Lịch âm vạn niên năm Quý Mão 18643
Tháng 1 - 18643
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (T)
7
Năm Nhâm Dần
Tháng Qúy Sửu
Ngày Kỷ Tỵ
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18643
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 17/12 |
2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 713 | 814 |
9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 1420 | 1521 |
16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 2127 | 2228 |
23 29 | 24 1/1 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | 31 8 | | | | | | |
| THÁNG 2/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 9/1 | 2 10 | 3 11 | 412 | 513 |
6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 1119 | 1220 |
13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 1826 | 1927 |
20 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/2 | 24 2 | 253 | 264 |
27 5 | 28 6 | | | | | | |
| THÁNG 3/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 7/2 | 2 8 | 3 9 | 410 | 511 |
6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 1117 | 1218 |
13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 1824 | 1925 |
20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 251/3 | 262 |
27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | |
| THÁNG 4/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 18/3 | 29 |
3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 815 | 916 |
10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 1522 | 1623 |
17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 2229 | 231/4 |
24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 297 | 308 | |
| THÁNG 5/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 9/4 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 614 | 715 |
8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 1321 | 1422 |
15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 2028 | 2129 |
22 30 | 23 1/5 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 275 | 286 |
29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | | |
| THÁNG 6/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 10/5 | 2 11 | 312 | 413 |
5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 1019 | 1120 |
12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 1726 | 1827 |
19 28 | 20 29 | 21 1/6 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | | | |
| THÁNG 7/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 111/6 | 212 |
3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 818 | 919 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 1525 | 1626 |
17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/7 | 21 2 | 223 | 234 |
24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 2910 | 3011 |
31 12 | | | | | | | |
| THÁNG 8/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/7 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 191/8 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | |
| THÁNG 9/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 14/8 | 215 | 316 |
4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 922 | 1023 |
11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 1629 | 171/9 |
18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 237 | 248 |
25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 3014 | | |
| THÁNG 10/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 115/9 |
2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 721 | 822 |
9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 1428 | 1529 |
16 30 | 17 1/10 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 215 | 226 |
23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 2812 | 2913 |
30 14 | 31 15 | | | | | | |
| THÁNG 11/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 16/10 | 2 17 | 3 18 | 419 | 520 |
6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 1126 | 1227 |
13 28 | 14 29 | 15 1/11 | 16 2 | 17 3 | 184 | 195 |
20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 2511 | 2612 |
27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | | | | |
| THÁNG 12/18643 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 17/11 | 218 | 319 |
4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 925 | 1026 |
11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/12 | 162 | 173 |
18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 239 | 2410 |
25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 3016 | 3117 | |
Tên năm: Quá Lâm Chi Mão- Mèo qua rừng
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Kim Bạch Kim- Vàng pha bạch kim
Tóm tắt mệnh Kim Bạch Kim:
Kim đã hình thành
Diễn giải mệnh Kim Bạch Kim:
Dần mão ngũ hành thuộc mộc, là nơi mộc vượng. Mộc vượng thì kim bị gầy yếu. Kim trong ngũ hành tuyệt ở dần, thai ở mão. Tóm lại Kim ở đây mềm yếu không có lực cho nên gọi là kim loại trang sức.Mọi người dùng kim bạc kim làm đồ trang sức, người xưa dùng nó để phủ chữ trong các đền chùa và các đồ khí cụ khác, ánh sáng của nó đẹp đẽ tôn quý nguồn gốc của nó là do kim gia công mà thành. Kim bạc kim gặp đất trên thành, đất trên tường mới có cơ hội phát triển. Trong sách nói mệnh kim gặp mậu dần, đất trên thành gọi là “ Viên ngọc núi Côn Sơn”. Quý mão trong kim bạc kim gặp kỷ mão gọi “ Thổ ngọc đông thăng” đều là mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kim Bạch Kim 18643
- Ngày 28/11/1943 (tròn 16700 năm): Thủ tướng Anh Churchill, Tổng thống Mỹ Roosevelt, Lãnh đạo tối cao Liên Xô Stalin gặp nhau ở Tehran trong cuộc họp đầu trong Thế chiến II.
- Ngày 19/4/1943 (tròn 16700 năm): Cuộc nổi dậy Warsaw ghetto bắt đầu. Đây là một trong những cuộc nổi loạn đầu tiên chống lại Đức Quốc Xã.
- Ngày 10/10/1943 (tròn 16700 năm): Tưởng Giới Thạch tuyên thệ nhậm chức.
- Ngày 24/12/1943 (tròn 16700 năm): Vị tướng 5 sao Lục quân Hoa Kỳ Dwight Eisenhower được bổ nhiệm làm chỉ huy tối cao của lực lượng đồng minh.
- Ngày 13/10/1943 (tròn 16700 năm): Ý tuyên chiến với Đức trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 2/2/1943 (tròn 16700 năm): Quân đội Đức Quốc xã đầu hàng trong thế chiến II tại Stalingrad.
- Ngày 12/5/1943 (tròn 16700 năm): Phe Trục (các quốc gia chiến đấu chống lại lực lượng Đồng Minh) ở Bắc Phi đầu hàng.
- Ngày 24/1/1943 (tròn 16700 năm): Hội nghị Casablanca giữa tổng thống Franklin D. Roosevelt và thủ tướng Winston Churchill Casablanca kết thúc.
- Ngày 9/2/1943 (tròn 16700 năm): Chiến dịch Guadalcanal kết thúc với chiến thắng của quân đội Mỹ.
- Ngày 13/9/1943 (tròn 16700 năm): Tưởng Giới Thạch trở thành tổng thống của Trung Quốc.
- Ngày 2/8/1943 (tròn 16700 năm): Tàu ngư lôi tuần tra PT-109 được chỉ huy bởi trung úy John F. Kennedy bị tàu khu trục Nhật Bản đánh chìm ngoài khơi quần đảo Solomon.
- Ngày 22/6/1943 (tròn 16700 năm): Nhà xã hội học W.E.B. DuBois trở thành thành viên da màu đầu tiên của National Institute of Letters.
- Ngày 15/1/1943 (tròn 16700 năm): Lầu Năm Góc (Ngũ Giác đài) được hoàn thành.
- Ngày 18/1/1943 (tròn 16700 năm): Vòng bao vây Leningrad bị phá vỡ.
- Ngày 1/7/1943 (tròn 16700 năm): Thực hiện khấu trừ thuế thu nhập tại Hoa Kỳ.
- Ngày 13/7/1943 (tròn 16700 năm): Trận Kursk, trận đấu xe tăng lớn nhất trong lịch sử diễn ra. Kết thúc Quân đội Đức nhận thất bại.
- Ngày 14/1/1943 (tròn 16700 năm): Tổng thống Mỹ Roosevelt và Thủ tướng Anh Churchill gặp nhau tại Hội nghị Casablanca.
- Ngày 22/11/1943 (tròn 16700 năm): Tổng thống Mỹ Franklin Roosevelt, Thủ tướng Anh Winston Churchill và nhà lãnh đạo Trung Quốc Tưởng Giới Thạch gặp nhau tại Cairo để thảo luận về các biện pháp chống lại Nhật Bản.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Mão 18643
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18643 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18643. Năm 18643 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Mão. Lịch âm năm Quý Mão 18643, lịch vạn niên năm Kim Bạch Kim 18643