Lịch âm vạn niên năm Canh Ngọ 18670
Tháng 1 - 18670
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (T)
6
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Đinh Sửu
Ngày Tân Mão
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18670
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 16/12 | 27 |
3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 813 | 914 |
10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 1520 | 1621 |
17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 2227 | 2328 |
24 29 | 25 1/1 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 295 | 306 |
31 7 | | | | | | | |
| THÁNG 2/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/1 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/2 | 25 2 | 263 | 274 |
28 5 | | | | | | | |
| THÁNG 3/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/2 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 261/3 | 272 |
28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | | |
| THÁNG 4/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 7/3 | 28 | 39 |
4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 915 | 1016 |
11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 1622 | 1723 |
18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 2329 | 241/4 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | | |
| THÁNG 5/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/4 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 30 | 24 1/5 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | 31 8 | | | | | | |
| THÁNG 6/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 9/5 | 2 10 | 3 11 | 412 | 513 |
6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 1119 | 1220 |
13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 1826 | 1927 |
20 28 | 21 29 | 22 1/6 | 23 2 | 24 3 | 254 | 265 |
27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | | | | |
| THÁNG 7/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 10/6 | 211 | 312 |
4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 918 | 1019 |
11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 1625 | 1726 |
18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/7 | 232 | 243 |
25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 309 | 3110 | |
| THÁNG 8/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 11/7 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 616 | 717 |
8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 1323 | 1424 |
15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 201/8 | 212 |
22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 278 | 289 |
29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | | |
| THÁNG 9/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/8 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 181/9 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | | | |
| THÁNG 10/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/9 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 30 | 18 1/10 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 |
31 14 | | | | | | | |
| THÁNG 11/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 15/10 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 519 | 620 |
7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 1226 | 1327 |
14 28 | 15 29 | 16 1/11 | 17 2 | 18 3 | 194 | 205 |
21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 2611 | 2712 |
28 13 | 29 14 | 30 15 | | | | | |
| THÁNG 12/18670 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 16/11 | 2 17 | 318 | 419 |
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 1025 | 1126 |
12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/12 | 172 | 183 |
19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 249 | 2510 |
26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 3116 | | |
Tên năm: Thất Lý Chi Mã- Ngựa trong nhà
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Lộ Bàng Thổ- Đất giữa đường
Tóm tắt mệnh Lộ Bàng Thổ:
Đã hình thành rõ ràng
Diễn giải mệnh Lộ Bàng Thổ:
Mùi ngũ hành là thổ sinh mộc, khiến cho ngọ ngũ hành là hỏa được thành ra hỏa vượng. Kết quả là thổ ngược lại bị chịu trở ngại. Thổ là nơi sinh vật (mộc), mộc lại sinh hỏa, hỏa phản lại đốt thổ. Cho nên thổ bị chịu hại lấy bản thân giống như đất bụi ven đường mà gọi là Lộ bàng thổ. Lộ bàng thổ nếu được thủy tưới có thể về với thổ mà sinh vạn vật. Nếu được kim giúp thì xây dựng cung điện phú quý một thời.
Người nổi tiếng sinh năm Ngọ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Lộ Bàng Thổ 18670
- Ngày 4/5/1970 (tròn 16700 năm): Trong cuộc biểu tình phản đối chống chiến tranh Việt Nam, đã có 4 sinh viên của trường Đại học Kent State đã bị các thành viên Vệ binh Quốc gia bắn hạ.
- Ngày 22/4/1970 (tròn 16700 năm): Ngày Trái đất đầu tiên được thực hiện.
- Ngày 21/12/1970 (tròn 16700 năm): Elvis Presley đã từng gặp mặt vị Tổng thống Richard Nixon ở Nhà Trắng.
- Ngày 9/11/1970 (tròn 16700 năm): Cựu Tổng thống của Pháp - Charles De Gaulle đã qua đời thọ 79 tuổi.
- Ngày 13/4/1970 (tròn 16700 năm): Máy bay Apollo 13 đã truyền tải một thông tin về trái đất với nội dung "Houston, chúng tôi đã có một vấn đề," khi một bình oxy nổ trên đường đến mặt trăng.
- Ngày 27/11/1970 (tròn 16700 năm): Đức Giáo Hoàng Phaolô VI đã bị tấn công bởi một họa sĩ người Bolivia cải trang thành một linh mục tại sân bay Manila .
- Ngày 21/7/1970 (tròn 16700 năm): Đập kè "Aswan Dam" được xây dựng trên sông Nile tại Aswan, Ai Cập.
- Ngày 12/5/1970 (tròn 16700 năm): Harry A. Blackmun đã được xác định trở thành một thẩm phán của Tòa án Tối cao.
- Ngày 2/12/1970 (tròn 16700 năm): Cơ quan Bảo vệ Môi trường (EPA) chính thức được thành lập.
- Ngày 11/2/1970 (tròn 16700 năm): Nhật Bản trở thành quốc gia thứ tư để phóng thành công một vệ tinh vào quỹ đạo.
- Ngày 18/9/1970 (tròn 16700 năm): Ngôi sao nhạc rock - Jimi Hendrix đã qua đời ở London ở độ tuổi 27.
- Ngày 1/4/1970 (tròn 16700 năm): Tổng thống Nixon đã ký một dự luật và nó đã trở thành luật về cấm mọi hình thức quảng cáo thuốc lá từ đài phát thanh và truyền hình.
- Ngày 31/5/1970 (tròn 16700 năm): Một trận động đất đa xảy ra ở Peru làm cho hơn 50.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 10/11/1970 (tròn 16700 năm): Bộ phim hành động phưu lưu "The Great Wall " - "Vạn lý trường thành" được sản xuất bởi Trung Quốc sau khi đượ phát hành đã giúp nước này phát triển ra ngoài thế giới ngành du lịch của mình.
- Ngày 10/10/1970 (tròn 16700 năm): Fiji tuyên bố giành được độc lập thoát khỏi sự cầm quyền của Anh quốc.
- Ngày 12/11/1970 (tròn 16700 năm): Một cơn bão và cơn sóng thần đã xảy ra ở Đông Pakistan đa làm cho hơn 200.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 10/4/1970 (tròn 16700 năm): Paul McCartney tuyên bố chính thức rời nhóm The Beatles.
- Ngày 4/10/1970 (tròn 16700 năm): Ca sĩ nhạc rock - Janis Joplin đã qua đời ở tuổi 27 sau khi dùng ma túy quá liều.
- Ngày 17/4/1970 (tròn 16700 năm): Mười ba phi hành gia của Apollo đã trở về an toàn sau khi một bình oxy phát nổ trong chuyến bay lên mặt trăng.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Ngọ 18670
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18670 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18670. Năm 18670 có 365 ngày, âm lịch là năm Canh Ngọ. Lịch âm năm Canh Ngọ 18670, lịch vạn niên năm Lộ Bàng Thổ 18670