Lịch âm vạn niên năm Kỷ Sửu 18749
Tháng 1 - 18749
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (Đ)
9
Năm Mậu Tý
Tháng Ất Sửu
Ngày Ất Dậu
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18749
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 19/12 | 210 |
3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 15 | 816 | 917 |
10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 1523 | 1624 |
17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 2230 | 231/1 |
24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 297 | 308 |
31 9 | | | | | | | |
| THÁNG 2/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 10/1 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 514 | 615 |
7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 1221 | 1322 |
14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 1928 | 2029 |
21 30 | 22 1/2 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 265 | 276 |
28 7 | | | | | | | |
| THÁNG 3/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/2 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 1/3 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | |
| THÁNG 4/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 10/3 | 211 | 312 |
4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 918 | 1019 |
11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 1625 | 1726 |
18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/4 | 232 | 243 |
25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 309 | | |
| THÁNG 5/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 110/4 |
2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 716 | 817 |
9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 1423 | 1524 |
16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 211/5 | 222 |
23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 288 | 299 |
30 10 | 31 11 | | | | | | |
| THÁNG 6/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 12/5 | 2 13 | 3 14 | 415 | 516 |
6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 1122 | 1223 |
13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 1829 | 191/6 |
20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 257 | 268 |
27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | | | | |
| THÁNG 7/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/6 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 30 | 19 1/7 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 235 | 246 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 3012 | 3113 | |
| THÁNG 8/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 14/7 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 619 | 720 |
8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 1326 | 1427 |
15 28 | 16 29 | 17 1/8 | 18 2 | 19 3 | 204 | 215 |
22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 2711 | 2812 |
29 13 | 30 14 | 31 15 | | | | | |
| THÁNG 9/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 16/8 | 2 17 | 318 | 419 |
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 1025 | 1126 |
12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/9 | 172 | 183 |
19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 249 | 2510 |
26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | | | |
| THÁNG 10/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 116/9 | 217 |
3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 823 | 924 |
10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 151/10 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | 3016 |
31 17 | | | | | | | |
| THÁNG 11/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 18/10 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 522 | 623 |
7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 1229 | 1330 |
14 1/11 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 196 | 207 |
21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 2613 | 2714 |
28 15 | 29 16 | 30 17 | | | | | |
| THÁNG 12/18749 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 18/11 | 2 19 | 320 | 421 |
5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 1027 | 1128 |
12 29 | 13 1/12 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 3119 | | |
Tên năm: Lâm Nội Chi Ngưu- Trâu trong chuồng
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Tích Lịch Hỏa- Lửa sấm sét
Tóm tắt mệnh Tích Lịch Hỏa:
Quá trình tạo ra lửa như, sấm chớp, bật lửa, mồi lửa...
Diễn giải mệnh Tích Lịch Hỏa:
Ba loại Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn dầu), Lư Trung Hỏa (lửa bếp lò) và Sơn Đầu Hỏa (lửa trên núi) gặp hành Thủy sẽ khắc kỵ. Khi gặp nước ba thứ lửa trên sẽ bị dập tắt, đúng nghĩa Thủy khắc Hỏa, thuộc diện khắc nhập mất phần phúc. Còn Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời) và Tích Lịch Hỏa (lửa sấm sét) lại cần phối hợp với hành Thủy, bởi có nước thì càng phát huy được tính chất, khí âm (thủy) gặp khí dương (hỏa) sẽ gây ra sấm sét.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tích Lịch Hỏa 18749
- Ngày 11/5/1949 (tròn 16800 năm): Quốc gia Siam sau này được đổi tên thành Thái Lan.
- Ngày 3/8/1949 (tròn 16800 năm): Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia chính thức được thành lập ở New York.
- Ngày 4/4/1949 (tròn 16800 năm): Hiệp ước về việc thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) đã được ký kết.
- Ngày 2/3/1949 (tròn 16800 năm): Captain James Gallagher hoàn thành chuyến bay vòng quanh thế giới mà không cần phải dừng để nghỉ. Ông đã hoàn thành cuộc hành trình của mình trong 94 giờ, 1 phút với 23.452 dặm.
- Ngày 8/12/1949 (tròn 16800 năm): Những người Cộng sản đã bị ép tấn công chính phủ Quốc Dân Đảng Trung Quốc để trốn lên đảo Formosa (Đài Loan).
- Ngày 7/4/1949 (tròn 16800 năm): Rodgers à Hammerstein đã giành giải Pulitzers sau khi vở nhạc kịch "South Pacific" được diễn ở trên sân khấu Broadway
- Ngày 24/3/1949 (tròn 16800 năm): Bộ phim Hamlet của tác giả Laurence Olivier đã trở thành bộ phim đầu tiên của Anh giành chiến thắng một giải Oscar.
- Ngày 21/7/1949 (tròn 16800 năm): Thượng viện Hoa Kỳ đã đồng ý phê chuẩn Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
- Ngày 30/9/1949 (tròn 16800 năm): Cuộc vận tải hnagf không của Berlin đã chính thức kết thúc sau 15 tháng hoạt động.
- Ngày 29/8/1949 (tròn 16800 năm): Các U.S.S.R. đã tiến hành thử nghiệm nổ quả bom nguyên tử đầu tiên của họ.
- Ngày 12/5/1949 (tròn 16800 năm): Sự phong tỏa của Liên Xô đã thúc đẩy việc kết thúc của vận tải hàng không Berlin.
- Ngày 7/10/1949 (tròn 16800 năm): Cộng hòa Đông Đức hay còn được gọi là cộng hòa dân chủ Đức chính thức được thành lập sau thế chiến thứ hai.
- Ngày 27/12/1949 (tròn 16800 năm): Hà Lan đã chính thức chuyển giao chủ quyền cho Indonesia sau hơn 300 năm cai trị của mình.
- Ngày 21/9/1949 (tròn 16800 năm): Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc chính thức được ra đời.
- Ngày 23/5/1949 (tròn 16800 năm): Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức) chính thức ra đời.
- Ngày 24/8/1949 (tròn 16800 năm): Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương chính thức đi vào hiệu lực.
- Ngày 31/3/1949 (tròn 16800 năm): Newfoundland chính thức trở thành tỉnh lị thứ mười của đất nước Canada.
- Ngày 6/10/1949 (tròn 16800 năm): Iva Toguri D'Aquino (Tokyo Rose)làm việc cho đài truyền hình Nhật Bản-Mỹ đã bị kết án 10 năm tù đồng thời bị phạt 10.000 $ vì tội phản quốc.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Sửu 18749
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18749 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18749. Năm 18749 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Sửu. Lịch âm năm Kỷ Sửu 18749, lịch vạn niên năm Tích Lịch Hỏa 18749