 năm): Trung Quốc tuyên chiến với Nhật Bản, Đức và Ý trong Thế chiến II..
- Ngày 1/5/1941 (tròn 16700 năm): Bộ phim "Công dân Kane" của Orson Welles được công chiếu tại New York.
- Ngày 30/8/1941 (tròn 16700 năm): Trận Leningrad (cuộc phong tỏa quân sự của quân đội Đức Quốc) trong Thế chiến II bắt đầu.
- Ngày 28/3/1941 (tròn 16700 năm): Tiểu thuyết gia Virginia Woolf qua đời.
- Ngày 13/1/1941 (tròn 16700 năm): Tiểu thuyết gia James Joyce qua đời tại Zurich.
- Ngày 31/10/1941 (tròn 16700 năm): Công việc chạm khắc khu tưởng niệm quốc gia Núi Rushmore kết thúc.
- Ngày 27/5/1941 (tròn 16700 năm): Tàu chiến Anh đánh chìm thiết giáp hạm Bismarck của Đức ngoài khơi bờ biển Pháp khiến 2.300 người thiệt mạng.
- Ngày 19/7/1941 (tròn 16700 năm): Chính trị gia Winston Churchill là người đầu tiên sử dụng "V for Victory" biểu tượng Chiến thắng.
- Ngày 8/12/1941 (tròn 16700 năm): Hoa Kỳ tuyên chiến với Nhật Bản và tham gia Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 7/12/1941 (tròn 16700 năm): Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng trong Thế chiến II..
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Sửu 18641
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18641 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18641. Năm 18641 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Sửu. Lịch âm năm Tân Sửu 18641, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 18641