Lịch âm vạn niên năm Tân Mão 18751
Tháng 1 - 18751
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (Đ)
1
Năm Canh Dần
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Ất Mùi
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18751
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/12 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | 31 1/1 | | | | | |
| THÁNG 2/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/1 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | | | | | |
| THÁNG 3/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 1/2 | 2 2 | 33 | 44 |
5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 1010 | 1111 |
12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 1717 | 1818 |
19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 2424 | 2525 |
26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 311/3 | | |
| THÁNG 4/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 12/3 |
2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 78 | 89 |
9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 1415 | 1516 |
16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 2122 | 2223 |
23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 2829 | 2930 |
30 1/4 | | | | | | | |
| THÁNG 5/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 2/4 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 56 | 67 |
7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 1213 | 1314 |
14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 1920 | 2021 |
21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 2627 | 2728 |
28 29 | 29 1/5 | 30 2 | 31 3 | | | | |
| THÁNG 6/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 4/5 | 25 | 36 |
4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 912 | 1013 |
11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 1619 | 1720 |
18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 2326 | 2427 |
25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/6 | 29 2 | 303 | | |
| THÁNG 7/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/6 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/7 | 282 | 293 |
30 4 | 31 5 | | | | | | |
| THÁNG 8/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 6/7 | 2 7 | 3 8 | 49 | 510 |
6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 1116 | 1217 |
13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 1823 | 1924 |
20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 2530 | 261/8 |
27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | |
| THÁNG 9/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/8 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 1/9 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 296 | 307 | |
| THÁNG 10/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 8/9 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 613 | 714 |
8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 1320 | 1421 |
15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 2027 | 2128 |
22 29 | 23 30 | 24 1/10 | 25 2 | 26 3 | 274 | 285 |
29 6 | 30 7 | 31 8 | | | | | |
| THÁNG 11/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/10 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/11 | 23 2 | 243 | 254 |
26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | | | |
| THÁNG 12/18751 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 110/11 | 211 |
3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 817 | 918 |
10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 1524 | 1625 |
17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 221/12 | 232 |
24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 298 | 309 |
31 10 | | | | | | | |
Tên năm: Ẩn Huyệt Chi Mão- Mèo trong hang
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Tùng Bách Mộc- Cây tùng bách
Tóm tắt mệnh Tùng Bách Mộc:
Cây đại phát triển, mọc thẳng, vươn lên
Diễn giải mệnh Tùng Bách Mộc:
Mộc trong ngũ hành trưởng thành ở dần, thịnh vượng ở mão. Mộc thế sinh thịnh vượng không phải loại yếu đuối, cho nên gọi nó là gỗ cây tùng, tích huyết hứng sương che nắng mặt trời, gió thổi qua vi vu như nhạc cụ cành là dao động như lá cờ bay.Cây tùng là loại cây có sức sống mãnh liệt, cho nên trong hỏa chỉ có Bính dần, đinh mão là lửa trong lò, trong thủy chỉ có Nhâm tuất, quý hợi đại hải thủy mới có thể hại được nó, ngoài ra tất cả đều vô hại. Tùng bách mộc sợ gặp đại lâm mộc, dương liễu mộc, tuy cùng là mộc nhưng chất không giống tùng bách mà sinh lòng đố kỵ. Tùng bách thích gặp kim, gặp nó là đại quý. Ngoài ra còn có một loại mệnh cách gọi là “ Thượng tùng đông tú” tức là ba trụ tháng ngày giờ thuộc đông tức ( Nhâm quý hợi tý thuộc đông). Mệnh cách này là mệnh phú quý.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tùng Bách Mộc 18751
- Ngày 8/9/1951 (tròn 16800 năm): Hiệp ước Hòa bình San Francisco đã được ký kết đây là biểu hiện cho việc chấm dứt chính thức cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 với Nhật Bản.
- Ngày 11/4/1951 (tròn 16800 năm): Tổng thống Harry Truman đã cắt bỏ chức tướng của Douglas McArthur.
- Ngày 4/1/1951 (tròn 16800 năm): Trong cuộc chiến tranh Hàn Quốc, các lực lượng Bắc Triều Tiên và Trung Cộng bước đầu đã chiếm giữ được thành phố Seoul.
- Ngày 14/8/1951 (tròn 16800 năm): Nhà xuất bản báo chí - William Randolph Hearst đã qua đời ở Beverly Hills, California.
- Ngày 14/6/1951 (tròn 16800 năm): Các máy tính Univac I đầu tiên của hãng thương mại máy tính đã được công bố.
- Ngày 27/1/1951 (tròn 16800 năm): Đội quân không quân của Hoa Kỳ bắt đầu tiến hành cuộc thử nghiệm nguyên tử ở sa mạc Nevada.
- Ngày 16/7/1951 (tròn 16800 năm): Cuốn tiểu thuyết Catcher in the Rye của nhà văn J. D. Salinger đã được xuất bản.
- Ngày 25/6/1951 (tròn 16800 năm): Đây là chương trình mua sắm có màu đầu tiên được truyền qua CBS từ New York tới Baltimore, Philadelphia, Boston và Washington, DC.
- Ngày 10/11/1951 (tròn 16800 năm): Các cuộc điện thoại đường dài đầu tiên mà không cần sự điều hành, hỗ trợ đã bắt đầu được thực hiện.
- Ngày 5/4/1951 (tròn 16800 năm): Julius và Ethel Rosenberg bị kết án tử hình vì đã tiết lộ những bí mật nguyên tử với người Nga.
- Ngày 29/3/1951 (tròn 16800 năm): Julius và Ethel Rosenberg đã bị lập thành tội vì tiết lộ bí mật nguyên tử với người Nga và đã bị kết án tử hình.
- Ngày 10/7/1951 (tròn 16800 năm): Cuộc đàm phánký kết hiệp ước đình chiến kết thúc cuộc chiến tranh Triều Tiên đã mở ra tại khu công nghiệp Kaesong.
- Ngày 4/9/1951 (tròn 16800 năm): Tổng thống Harry S. Truman khánh thành dịch vụ truyền hình xuyên lục địa tại Hoa Kỳ khi tập đoàn viễn thông đa quốc gia của Mỹ AT & T đưa ông đến xem sự thực hiện tại phiên khai mạc Hội nghị Hòa bình Nhật Bản tại San Francisco.
- Ngày 27/2/1951 (tròn 16800 năm): Điều sửa đổi thứ 22 của Hiến pháp được phê chuẩn về việc hạn chế việc đương nhiệm chức tổng thống trong hai nhiệm kỳ.
- Ngày 15/10/1951 (tròn 16800 năm): Chương trình I Love Lucy đã mở màn với nữ diễn viên Lucille Ball và chàng nhạc sĩ Desi Arnaz ra mắt các khán giả truyền hình.
- Ngày 20/7/1951 (tròn 16800 năm): Nhà Vua Abdullah I của Jordan đã bị ám sát.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Mão 18751
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18751 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18751. Năm 18751 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Mão. Lịch âm năm Tân Mão 18751, lịch vạn niên năm Tùng Bách Mộc 18751