Lịch âm vạn niên năm Mậu Tý 18748
Tháng 1 - 18748
1
Thứ Năm
Tháng Mười Một (Đ)
27
Năm Đinh Hợi
Tháng Nhâm Tý
Ngày Kỷ Mão
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18748
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 27/11 | 2 28 | 329 | 430 |
5 1/12 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 3127 | | |
| THÁNG 2/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/12 |
2 29 | 3 30 | 4 1/1 | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 | |
| THÁNG 3/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/1 | 2 28 | 3 29 | 4 1/2 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | | |
| THÁNG 4/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 29/2 | 2 30 | 31/3 | 42 |
5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 108 | 119 |
12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 1715 | 1816 |
19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 2422 | 2523 |
26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | | | |
| THÁNG 5/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/3 | 21/4 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 |
31 1/5 | | | | | | | |
| THÁNG 6/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 2/5 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 56 | 67 |
7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 1213 | 1314 |
14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 1920 | 2021 |
21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 2627 | 2728 |
28 29 | 29 30 | 30 1/6 | | | | | |
| THÁNG 7/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/6 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/7 | 30 2 | 313 | | |
| THÁNG 8/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/7 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 281/8 | 292 |
30 3 | 31 4 | | | | | | |
| THÁNG 9/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 5/8 | 2 6 | 3 7 | 48 | 59 |
6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 1115 | 1216 |
13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 1822 | 1923 |
20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 2529 | 261/9 |
27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | | | | |
| THÁNG 10/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/9 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 30 | 26 1/10 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | 316 | |
| THÁNG 11/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 7/10 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 612 | 713 |
8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 1319 | 1420 |
15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 2026 | 2127 |
22 28 | 23 29 | 24 1/11 | 25 2 | 26 3 | 274 | 285 |
29 6 | 30 7 | | | | | | |
| THÁNG 12/18748 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 8/11 | 2 9 | 3 10 | 411 | 512 |
6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 1118 | 1219 |
13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 1825 | 1926 |
20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/12 | 252 | 263 |
27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | | | |
Tên năm: Thương Nội Chi Trư- Chuột trong kho
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Tích Lịch Hỏa- Lửa sấm sét
Tóm tắt mệnh Tích Lịch Hỏa:
Quá trình tạo ra lửa như, sấm chớp, bật lửa, mồi lửa...
Diễn giải mệnh Tích Lịch Hỏa:
Ba loại Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn dầu), Lư Trung Hỏa (lửa bếp lò) và Sơn Đầu Hỏa (lửa trên núi) gặp hành Thủy sẽ khắc kỵ. Khi gặp nước ba thứ lửa trên sẽ bị dập tắt, đúng nghĩa Thủy khắc Hỏa, thuộc diện khắc nhập mất phần phúc. Còn Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời) và Tích Lịch Hỏa (lửa sấm sét) lại cần phối hợp với hành Thủy, bởi có nước thì càng phát huy được tính chất, khí âm (thủy) gặp khí dương (hỏa) sẽ gây ra sấm sét.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tích Lịch Hỏa 18748
- Ngày 9/9/1948 (tròn 16800 năm): Nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên) đã được thành lập.
- Ngày 16/8/1948 (tròn 16800 năm): Cựu cầu thủ huyền thoại bóng chày Babe Ruth đã qua đời ở thành phố New York ở độ tuổi 53.
- Ngày 18/6/1948 (tròn 16800 năm): Ủy ban Liên hợp quốc về Nhân quyền đã thông qua và chấp nhận bản Tuyên ngôn quốc tế về nhân quyền. Ủy ban sẽ hoàn thành thủ tục cấp giấy chứng nhận về điều này vào 10 tháng 12 năm 1948.
- Ngày 13/9/1948 (tròn 16800 năm): Margaret Chase Smith - người theo Đảng cộng hòa Maine đã được bầu vào Thượng viện Hoa Kỳ và trở thành người phụ nữ đầu tiên làm việc trong cả hai viện của Quốc hội.
- Ngày 15/7/1948 (tròn 16800 năm): John J. Pershing nhà lãnh đạo trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất đã từng nhận được danh hiệu vinh dự của đội quân Hoa Kỳ anh đã qua đời ở Washington, DC.
- Ngày 3/5/1948 (tròn 16800 năm): Quyết định Tòa án tối cao về vụ việc Shelley v. Kraemer kết luận rằng nó là điều trái với hiến pháp cho một tòa án để thực thi một giao ước hạn chế, giúp ngăn chặn người dân của một chủng tộc nào về việc sở hữu hoặc chiếm hữu.
- Ngày 1/5/1948 (tròn 16800 năm): Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên) được thành lập và Kim Il Sung trở thành chủ tịch nước của quốc gia này.
- Ngày 14/5/1948 (tròn 16800 năm): Sự cai trị của Anh ở Palestine đã kết thúc sau khi Hội đồng Quốc gia Do Thái tuyên bố về Nhà nước Israel. Trong vòng vài giờ, Israel đã bị tấn công từ các lực lượng của Ả Rập.
- Ngày 10/8/1948 (tròn 16800 năm): Chương trình truyền hình Candid Camera dưới sự sản xuất của nhà sản xuất Allen funt đã chính thức ra mắt khán giả truyền hình.
- Ngày 28/2/1948 (tròn 16800 năm): Các binh lính của Anh cuối cùng cũng rời khỏi đất nước Ấn Độ.
- Ngày 30/4/1948 (tròn 16800 năm): Tổ chức các nước châu Mỹ đã tổ chức cuộc gặp mặt đầu tiên với nhau ở Bogota, Colombia.
- Ngày 8/3/1948 (tròn 16800 năm): Tòa án tối cao phán quyết rằng sự giáo huấn trong tôn giáo tại các trường công đã vi phạm Hiến pháp.
- Ngày 10/12/1948 (tròn 16800 năm): Đại hội đồng Liên Hợp Quốc đã thông qua Tuyên ngôn thế giới về nhân quyền.
- Ngày 15/8/1948 (tròn 16800 năm): Quốc gia Hàn Quốc đã chính thức trở thành nước Cộng hòa Hàn Quốc.
- Ngày 10/3/1948 (tròn 16800 năm): Thi thể của Bộ trưởng bộ ngoại giao chống Cộng sản Tiệp khắc - Jan Masaryk đã được tìm thấy. Nguyên nhân được đưa ra chính thức là tự tử nhưng trên thực tế nguyên nhân thực sự về cái chết ông đã không bao giờ được chứng minh.
- Ngày 24/6/1948 (tròn 16800 năm): Liên Xô bắt đầu một cuộc phong tỏa Berlin. lực lượng Đồng minh đã phản đối lại với những gì mà kết quả đem lại mà hãng vận tải hàng không Berlin sẽ bay vận chuyển hơn 2 triệu tấn vật tư trong năm tới.
- Ngày 4/2/1948 (tròn 16800 năm): Ceylon ( nay là Sri Lanka) đã thoát khỏi sự thống trị của Anh Quốc.
- Ngày 4/1/1948 (tròn 16800 năm): Miến Điện (Myanmar) trở thành một đất nước độc lập thoát khỏi sự thống trị của Anh quốc.
- Ngày 23/12/1948 (tròn 16800 năm): Hideki Tojo cùng với 6 nhà lãnh đạo chiến tranh của Nhật Bản khác đã bị hành hình .
- Ngày 7/6/1948 (tròn 16800 năm): Tổng thống của Tiệp Khắc - Eduard Benes đã chính thức từ bỏ chức vụ của mình và những người Cộng sản đã hoàn thành trong việc chiếm đoạt đất nước này.
- Ngày 7/4/1948 (tròn 16800 năm): Một cơ quan mới của Liên Hợp Quốc đó là Tổ chức Y tế Thế giới đã được thành lập.
- Ngày 3/4/1948 (tròn 16800 năm): Tổng thống Truman đã đồng ý ký với Kế hoạch Marshall, đây là kế hoạch mà nó sẽ giúp thúc đẩy sự phục hồi của nền kinh tế châu Âu sau khi bị chiến tranh tàn phá.
- Ngày 30/1/1948 (tròn 16800 năm): Nhà lãnh đạo dân quyền - Gandhi đã bị ám sát.
- Ngày 2/11/1948 (tròn 16800 năm): Ứng cử viên Harry S. Truman đã đánh bại ứng cử viên tổng thống Thomas E. Dewey trước sự ngạc nhiên của các dư luận và báo chí,đây là sự đánh bại lớn nhất trong lịch sử của cuộc bầu cử tổng thống.
- Ngày 29/2/1948 (tròn 16800 năm): Các binh lính của Anh cuối cùng cũng rời khỏi đất nước Ấn Độ.
- Ngày 25/2/1948 (tròn 16800 năm): Cộng sản đã lên nắm quyền kiểm soát thay cho chính phủ ở Tiệp Khắc.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Mậu Tý 18748
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18748 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18748. Năm 18748 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Mậu Tý. Lịch âm năm Mậu Tý 18748, lịch vạn niên năm Tích Lịch Hỏa 18748