Lịch âm vạn niên năm Nhâm Thân 18672
Tháng 1 - 18672
1
Thứ Hai
Tháng Mười Một (Đ)
28
Năm Tân Mùi
Tháng Canh Tý
Ngày Tân Sửu
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18672
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/11 | 2 29 | 3 30 | 4 1/12 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | | |
| THÁNG 2/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 29/12 | 2 1/1 | 32 | 43 |
5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 109 | 1110 |
12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 1716 | 1817 |
19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 2423 | 2524 |
26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | | | | |
| THÁNG 3/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/1 | 230 | 31/2 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | 3129 | |
| THÁNG 4/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/3 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | | | | | | |
| THÁNG 5/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/4 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/5 | | | |
| THÁNG 6/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 12/5 | 23 |
3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 89 | 910 |
10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 1516 | 1617 |
17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 2223 | 2324 |
24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 291/6 | 302 | |
| THÁNG 7/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 3/6 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 68 | 79 |
8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 1315 | 1416 |
15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 2022 | 2123 |
22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 2729 | 2830 |
29 1/7 | 30 2 | 31 3 | | | | | |
| THÁNG 8/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 4/7 | 2 5 | 36 | 47 |
5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 1013 | 1114 |
12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 1720 | 1821 |
19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 2427 | 2528 |
26 29 | 27 30 | 28 1/8 | 29 2 | 30 3 | 314 | | |
| THÁNG 9/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 15/8 |
2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 711 | 812 |
9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 1418 | 1519 |
16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 2125 | 2226 |
23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 1/9 | 27 2 | 283 | 294 |
30 5 | | | | | | | |
| THÁNG 10/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/9 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 261/10 | 272 |
28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | | |
| THÁNG 11/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 7/10 | 28 | 39 |
4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 915 | 1016 |
11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 1622 | 1723 |
18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 2329 | 241/11 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | | |
| THÁNG 12/18672 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/11 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 1/12 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | 31 9 | | | | | | |
Tên năm: Thanh Tú Chi Hầu- Khỉ thanh tú
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Kiếm Phong Kim- Vàng đầu mũi kiếm
Tóm tắt mệnh Kiếm Phong Kim:
Kim loại dùng để mạ, nên mỏng, nhẹ
Diễn giải mệnh Kiếm Phong Kim:
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kiếm Phong Kim 18672
- Ngày 22/5/1972 (tròn 16700 năm): Ceylon đã được đổi tên thành Sri Lanka.
- Ngày 30/1/1972 (tròn 16700 năm): Quân đội Anh đã nổ súng vào người biểu tình dân quyền ở Bắc Ireland gây nên một vụ thảm sát kinh hoàng trên thế giới mang tên " Ngày chủ nhật đẫm máu"..
- Ngày 21/2/1972 (tròn 16700 năm): Tổng thống Nixon đã trở thành vị tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ đến thăm Trung Quốc.
- Ngày 28/9/1972 (tròn 16700 năm): Nhật Bản và Đảng cộng sản Trung Quốcn đã đồng ý tái lập quan hệ ngoại giao của hai nước.
- Ngày 5/9/1972 (tròn 16700 năm): Du kích Palestine đã sát hại 11 người Israel tại Thế vận hội mùa hè Munich.
- Ngày 29/6/1972 (tròn 16700 năm): Tòa án tối cao đã đưa ra những phán quyết trong vụ án hình sự Furman. Georgia rằng án tử hình là một biện pháp xử phạt khiến một số tiểu bang muốn đề sửa đổi luật lệ của họ.
- Ngày 12/8/1972 (tròn 16700 năm): Các binh sĩ chiến đấu của Mỹ cuối cùng đã rời khỏi Việt Nam.
- Ngày 17/6/1972 (tròn 16700 năm): Sự đánh cắp thông tin mật của trụ sở Đảng Dân chủ tại Washington, DC đã bắt đầu cho các vụ bê bối chính trị Watergate.
- Ngày 15/5/1972 (tròn 16700 năm): Trong cuộc vận động cuộc tranh cử Tổng thống, Thống đốc Alabama George Wallace đã bị bắn và tàn tật trên chiếc xe lăn trong suốt phần đời còn lại của mình.
- Ngày 24/1/1972 (tròn 16700 năm): Người ta phát hiện ra một người lính của Nhật Bản Shoichi Yokoi cư trú ở Guam trong suốt 28 năm nay người này đã lẩn trốn với suy nghĩ chiến tranh thế giới II vẫn còn xảy ra.
- Ngày 4/9/1972 (tròn 16700 năm): Vận động viên bơi lội của Hoa Kỳ - Mark Spitz đã giành huy chương vàng thứ bảy kỷ lục tại Thế vận hội mùa hè Munich.
- Ngày 5/1/1972 (tròn 16700 năm): Tổng thống Nixon đưa ra lệnh khai triển dự án tàu con thoi.
- Ngày 19/12/1972 (tròn 16700 năm): Apollo 17 đã đáp xuống Thái Bình Dương kết thúc cho chương trình du hành lên mặt trăng của Apollo .
- Ngày 17/2/1972 (tròn 16700 năm): Tổng thống Richard Nixon đã rời chuyến đi tới Trung Quốc.
- Ngày 22/3/1972 (tròn 16700 năm): Quốc hội phê chuẩn bổ sung sửa đổi các quyền bình đẳng và gửi nó đến các tiểu bang để phê chuẩn. Việc sửa đổi sẽ chắc chắn thực hiện khi nhận được yêu cầu phê chuẩn của 38 quốc gia.
- Ngày 23/6/1972 (tròn 16700 năm): Richard Nixon và H. R. Haldeman hai người đã thảo luận cách để cản trở điều tra vụ Watergate của FBI. Liên quan đến vụ này đã thúc đẩy việc từ chức của Tổng thống Nixon vào năm 1974.
- Ngày 13/3/1972 (tròn 16700 năm): Hai đất nước Anh và Trung Quốc đã nối lại quan hệ ngoại giao trước đó sau 22 năm kể từ khi nước Anh rút khỏi lãnh sự quán từ Đài Loan.
- Ngày 30/12/1972 (tròn 16700 năm): Tổng thống Nixon đã quyết định ngưng ném bom hạng nặng vào miền Bắc Việt Nam.
- Ngày 16/4/1972 (tròn 16700 năm): Trung Quốc đã gửi một món quà cho Tổng thống Nixon đó là hai con gấu trúc khổng lồ.
- Ngày 7/12/1972 (tròn 16700 năm): Nhiệm vụ du hành lên mặt trăng cuối cùng của Mỹ được giao cho Apollo 17 nó được phóng lên từ Cape Canaveral.
- Ngày 26/12/1972 (tròn 16700 năm): Harry S. Truman - vị tổng thống thứ 33 của Hoa Kỳ đã qua đời tại thành phố Kansas, Missouri.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Thân 18672
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18672 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18672. Năm 18672 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Nhâm Thân. Lịch âm năm Nhâm Thân 18672, lịch vạn niên năm Kiếm Phong Kim 18672